Thông tư 62/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 10/2023/TT-BNNPTNT từ 31/10/2025: 16 điều mới, 1 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 62/2025/TT-BNNMT (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP quy định về…) thay Thông tư 10/2023/TT-BNNPTNT từ 31/10/2025. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 62/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 10/2023/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 62/2025/TT-BNNMT: Bãi bỏ Thông tư số 10/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn …
Toàn văn: bản chính thức của 62/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 10/2023/TT-BNNPTNT.
16 điều không có trong Thông tư 10/2023/TT-BNNPTNT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 12 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 13 | Hội đồng Sáng kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 14 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 15 | Hội đồng Sáng kiến các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ |
| Điều 18 | Hồ sơ đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài khoa học |
| Điều 19 | Quy định thời gian nhận hồ sơ, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ |
| Điều 20 | Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể |
| Điều 21 | Quản lý, cấp phát hiện vật khen thưởng |
| Điều 22 | Cấp đổi hiện vật khen thưởng |
| Điều 23 | Cấp lại hiện vật khen thưởng |
| Điều 24 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 25 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 26 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp |
1 điều của Thông tư 10/2023/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Hồ sơ đề nghị khen thưởng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 62/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Danh hiệu "Lao động tiên tiến" | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Môi trường" | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến" | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường" | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 29 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 4 | Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng → Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng |
| Điều 5 | Điều 6 | Danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” → Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Môi trường" |
| Điều 8 | Điều 9 | Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn → Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Điều 10 | Điều 11 | Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” → Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường" |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 4 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Danh hiệu "Lao động tiên tiến" | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Môi trường" | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến" | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường" | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 13 | Hội đồng Sáng kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 14 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 15 | Hội đồng Sáng kiến các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ | điều mới |
| — | Điều 18 | Hồ sơ đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài khoa học | điều mới |
| — | Điều 19 | Quy định thời gian nhận hồ sơ, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ | điều mới |
| — | Điều 20 | Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể | điều mới |
| — | Điều 21 | Quản lý, cấp phát hiện vật khen thưởng | điều mới |
| — | Điều 22 | Cấp đổi hiện vật khen thưởng | điều mới |
| — | Điều 23 | Cấp lại hiện vật khen thưởng | điều mới |
| — | Điều 24 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 25 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| — | Điều 26 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | điều mới |
| Điều 13 | Điều 27 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 29 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 11 | — | Hồ sơ đề nghị khen thưởng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.