Thông tư 122/2025/TT-BTC thay Thông tư 107/2016/TT-BTC từ 06/02/2026: 6 điều mới, 10 điều không còn, 7 điều đổi tên

Thông tư 122/2025/TT-BTC (chứng quyền có bảo đảm) thay Thông tư 107/2016/TT-BTC từ 06/02/2026. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 13 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 122/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 107/2016/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 122/2025/TT-BTC: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026 và thay thế Thông tư số 107/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 06 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chào bán và giao dịch chứng quyền có bảo đảm.

Toàn văn: bản chính thức của 122/2025/TT-BTC; bản chính thức của 107/2016/TT-BTC.

6 điều không có trong Thông tư 107/2016/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Quy định chung về chứng quyền có bảo đảm
Điều 4Chứng khoán cơ sở của chứng quyền có bảo đảm
Điều 5Hạn mức chào bán chứng quyền có bảo đảm
Điều 6Công bố danh sách chứng khoán đáp ứng tiêu chí làm chứng khoán cơ sở của chứng quyền có bảo đảm và hạn mức còn lại được phép chào bán
Điều 7Mẫu Bản cáo bạch, Bản thông báo phát hành và báo cáo kết quả phân phối
Điều 11Vị thế phòng ngừa rủi ro

10 điều của Thông tư 107/2016/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Quy định chung
Điều 4Hồ sơ, thủ tục đăng ký chào bán chứng quyền
Điều 5Tài sản bảo đảm thanh toán
Điều 6Phân phối chứng quyền
Điều 7Báo cáo kết quả phân phối chứng quyền và đăng ký niêm yết chứng quyền
Điều 8Đình chỉ, hủy bỏ chào bán chứng quyền
Điều 9Hủy niêm yết chứng quyền, tạm ngừng giao dịch
Điều 16Quy định về hoạt động liên quan của Trung tâm Lưu ký chứng khoán, Sở Giao dịch chứng khoán
Điều 17Hoạt động của ngân hàng lưu ký
Điều 22Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 122/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 10Điều 8Điều chỉnh chứng quyền có bảo đảm khi chứng khoán cơ sở có thay đổiviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 14Điều 12Thực hiện chứng quyền có bảo đảmviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 8Điều chỉnh chứng quyền khi chứng khoán cơ sở có thay đổi → Điều chỉnh chứng quyền có bảo đảm khi chứng khoán cơ sở có thay đổi
Điều 11Điều 9Hoạt động tạo lập thị trường của tổ chức phát hành → Hoạt động tạo lập thị trường
Điều 12Điều 10Hoạt động phòng ngừa rủi ro của tổ chức phát hành → Hoạt động phòng ngừa rủi ro
Điều 14Điều 12Thực hiện chứng quyền → Thực hiện chứng quyền có bảo đảm
Điều 13Điều 14Hoạt động giao dịch, thanh toán giao dịch chứng quyền của nhà đầu tư → Hoạt động giao dịch, thanh toán giao dịch chứng quyền có bảo đảm của nhà đầu tư
Điều 18Điều 15Quy định về thông tin giới thiệu sản phẩm chứng quyền → Quy định về thông tin giới thiệu sản phẩm chứng quyền có bảo đảm
Điều 19Điều 16Nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin của tổ chức phát hành → Nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin của tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
—Điều 3Quy định chung về chứng quyền có bảo đảmđiều mới
—Điều 4Chứng khoán cơ sở của chứng quyền có bảo đảmđiều mới
—Điều 5Hạn mức chào bán chứng quyền có bảo đảmđiều mới
—Điều 6Công bố danh sách chứng khoán đáp ứng tiêu chí làm chứng khoán cơ sở của chứng quyền có bảo đảm và hạn mức còn lại được phép chào bánđiều mới
—Điều 7Mẫu Bản cáo bạch, Bản thông báo phát hành và báo cáo kết quả phân phốiđiều mới
Điều 10Điều 8Điều chỉnh chứng quyền có bảo đảm khi chứng khoán cơ sở có thay đổiviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 11Điều 9Hoạt động tạo lập thị trườnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 12Điều 10Hoạt động phòng ngừa rủi rosửa một phần (giữ 70% cụm từ)
—Điều 11Vị thế phòng ngừa rủi rođiều mới
Điều 14Điều 12Thực hiện chứng quyền có bảo đảmviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 15Điều 13Các biện pháp xử lý đặc biệtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 13Điều 14Hoạt động giao dịch, thanh toán giao dịch chứng quyền có bảo đảm của nhà đầu tưsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 18Điều 15Quy định về thông tin giới thiệu sản phẩm chứng quyền có bảo đảmsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 19Điều 16Nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin của tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảmsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 20Điều 17Nghĩa vụ báo cáo và công bố thông tin của nhà đầu tưsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 21Điều 18Nghĩa vụ báo cáo của ngân hàng lưu kýsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 23Điều 19Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 3—Quy định chungkhông có điều tương ứng
Điều 4—Hồ sơ, thủ tục đăng ký chào bán chứng quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 5—Tài sản bảo đảm thanh toánkhông có điều tương ứng
Điều 6—Phân phối chứng quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 7—Báo cáo kết quả phân phối chứng quyền và đăng ký niêm yết chứng quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 8—Đình chỉ, hủy bỏ chào bán chứng quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 9—Hủy niêm yết chứng quyền, tạm ngừng giao dịchkhông có điều tương ứng
Điều 16—Quy định về hoạt động liên quan của Trung tâm Lưu ký chứng khoán, Sở Giao dịch chứng khoánkhông có điều tương ứng
Điều 17—Hoạt động của ngân hàng lưu kýkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.