Thông tư 62/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 18/2023/TT-BTNMT từ 31/10/2025: 24 điều mới, 10 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 62/2025/TT-BNNMT (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP quy định về…) thay Thông tư 18/2023/TT-BTNMT từ 31/10/2025. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 24 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 62/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 18/2023/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 62/2025/TT-BNNMT: Bãi bỏ Thông tư số 10/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2023 … trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thông tư số 18/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi …

Toàn văn: bản chính thức của 62/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 18/2023/TT-BTNMT.

24 điều không có trong Thông tư 18/2023/TT-BTNMT

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 5Danh hiệu "Lao động tiên tiến"
Điều 6Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Môi trường"
Điều 7Danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc"
Điều 8Danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến"
Điều 9Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 10Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
Điều 12Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 13Hội đồng Sáng kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 14Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 15Hội đồng Sáng kiến các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 17Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ
Điều 18Hồ sơ đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài khoa học
Điều 19Quy định thời gian nhận hồ sơ, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ
Điều 20Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể
Điều 21Quản lý, cấp phát hiện vật khen thưởng
Điều 22Cấp đổi hiện vật khen thưởng
Điều 23Cấp lại hiện vật khen thưởng
Điều 24Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 25Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 26Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Điều 28Điều khoản chuyển tiếp

10 điều của Thông tư 18/2023/TT-BTNMT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 3Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến"
Điều 4Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Tài nguyên và Môi trường"
Điều 5Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc"
Điều 6Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến"
Điều 7Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 8Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khen
Điều 11Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp tài nguyên và môi trường"
Điều 12Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp tài nguyên và môi trường"
Điều 13Đối tượng chưa được xét tặng Kỷ niệm chương

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 62/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 9Điều 16Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 2Điều 4Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng → Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng
Điều 10Điều 11Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp tài nguyên và môi trường" → Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường"
Điều 9Điều 16Số lượng hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường → Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
Điều 2Điều 4Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởngsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
—Điều 5Danh hiệu "Lao động tiên tiến"điều mới
—Điều 6Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Nông nghiệp và Môi trường"điều mới
—Điều 7Danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc"điều mới
—Điều 8Danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến"điều mới
—Điều 9Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
—Điều 10Giấy khen của Thủ trưởng cơ quan, đơn vịđiều mới
Điều 10Điều 11Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Môi trường"sửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 12Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
—Điều 13Hội đồng Sáng kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
—Điều 14Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
—Điều 15Hội đồng Sáng kiến các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
Điều 9Điều 16Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
—Điều 17Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộđiều mới
—Điều 18Hồ sơ đề nghị công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng, khả năng nhân rộng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài khoa họcđiều mới
—Điều 19Quy định thời gian nhận hồ sơ, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định, kết quả khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộđiều mới
—Điều 20Quy định công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thểđiều mới
—Điều 21Quản lý, cấp phát hiện vật khen thưởngđiều mới
—Điều 22Cấp đổi hiện vật khen thưởngđiều mới
—Điều 23Cấp lại hiện vật khen thưởngđiều mới
—Điều 24Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
—Điều 25Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
—Điều 26Thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trườngđiều mới
Điều 14Điều 27Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 28Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 15Điều 29Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến"không có điều tương ứng
Điều 4—Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Tài nguyên và Môi trường"không có điều tương ứng
Điều 5—Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc"không có điều tương ứng
Điều 6—Tiêu chuẩn, đối tượng xét tặng danh hiệu "Tập thể lao động tiên tiến"không có điều tương ứng
Điều 7—Tiêu chuẩn xét tặng hoặc truy tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trườngkhông có điều tương ứng
Điều 8—Tiêu chuẩn xét tặng Giấy khenkhông có điều tương ứng
Điều 11—Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp tài nguyên và môi trường"không có điều tương ứng
Điều 12—Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp tài nguyên và môi trường"không có điều tương ứng
Điều 13—Đối tượng chưa được xét tặng Kỷ niệm chươngkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.