Thông tư 56/2025/TT-BQP thay Thông tư 113/2016/TT-BQP và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 4 điều mới, 3 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 56/2025/TT-BQP (chế độ nghỉ của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng) thay Thông tư 113/2016/TT-BQP và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 113/2016/TT-BQP. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 56/2025/TT-BQP. Văn bản cũ: Thông tư 113/2016/TT-BQP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 56/2025/TT-BQP: … nghỉ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam và Thông tư số 113/2016/TT-BQP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 56/2025/TT-BQP; bản chính thức của 113/2016/TT-BQP.
4 điều không có trong Thông tư 113/2016/TT-BQP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các chế độ nghỉ |
| Điều 4 | Nghỉ hằng ngày ngoài giờ làm việc |
| Điều 11 | Đăng ký, quản lý chế độ nghỉ |
| Điều 12 | Thẩm quyền giải quyết các chế độ nghỉ |
Thông tư 56/2025/TT-BQP còn thay 153/2017/TT-BQP — một điều không có trong Thông tư 113/2016/TT-BQP có thể đến từ văn bản đó.
3 điều của Thông tư 113/2016/TT-BQP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng |
| Điều 10 | Thẩm quyền giải quyết chế độ nghỉ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng |
| Điều 12 | Chế độ đăng ký khi nghỉ phép hằng năm |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 56/2025/TT-BQP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Nghỉ hằng tuần | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Nghỉ phép hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Nghỉ phép đặc biệt | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 9 | Nghỉ an dưỡng, điều dưỡng → Nghỉ an điều dưỡng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Các chế độ nghỉ | điều mới |
| — | Điều 4 | Nghỉ hằng ngày ngoài giờ làm việc | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Nghỉ hằng tuần | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Nghỉ phép hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Nghỉ phép đặc biệt | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Nghỉ ngày lễ, tết | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Nghỉ an điều dưỡng | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Nghỉ chuẩn bị hưu | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Đăng ký, quản lý chế độ nghỉ | điều mới |
| — | Điều 12 | Thẩm quyền giải quyết các chế độ nghỉ | điều mới |
| Điều 11 | Điều 13 | Đình chỉ chế độ nghỉ | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Các chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thẩm quyền giải quyết chế độ nghỉ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Chế độ đăng ký khi nghỉ phép hằng năm | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.