Thông tư 56/2025/TT-NHNN thay Thông tư 10/2018/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 09/02/2026: 2 điều mới, 2 điều không còn, 8 điều đổi tên

Thông tư 56/2025/TT-NHNN (hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô) thay Thông tư 10/2018/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 09/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 10/2018/TT-NHNN. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 56/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 10/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 56/2025/TT-NHNN: Thông tư này bãi bỏ các Thông tư, quy định sau: … a) Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô;

Toàn văn: bản chính thức của 56/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 10/2018/TT-NHNN.

2 điều không có trong Thông tư 10/2018/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận
Điều 17Điều khoản thi hành

Thông tư 56/2025/TT-NHNN còn thay 24/2023/TT-NHNN, 27/2022/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 10/2018/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

2 điều của Thông tư 10/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Văn bản chấp thuận
Điều 18Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 56/2025/TT-NHNN; Thông tư 10/2018/TT-NHNN còn được thay bởi 24/2023/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 15Điều 15Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vựcviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 19Điều 18Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Lập và gửi hồ sơ → Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 9Điều 7Thay đổi mức vốn điều lệ → Tăng mức vốn điều lệ
Điều 7Điều 8Thay đổi nội dung, phạm vi hoạt động → Thay đổi nội dung hoạt động
Điều 8Điều 9Thay đổi thời hạn hoạt động → Gia hạn thời hạn hoạt động
Điều 12Điều 12Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên → Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 13Điều 13Tạm ngừng hoạt động kinh doanh từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng hoạt động do sự kiện bất khả kháng → Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 15Điều 15Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quảsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 4Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuậnđiều mới
Điều 5Điều 5Thay đổi tênsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 6Điều 6Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chínhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 9Điều 7Tăng mức vốn điều lệsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 7Điều 8Thay đổi nội dung hoạt độngsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 8Điều 9Gia hạn thời hạn hoạt độngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 10Điều 10Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 11Điều 11Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 12Điều 12Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viênsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 13Điều 13Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả khángsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 15Điều 15Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vựcviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 16Điều 16Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi môsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 17Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 19Điều 18Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 17Điều 19Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 4—Văn bản chấp thuậnkhông có điều tương ứng
Điều 18—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.