Thông tư 52/2005/TT-BNNMT thay Thông tư 19/2013/TT-BTNMT từ 10/10/2025: 26 điều mới, 14 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 52/2005/TT-BNNMT (kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước) thay Thông tư 19/2013/TT-BTNMT từ 10/10/2025. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 26 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 52/2005/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 19/2013/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 52/2005/TT-BNNMT: Thông tư số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 52/2005/TT-BNNMT; bản chính thức của 19/2013/TT-BTNMT.
26 điều không có trong Thông tư 19/2013/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Yêu cầu chung về quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước |
| Điều 4 | Trình tự, nội dung quan trắc tài nguyên nước |
| Điều 5 | Xác định mục đích quan trắc |
| Điều 6 | Xác định vị trí quan trắc |
| Điều 7 | Xác định thông số quan trắc tài nguyên nước |
| Điều 8 | Xác định chế độ và tần suất quan trắc |
| Điều 9 | Lắp đặt thiết bị quan trắc |
| Điều 10 | Thực hiện quan trắc mực nước mặt |
| Điều 11 | Thực hiện quan trắc lưu lượng nước mặt |
| Điều 12 | Thực hiện quan trắc chất lượng nước mặt |
| Điều 13 | Thực hiện quan trắc mực nước dưới đất |
| Điều 14 | Thực hiện quan trắc lưu lượng nước tại mạch lộ |
| Điều 15 | Thực hiện quan trắc chất lượng nước dưới đất |
| Điều 16 | Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước |
| Điều 17 | Bơm thổi rửa công trình quan trắc |
| Điều 18 | Tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước |
| Điều 19 | Lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê |
| Điều 20 | Quản lý, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ kết quả quan trắc và cập nhật kết quả quan trắc vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia |
| Điều 21 | Trình tự, nội dung thực hiện cảnh báo, dự báo nguồn nước |
| Điều 22 | Xác định mục đích dự báo nguồn nước |
| Điều 23 | Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước |
| Điều 24 | Dự báo nguồn nước bằng phương pháp mô hình |
| Điều 25 | Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê |
| Điều 26 | Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích |
| Điều 27 | Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước |
| Điều 28 | Quy định chuyển tiếp |
14 điều của Thông tư 19/2013/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn |
| Điều 4 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 5 | Yêu cầu về thiết bị, dụng cụ quan trắc |
| Điều 6 | Yếu tố quan trắc |
| Điều 7 | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước |
| Điều 8 | Đơn vị đo và yêu cầu độ chính xác |
| Điều 9 | Chế độ quan trắc tài nguyên nước dưới đất |
| Điều 10 | Kiểm tra quan trắc |
| Điều 11 | Số liệu quan trắc, tổng hợp kết quả quan trắc |
| Điều 12 | Báo cáo và công bố kết quả quan trắc |
| Điều 13 | Công tác bảo dưỡng công trình quan trắc |
| Điều 14 | Công tác hoàn thiện mạng lưới |
| Điều 15 | Hồ sơ kỹ thuật công trình quan trắc |
| Điều 16 | Kinh phí quan trắc |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 52/2005/TT-BNNMT; Thông tư 19/2013/TT-BTNMT còn được thay bởi 52/2025/TT-BNNMT — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 29 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 30 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Yêu cầu chung về quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước | điều mới |
| — | Điều 4 | Trình tự, nội dung quan trắc tài nguyên nước | điều mới |
| — | Điều 5 | Xác định mục đích quan trắc | điều mới |
| — | Điều 6 | Xác định vị trí quan trắc | điều mới |
| — | Điều 7 | Xác định thông số quan trắc tài nguyên nước | điều mới |
| — | Điều 8 | Xác định chế độ và tần suất quan trắc | điều mới |
| — | Điều 9 | Lắp đặt thiết bị quan trắc | điều mới |
| — | Điều 10 | Thực hiện quan trắc mực nước mặt | điều mới |
| — | Điều 11 | Thực hiện quan trắc lưu lượng nước mặt | điều mới |
| — | Điều 12 | Thực hiện quan trắc chất lượng nước mặt | điều mới |
| — | Điều 13 | Thực hiện quan trắc mực nước dưới đất | điều mới |
| — | Điều 14 | Thực hiện quan trắc lưu lượng nước tại mạch lộ | điều mới |
| — | Điều 15 | Thực hiện quan trắc chất lượng nước dưới đất | điều mới |
| — | Điều 16 | Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước | điều mới |
| — | Điều 17 | Bơm thổi rửa công trình quan trắc | điều mới |
| — | Điều 18 | Tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước | điều mới |
| — | Điều 19 | Lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê | điều mới |
| — | Điều 20 | Quản lý, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ kết quả quan trắc và cập nhật kết quả quan trắc vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia | điều mới |
| — | Điều 21 | Trình tự, nội dung thực hiện cảnh báo, dự báo nguồn nước | điều mới |
| — | Điều 22 | Xác định mục đích dự báo nguồn nước | điều mới |
| — | Điều 23 | Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước | điều mới |
| — | Điều 24 | Dự báo nguồn nước bằng phương pháp mô hình | điều mới |
| — | Điều 25 | Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê | điều mới |
| — | Điều 26 | Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích | điều mới |
| — | Điều 27 | Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước | điều mới |
| — | Điều 28 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 18 | Điều 29 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 30 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Yêu cầu về thiết bị, dụng cụ quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Yếu tố quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Lấy mẫu và phân tích mẫu nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Đơn vị đo và yêu cầu độ chính xác | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Chế độ quan trắc tài nguyên nước dưới đất | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Kiểm tra quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Số liệu quan trắc, tổng hợp kết quả quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Báo cáo và công bố kết quả quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Công tác bảo dưỡng công trình quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Công tác hoàn thiện mạng lưới | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Hồ sơ kỹ thuật công trình quan trắc | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Kinh phí quan trắc | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.