Thông tư 31/2025/TT-BTP thay Thông tư 11/2023/TT-BTP từ 01/02/2026: 14 điều mới, 1 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 31/2025/TT-BTP (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP đối với ngành…) thay Thông tư 11/2023/TT-BTP từ 01/02/2026. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 10 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 31/2025/TT-BTP. Văn bản cũ: Thông tư 11/2023/TT-BTP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 31/2025/TT-BTP: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và thay thế Thông tư số 11/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Tư pháp.
Toàn văn: bản chính thức của 31/2025/TT-BTP; bản chính thức của 11/2023/TT-BTP.
14 điều không có trong Thông tư 11/2023/TT-BTP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 9 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể |
| Điều 10 | Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị khen thưởng các danh hiệu thi |
| Điều 12 | Quy định thời gian nộp hồ sơ đề nghị khen thưởng, thẩm |
| Điều 13 | Hồ sơ đề nghị xét tặng “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tư pháp” |
| Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình |
| Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục cấp đổi hiện vật khen thưởng thuộc thẩm |
| Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm |
| Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, |
| Điều 18 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh |
| Điều 19 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Tư pháp |
| Điều 20 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở |
| Điều 22 | Điều khoản chuyển tiếp |
1 điều của Thông tư 11/2023/TT-BTP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 31/2025/TT-BTP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Cờ thi đua ngành Tư pháp" → Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua |
| Điều 4 | Điều 5 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" → Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động |
| Điều 5 | Điều 6 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến" → Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động |
| Điều 6 | Điều 7 | Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng "Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tư pháp" → Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng “Bằng khen của Bộ |
| Điều 8 | Điều 11 | Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp → Quy định chung về hồ sơ, thủ tục đề nghị khen thưởng các |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng “Bằng khen của Bộ | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể | điều mới |
| — | Điều 10 | Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị khen thưởng các danh hiệu thi | điều mới |
| Điều 8 | Điều 11 | Quy định chung về hồ sơ, thủ tục đề nghị khen thưởng các | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Quy định thời gian nộp hồ sơ đề nghị khen thưởng, thẩm | điều mới |
| — | Điều 13 | Hồ sơ đề nghị xét tặng “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tư pháp” | điều mới |
| — | Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị khen thưởng danh hiệu thi đua, hình | điều mới |
| — | Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục cấp đổi hiện vật khen thưởng thuộc thẩm | điều mới |
| — | Điều 16 | Hồ sơ, thủ tục cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm | điều mới |
| — | Điều 17 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, | điều mới |
| — | Điều 18 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh | điều mới |
| — | Điều 19 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Tư pháp | điều mới |
| — | Điều 20 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở | điều mới |
| Điều 9 | Điều 21 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 10 | Điều 23 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.