Thông tư 99/2026/TT-BCA thay Thông tư 12/2018/TT-BCA từ 01/07/2026: 4 điều mới, 20 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 99/2026/TT-BCA (tha tù trước thời hạn có điều kiện tại trại giam, trại tạm giam do Công an nhân dân quản lý) thay Thông tư 12/2018/TT-BCA từ 01/07/2026. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 30 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 20 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 99/2026/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 12/2018/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 99/2026/TT-BCA: Thông tư số 12/2018/TT-BCA ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 99/2026/TT-BCA; bản chính thức của 12/2018/TT-BCA.

4 điều không có trong Thông tư 12/2018/TT-BCA

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Nguyên tắc thực hiện
Điều 3Kinh phí thực hiện
Điều 4Hội đồng xét, đề nghị và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 7Công tác bàn giao hồ sơ phạm nhân sau khi có quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện

20 điều của Thông tư 12/2018/TT-BCA không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Nguyên tắc thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân
Điều 3Kinh phí thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dân
Điều 4Biểu mẫu, sổ sách tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 5Cơ quan giúp việc thực hiện xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện thuộc Công an các đơn vị, địa phương
Điều 8Tiếp nhận quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và lập hồ sơ thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 9Thực hiện phân công người quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 10Thực hiện triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện đến trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã để làm thủ tục thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 11Giải quyết thủ tục quản lý cư trú đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 12Nhận xét, báo cáo về chấp hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 13Thực hiện rút ngắn thời gian thử thách tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 14Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luật
Điều 15Thực hiện huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 17Việc triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử thách
Điều 18Thủ tục khi người được tha tù trước thời hạn chấp hành xong thời gian thử thách
Điều 19Quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện tại các địa bàn không tổ chức đơn vị hành chính cấp xã
Điều 20Hồ sơ tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 21Quản lý hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 22Cơ sở dữ liệu tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 27Trách nhiệm của Công an cấp huyện
Điều 28Trách nhiệm của Công an cấp xã

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 99/2026/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 6Điều 5Xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhânviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 7Điều 6Công bố quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện, cấp chứng nhận tha tù trước thời hạn có điều kiện và tha phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 16Điều 8Công tác bàn giao hồ sơ người bị huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 23Điều 9Thực hiện thống kê, báo cáo số liệu về xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 29Điều 13Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh
Điều 7Điều 6Công bố quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và tha phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện → Công bố quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện, cấp chứng nhận tha tù trước thời hạn có điều kiện và tha phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 16Điều 8Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện chết → Công tác bàn giao hồ sơ người bị huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 23Điều 9Thực hiện thống kê, báo cáo số liệu về tha tù trước thời hạn có điều kiện → Thực hiện thống kê, báo cáo số liệu về xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện
Điều 25Điều 11Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam → Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công an
Điều 26Điều 12Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh → Trách nhiệm của Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh và Công an cấp tỉnh

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 2Nguyên tắc thực hiệnđiều mới
—Điều 3Kinh phí thực hiệnđiều mới
—Điều 4Hội đồng xét, đề nghị và Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiệnđiều mới
Điều 6Điều 5Xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện cho phạm nhânviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 7Điều 6Công bố quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện, cấp chứng nhận tha tù trước thời hạn có điều kiện và tha phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 7Công tác bàn giao hồ sơ phạm nhân sau khi có quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnđiều mới
Điều 16Điều 8Công tác bàn giao hồ sơ người bị huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 23Điều 9Thực hiện thống kê, báo cáo số liệu về xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiệnviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 24Điều 10Trách nhiệm của cơ quan quản lý thi hành án hình sự Bộ Công ansửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 25Điều 11Trách nhiệm của trại giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công angiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 26Điều 12Trách nhiệm của Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp tỉnh và Công an cấp tỉnhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 29Điều 13Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 30Điều 14Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 2—Nguyên tắc thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 3—Kinh phí thực hiện tha tù trước thời hạn có điều kiện trong Công an nhân dânkhông có điều tương ứng
Điều 4—Biểu mẫu, sổ sách tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 5—Cơ quan giúp việc thực hiện xét, đề nghị tha tù trước thời hạn có điều kiện thuộc Công an các đơn vị, địa phươngkhông có điều tương ứng
Điều 8—Tiếp nhận quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện và lập hồ sơ thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 9—Thực hiện phân công người quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 10—Thực hiện triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện đến trụ sở Uỷ ban nhân dân cấp xã để làm thủ tục thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 11—Giải quyết thủ tục quản lý cư trú đối với người được tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 12—Nhận xét, báo cáo về chấp hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 13—Thực hiện rút ngắn thời gian thử thách tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện vi phạm nghĩa vụ, vi phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thực hiện huỷ quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 17—Việc triệu tập người được tha tù trước thời hạn có điều kiện trong thời gian thử tháchkhông có điều tương ứng
Điều 18—Thủ tục khi người được tha tù trước thời hạn chấp hành xong thời gian thử tháchkhông có điều tương ứng
Điều 19—Quản lý, giám sát, giáo dục người được tha tù trước thời hạn có điều kiện tại các địa bàn không tổ chức đơn vị hành chính cấp xãkhông có điều tương ứng
Điều 20—Hồ sơ tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 21—Quản lý hồ sơ phạm nhân được tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 22—Cơ sở dữ liệu tha tù trước thời hạn có điều kiệnkhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm của Công an cấp huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của Công an cấp xãkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.