Thông tư 88/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT và 3 văn bản khác từ 01/01/2026: 19 điều mới, 2 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 88/2025/TT-BNNMT (bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản) thay Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT và 3 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT. Văn bản mới có 35 điều, văn bản cũ có 18 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 14 điều đổi số thứ tự), 19 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 88/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 88/2025/TT-BNNMT: Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Toàn văn: bản chính thức của 88/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 19/2018/TT-BNNPTNT.
19 điều không có trong Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Thông tư này |
| Điều 5 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
| Điều 6 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
| Điều 7 | Báo cáo về hoạt động của tổ chức cộng đồng |
| Điều 13 | Danh mục và tiêu chí xác định loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 14 | Chế độ quản lý và bảo vệ loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 15 | Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 16 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
| Điều 17 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
| Điều 18 | Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 19 | Chế biến loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 20 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh, nhập nội từ biển loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| Điều 21 | Quản lý hoạt động trong khu bảo tồn biển |
| Điều 22 | Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển |
| Điều 23 | Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển |
| Điều 24 | Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển |
| Điều 29 | Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
| Điều 34 | Quy định chuyển tiếp |
Thông tư 88/2025/TT-BNNMT còn thay 30/2025/TT-BNNMT, 10/2025/TT-BNNMT, 01/2022/TT-BNNPTNT — một điều không có trong Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT có thể đến từ văn bản đó.
2 điều của Thông tư 19/2018/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 88/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 33 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 35 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 5 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 6 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng | điều mới |
| — | Điều 7 | Báo cáo về hoạt động của tổ chức cộng đồng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 8 | Quy trình điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 9 | Hướng dẫn thực hiện điều tra, đánh giá tổng thể nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 10 | Hướng dẫn thực hiện điều tra nghề cá thương phẩm | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 11 | Hướng dẫn thực hiện điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản theo chuyên đề | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 12 | Kết quả điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Danh mục và tiêu chí xác định loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | điều mới |
| — | Điều 14 | Chế độ quản lý và bảo vệ loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | điều mới |
| — | Điều 15 | Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | điều mới |
| — | Điều 16 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng | điều mới |
| — | Điều 17 | Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên | điều mới |
| — | Điều 18 | Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | điều mới |
| — | Điều 19 | Chế biến loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | điều mới |
| — | Điều 20 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh, nhập nội từ biển loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm | điều mới |
| — | Điều 21 | Quản lý hoạt động trong khu bảo tồn biển | điều mới |
| — | Điều 22 | Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý khu bảo tồn biển hoặc tổ chức được giao quản lý khu bảo tồn biển | điều mới |
| — | Điều 23 | Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển | điều mới |
| — | Điều 24 | Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển | điều mới |
| Điều 11 | Điều 25 | Quản lý khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 26 | Trình tự lập dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 27 | Trình tự, thủ tục thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 28 | Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 12 | Điều 30 | Đánh dấu ngư cụ khai thác thủy sản tại ngư trường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 31 | Nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 32 | Khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 33 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 18 | Điều 35 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Tổng cục Thủy sản | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.