Thông tư 56/2025/TT-BQP thay Thông tư 153/2017/TT-BQP và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 3 điều mới, 2 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 56/2025/TT-BQP (chế độ nghỉ của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng) thay Thông tư 153/2017/TT-BQP và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 153/2017/TT-BQP. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 56/2025/TT-BQP. Văn bản cũ: Thông tư 153/2017/TT-BQP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 56/2025/TT-BQP: Thông tư số 153/2017/TT-BQP ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chế độ nghỉ của sĩ … nhân và viên chức quốc phòng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 56/2025/TT-BQP; bản chính thức của 153/2017/TT-BQP.
3 điều không có trong Thông tư 153/2017/TT-BQP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các chế độ nghỉ |
| Điều 4 | Nghỉ hằng ngày ngoài giờ làm việc |
| Điều 11 | Đăng ký, quản lý chế độ nghỉ |
Thông tư 56/2025/TT-BQP còn thay 113/2016/TT-BQP — một điều không có trong Thông tư 153/2017/TT-BQP có thể đến từ văn bản đó.
2 điều của Thông tư 153/2017/TT-BQP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Các chế độ nghỉ của sĩ quan |
| Điều 12 | Chế độ đăng ký khi nghỉ phép hằng năm |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 56/2025/TT-BQP. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Nghỉ hằng tuần | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Nghỉ phép hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Đình chỉ chế độ nghỉ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 6 | Chế độ nghỉ phép hằng năm → Nghỉ phép hằng năm |
| Điều 5 | Điều 7 | Chế độ nghỉ phép đặc biệt → Nghỉ phép đặc biệt |
| Điều 7 | Điều 9 | Chế độ nghỉ an điều dưỡng → Nghỉ an điều dưỡng |
| Điều 9 | Điều 10 | Chế độ nghỉ chuẩn bị hưu → Nghỉ chuẩn bị hưu |
| Điều 10 | Điều 12 | Thẩm quyền giải quyết chế độ nghỉ đối với sĩ quan → Thẩm quyền giải quyết các chế độ nghỉ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Các chế độ nghỉ | điều mới |
| — | Điều 4 | Nghỉ hằng ngày ngoài giờ làm việc | điều mới |
| Điều 8 | Điều 5 | Nghỉ hằng tuần | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Nghỉ phép hằng năm | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Nghỉ phép đặc biệt | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Nghỉ ngày lễ, tết | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Nghỉ an điều dưỡng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Nghỉ chuẩn bị hưu | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Đăng ký, quản lý chế độ nghỉ | điều mới |
| Điều 10 | Điều 12 | Thẩm quyền giải quyết các chế độ nghỉ | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 13 | Đình chỉ chế độ nghỉ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Các chế độ nghỉ của sĩ quan | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Chế độ đăng ký khi nghỉ phép hằng năm | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.