Thông tư 85/2026/TT-BQP thay Thông tư 181/2019/TT-BQP từ 01/07/2026: 0 điều mới, 0 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 85/2026/TT-BQP (giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù…) thay Thông tư 181/2019/TT-BQP từ 01/07/2026. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 85/2026/TT-BQP. Văn bản cũ: Thông tư 181/2019/TT-BQP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 85/2026/TT-BQP: … thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và thay thế Thông tư số 181/2019/TT-BQP ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về giải quyết trường …
Toàn văn: bản chính thức của 85/2026/TT-BQP; bản chính thức của 181/2019/TT-BQP.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Các trường hợp người chấp hành án được đề nghị xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú → Trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú |
| Điều 4 | Điều 4 | Các trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc → Trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc |
| Điều 5 | Điều 5 | Giải quyết đơn xin thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án → Giải quyết đơn đề nghị thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án |
| Điều 6 | Điều 6 | Giải quyết đơn xin thay đổi nơi làm việc của người chấp hành án → Giải quyết đơn đề nghị thay đổi nơi làm việc của người chấp hành án |
| Điều 7 | Điều 7 | Tiếp nhận và thực hiện việc giải quyết trường hợp người chấp hành án xin thay đổi nơi cư trú, nơi làm việc → Phối hợp bàn giao, tiếp nhận hồ sơ, quản lý người chấp hành án trong trường hợp thay đổi nơi làm việc |
| Điều 8 | Điều 8 | Thông báo về việc giải quyết người chấp hành án thay đổi nơi làm việc → Thông báo về việc người chấp hành án thay đổi nơi làm việc |
| Điều 10 | Điều 10 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án không tiếp tục làm việc trong Quân đội → Giải quyết trường hợp người chấp hành án không tiếp tục phục vụ trong Quân đội |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi cư trú | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Trường hợp người chấp hành án được xem xét, giải quyết thay đổi nơi làm việc | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Giải quyết đơn đề nghị thay đổi nơi cư trú của người chấp hành án | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Giải quyết đơn đề nghị thay đổi nơi làm việc của người chấp hành án | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Phối hợp bàn giao, tiếp nhận hồ sơ, quản lý người chấp hành án trong trường hợp thay đổi nơi làm việc | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Thông báo về việc người chấp hành án thay đổi nơi làm việc | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quản lý, giám sát, giáo dục người chấp hành án trong trường hợp thay đổi nơi làm việc | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Giải quyết trường hợp người chấp hành án không tiếp tục phục vụ trong Quân đội | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.