Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL thay Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL từ 01/07/2025: 38 điều mới, 10 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL (nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng) thay Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL từ 01/07/2025. Văn bản mới có 41 điều, văn bản cũ có 13 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 38 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL. Văn bản cũ: Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL: Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … b) Thông tư số 18/2010/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của bảo tàng;
Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BVHTTDL; bản chính thức của 18/2010/TT-BVHTTDL.
38 điều không có trong Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 5 | Ứng dụng khoa học, công nghệ trong hoạt động chuyên môn của bảo tàng |
| Điều 6 | Hiện vật thuộc đối tượng sưu tầm |
| Điều 7 | Kinh phí sưu tầm hiện vật |
| Điều 8 | Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức thám sát, thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địa |
| Điều 9 | Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận |
| Điều 10 | Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao |
| Điều 11 | Sưu tầm hiện vật theo phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khác |
| Điều 12 | Sưu tầm hiện vật trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 13 | Quy trình nhập hiện vật vào bảo tàng |
| Điều 14 | Quy trình kiểm kê, tư liệu hóa hiện vật |
| Điều 15 | Quản lý xuất, nhập lại hiện vật |
| Điều 16 | Chuyển giao, thanh lý, hủy hiện vật |
| Điều 17 | Quy định về bảo quản, phục chế hiện vật |
| Điều 18 | Quy trình bảo quản định kỳ hiện vật |
| Điều 19 | Quy trình bảo quản phòng ngừa hiện vật |
| Điều 20 | Quy trình bảo quản trị liệu hiện vật |
| Điều 21 | Quy trình phục chế hiện vật |
| Điều 22 | Quy trình xây dựng nội dung trưng bày hiện vật |
| Điều 23 | Quy trình thiết kế hình thức trưng bày hiện vật |
| Điều 24 | Quy trình thi công, dàn dựng hình thức trưng bày hiện vật |
| Điều 25 | Quy trình tổ chức hoạt động truyền thông |
| Điều 26 | Quy trình tổ chức hoạt động diễn giải, giáo dục di sản văn hoá |
| Điều 27 | Tiêu chí xác định hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu được gửi |
| Điều 28 | Thực hiện gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu |
| Điều 29 | Chi phí cho việc gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu |
| Điều 31 | Trình tự, thủ tục đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 32 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ của hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu |
| Điều 33 | Đối tượng đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng |
| Điều 34 | Cơ sở đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng |
| Điều 35 | Nguyên tắc đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng |
| Điều 36 | Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng |
| Điều 37 | Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| Điều 38 | Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
| Điều 39 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 40 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 41 | Tổ chức thực hiện |
10 điều của Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đặt tên bảo tàng |
| Điều 3 | Tổ chức của bảo tàng |
| Điều 4 | Hội đồng khoa học của bảo tàng |
| Điều 7 | Hoạt động kiểm kê |
| Điều 8 | Hoạt động bảo quản |
| Điều 9 | Hoạt động trưng bày tài liệu, hiện vật và giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể |
| Điều 10 | Hoạt động giáo dục |
| Điều 11 | Hoạt động truyền thông |
| Điều 12 | Hoạt động dịch vụ |
| Điều 13 | Điều khoản thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 30 | Hồ sơ đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Đối tượng, phạm vi điều chỉnh → Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 6 | Điều 30 | Hoạt động sưu tầm, tư liệu hóa tài liệu, hiện vật và di sản văn hóa phi vật thể → Hồ sơ đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| Điều 5 | Điều 4 | Hoạt động nghiên cứu khoa học | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Ứng dụng khoa học, công nghệ trong hoạt động chuyên môn của bảo tàng | điều mới |
| — | Điều 6 | Hiện vật thuộc đối tượng sưu tầm | điều mới |
| — | Điều 7 | Kinh phí sưu tầm hiện vật | điều mới |
| — | Điều 8 | Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức thám sát, thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địa | điều mới |
| — | Điều 9 | Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận | điều mới |
| — | Điều 10 | Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao | điều mới |
| — | Điều 11 | Sưu tầm hiện vật theo phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khác | điều mới |
| — | Điều 12 | Sưu tầm hiện vật trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 13 | Quy trình nhập hiện vật vào bảo tàng | điều mới |
| — | Điều 14 | Quy trình kiểm kê, tư liệu hóa hiện vật | điều mới |
| — | Điều 15 | Quản lý xuất, nhập lại hiện vật | điều mới |
| — | Điều 16 | Chuyển giao, thanh lý, hủy hiện vật | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy định về bảo quản, phục chế hiện vật | điều mới |
| — | Điều 18 | Quy trình bảo quản định kỳ hiện vật | điều mới |
| — | Điều 19 | Quy trình bảo quản phòng ngừa hiện vật | điều mới |
| — | Điều 20 | Quy trình bảo quản trị liệu hiện vật | điều mới |
| — | Điều 21 | Quy trình phục chế hiện vật | điều mới |
| — | Điều 22 | Quy trình xây dựng nội dung trưng bày hiện vật | điều mới |
| — | Điều 23 | Quy trình thiết kế hình thức trưng bày hiện vật | điều mới |
| — | Điều 24 | Quy trình thi công, dàn dựng hình thức trưng bày hiện vật | điều mới |
| — | Điều 25 | Quy trình tổ chức hoạt động truyền thông | điều mới |
| — | Điều 26 | Quy trình tổ chức hoạt động diễn giải, giáo dục di sản văn hoá | điều mới |
| — | Điều 27 | Tiêu chí xác định hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu được gửi | điều mới |
| — | Điều 28 | Thực hiện gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 29 | Chi phí cho việc gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu | điều mới |
| Điều 6 | Điều 30 | Hồ sơ đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Trình tự, thủ tục đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể | điều mới |
| — | Điều 32 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ của hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu | điều mới |
| — | Điều 33 | Đối tượng đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng | điều mới |
| — | Điều 34 | Cơ sở đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng | điều mới |
| — | Điều 35 | Nguyên tắc đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng | điều mới |
| — | Điều 36 | Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng | điều mới |
| — | Điều 37 | Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | điều mới |
| — | Điều 38 | Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | điều mới |
| — | Điều 39 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 40 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 41 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 2 | — | Đặt tên bảo tàng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Tổ chức của bảo tàng | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hội đồng khoa học của bảo tàng | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Hoạt động kiểm kê | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hoạt động bảo quản | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hoạt động trưng bày tài liệu, hiện vật và giới thiệu di sản văn hóa phi vật thể | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hoạt động giáo dục | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hoạt động truyền thông | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hoạt động dịch vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều khoản thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.