Thông tư 56/2025/TT-BCT thay Thông tư 15/2024/TT-BCT và 1 văn bản khác từ 28/11/2025: 7 điều mới, 10 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 56/2025/TT-BCT (quy trình kiểm tra chuyên ngành Công Thương) thay Thông tư 15/2024/TT-BCT và 1 văn bản khác từ 28/11/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 15/2024/TT-BCT. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 56/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 15/2024/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 56/2025/TT-BCT: Bãi bỏ Thông tư số 15/2024/TT-BCT quy định một số nội dung về thanh tra chuyên ngành Công Thương.
Toàn văn: bản chính thức của 56/2025/TT-BCT; bản chính thức của 15/2024/TT-BCT.
7 điều không có trong Thông tư 15/2024/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề |
| Điều 6 | Quyết định kiểm tra chuyên ngành |
| Điều 7 | Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành |
| Điều 8 | Xây dựng, ban hành, phê duyệt, phổ biến, quán triệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành |
| Điều 9 | Tiến hành kiểm tra chuyên ngành |
| Điều 10 | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra chuyên ngành |
| Điều 11 | Mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra và hồ sơ kiểm tra chuyên ngành |
Thông tư 56/2025/TT-BCT còn thay '42/2022/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 15/2024/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
10 điều của Thông tư 15/2024/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành |
| Điều 4 | Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương |
| Điều 5 | Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương |
| Điều 7 | Hình thức, trình tự, thủ tục cấp Thẻ |
| Điều 8 | Quản lý và sử dụng Thẻ |
| Điều 9 | Tạm đình chỉ sử dụng Thẻ |
| Điều 10 | Thu hồi Thẻ |
| Điều 11 | Mẫu Thẻ |
| Điều 13 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 14 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 56/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 4 | Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 12 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 3 | Thẻ thanh tra chuyên ngành Công Thương → Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương |
| Điều 12 | Điều 4 | Một số nội dung khác về thanh tra chuyên ngành Công Thương → Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương |
| Điều 15 | Điều 12 | Trách nhiệm thi hành → Hiệu lực và trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 4 | Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương | viết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Xây dựng kế hoạch kiểm tra chuyên đề | điều mới |
| — | Điều 6 | Quyết định kiểm tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 7 | Địa điểm, thời hạn kiểm tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 8 | Xây dựng, ban hành, phê duyệt, phổ biến, quán triệt kế hoạch tiến hành kiểm tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 9 | Tiến hành kiểm tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 10 | Báo cáo kết quả kiểm tra chuyên ngành; tổ chức thực hiện quyết định xử lý về kiểm tra chuyên ngành | điều mới |
| — | Điều 11 | Mẫu văn bản trong hoạt động kiểm tra và hồ sơ kiểm tra chuyên ngành | điều mới |
| Điều 15 | Điều 12 | Hiệu lực và trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Điều kiện, tiêu chuẩn đối với người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Trang phục của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành Công Thương | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Hình thức, trình tự, thủ tục cấp Thẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quản lý và sử dụng Thẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Tạm đình chỉ sử dụng Thẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thu hồi Thẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Mẫu Thẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.