Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT thay Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT từ 30/06/2026: 19 điều mới, 15 điều không còn, 5 điều đổi tên

Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT (chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học) thay Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT từ 30/06/2026. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế: … a) Thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về chuẩn chương trình đào tạo;

Toàn văn: bản chính thức của 54/2026/TT-BGDĐT; bản chính thức của 17/2021/TT-BGDĐT.

19 điều không có trong Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Mục tiêu đào tạo
Điều 6Yêu cầu đầu vào
Điều 7Chuẩn đầu ra
Điều 9Yêu cầu về cấu trúc chương trình đào tạo
Điều 11Yêu cầu về giảng viên và nhân sự hỗ trợ
Điều 12Cơ sở vật chất, học liệu và môi trường học tập
Điều 13Chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo
Điều 14Quy trình xây dựng, ban hành, cập nhật chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạo
Điều 16Rà soát, đánh giá năng lực bảo đảm tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
Điều 17Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 18Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Hiệu trưởng cơ sở đào tạo
Điều 19Tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
Điều 20Duy trì, tự đánh giá và cải tiến chương trình đào tạo
Điều 21Giám sát việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
Điều 22Đình chỉ tuyển sinh, đình chỉ hoạt động đào tạo và chấm dứt thực hiện chương trình đào tạo
Điều 23Chế độ báo cáo, công khai, trách nhiệm giải trình
Điều 24Hiệu lực thi hành
Điều 25Điều khoản chuyển tiếp
Điều 26Trách nhiệm thi hành

15 điều của Thông tư 17/2021/TT-BGDĐT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Mục đích ban hành chuẩn chương trình đào tạo
Điều 4Mục tiêu của chương trình đào tạo
Điều 5Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Điều 6Chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo
Điều 8Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạo
Điều 10Đội ngũ giảng viên và nhân lực hỗ trợ
Điều 11Cơ sở vật chất, công nghệ và học liệu
Điều 12Xây dựng chuẩn chương trình cho các lĩnh vực và ngành đào tạo
Điều 13Hội đồng tư vấn khối ngành
Điều 15Thẩm định và ban hành chuẩn chương trình đào tạo
Điều 16Rà soát, chỉnh sửa, cập nhật chuẩn chương trình đào tạo
Điều 19Đánh giá, cải tiến chất lượng chương trình đào tạo
Điều 20Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 21Chế độ báo cáo và công khai thông tin về chương trình đào tạo
Điều 22Điều khoản thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 54/2026/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 14Điều 3Chuẩn chương trình đào tạo và nguyên tắc xây dựng, áp dụng chuẩnviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 17Điều 4Nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạoviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 7Điều 8Khối lượng học tập tối thiểuviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 9Điều 10Phương pháp giảng dạy và kiểm tra, đánh giáviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 18Điều 15Quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạoviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 14Điều 3Cơ quan tổ chức xây dựng chuẩn chương trình đào tạo → Chuẩn chương trình đào tạo và nguyên tắc xây dựng, áp dụng chuẩn
Điều 17Điều 4Tổ chức xây dựng chương trình đào tạo → Nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạo
Điều 7Điều 8Khối lượng học tập → Khối lượng học tập tối thiểu
Điều 9Điều 10Phương pháp giảng dạy và đánh giá kết quả học tập → Phương pháp giảng dạy và kiểm tra, đánh giá
Điều 18Điều 15Thẩm định và ban hành chương trình đào tạo → Quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 14Điều 3Chuẩn chương trình đào tạo và nguyên tắc xây dựng, áp dụng chuẩnviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 17Điều 4Nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạoviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 5Mục tiêu đào tạođiều mới
—Điều 6Yêu cầu đầu vàođiều mới
—Điều 7Chuẩn đầu rađiều mới
Điều 7Điều 8Khối lượng học tập tối thiểuviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 9Yêu cầu về cấu trúc chương trình đào tạođiều mới
Điều 9Điều 10Phương pháp giảng dạy và kiểm tra, đánh giáviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
—Điều 11Yêu cầu về giảng viên và nhân sự hỗ trợđiều mới
—Điều 12Cơ sở vật chất, học liệu và môi trường học tậpđiều mới
—Điều 13Chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạođiều mới
—Điều 14Quy trình xây dựng, ban hành, cập nhật chuẩn chương trình đào tạo theo ngành, nhóm ngành và lĩnh vực đào tạođiều mới
Điều 18Điều 15Quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạoviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 16Rà soát, đánh giá năng lực bảo đảm tổ chức thực hiện chương trình đào tạođiều mới
—Điều 17Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạođiều mới
—Điều 18Phê duyệt tổ chức thực hiện chương trình đào tạo thuộc thẩm quyền của Hiệu trưởng cơ sở đào tạođiều mới
—Điều 19Tổ chức thực hiện chương trình đào tạođiều mới
—Điều 20Duy trì, tự đánh giá và cải tiến chương trình đào tạođiều mới
—Điều 21Giám sát việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạođiều mới
—Điều 22Đình chỉ tuyển sinh, đình chỉ hoạt động đào tạo và chấm dứt thực hiện chương trình đào tạođiều mới
—Điều 23Chế độ báo cáo, công khai, trách nhiệm giải trìnhđiều mới
—Điều 24Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 25Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
—Điều 26Trách nhiệm thi hànhđiều mới
Điều 3—Mục đích ban hành chuẩn chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 4—Mục tiêu của chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 5—Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 6—Chuẩn đầu vào của chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 8—Cấu trúc và nội dung chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 10—Đội ngũ giảng viên và nhân lực hỗ trợkhông có điều tương ứng
Điều 11—Cơ sở vật chất, công nghệ và học liệukhông có điều tương ứng
Điều 12—Xây dựng chuẩn chương trình cho các lĩnh vực và ngành đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 13—Hội đồng tư vấn khối ngànhkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thẩm định và ban hành chuẩn chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 16—Rà soát, chỉnh sửa, cập nhật chuẩn chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 19—Đánh giá, cải tiến chất lượng chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 20—Trách nhiệm tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 21—Chế độ báo cáo và công khai thông tin về chương trình đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 22—Điều khoản thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.