Thông tư 20/2025/TT-BNV thay Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH và 1 văn bản khác từ 01/12/2025: 14 điều mới, 5 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 20/2025/TT-BNV (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP đối với ngành…) thay Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH và 1 văn bản khác từ 01/12/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 20/2025/TT-BNV. Văn bản cũ: Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 20/2025/TT-BNV: … Luật Thi đua, khen thưởng đối với ngành Nội vụ, Thông tư số 16/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội quy định chi tiết … động, người có công và xã hội hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 20/2025/TT-BNV; bản chính thức của 16/2023/TT-BLĐTBXH.
14 điều không có trong Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 9 | Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng |
| Điều 10 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Giấy khen và các danh hiệu thi đua thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ Nội vụ |
| Điều 11 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ Nội vụ |
| Điều 12 | Số lượng, thành phần hồ sơ; thời gian thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng đối với các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ Nội vụ |
| Điều 13 | Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
| Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nội vụ |
| Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ Nội vụ |
| Điều 16 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nội vụ |
| Điều 17 | Tổ chức của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc Bộ Nội vụ |
| Điều 18 | Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Nội vụ và Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp cơ sở |
| Điều 20 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 21 | Tổ chức thực hiện |
Thông tư 20/2025/TT-BNV còn thay 15/2023/TT-BNV — một điều không có trong Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 16/2023/TT-BLĐTBXH không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 6 | Tên Kỷ niệm chương, đối tượng và tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương của Bộ |
| Điều 9 | Số lượng hồ sơ |
| Điều 10 | Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng |
| Điều 12 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 20/2025/TT-BNV. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Nội vụ” | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 19 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Tiêu chuẩn và đối tượng xét tặng danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ" → Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Nội vụ” |
| Điều 4 | Điều 5 | Tiêu chuẩn và đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" → Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” |
| Điều 5 | Điều 6 | Tiêu chuẩn và đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến" → Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” |
| Điều 7 | Điều 7 | Tiêu chuẩn xét tặng Bằng khen của Bộ → Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Nội vụ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Cờ thi đua của Bộ Nội vụ” | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Quy định chung về hồ sơ, thủ tục khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng | điều mới |
| — | Điều 10 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Giấy khen và các danh hiệu thi đua thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 11 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 12 | Số lượng, thành phần hồ sơ; thời gian thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng đối với các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 13 | Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 14 | Hồ sơ, thủ tục cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 15 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tư cách pháp nhân thuộc Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 16 | Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 17 | Tổ chức của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp thuộc Bộ Nội vụ | điều mới |
| — | Điều 18 | Hoạt động của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Nội vụ và Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp cơ sở | điều mới |
| Điều 11 | Điều 19 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 21 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tên Kỷ niệm chương, đối tượng và tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương của Bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Số lượng hồ sơ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.