Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL thay Thông tư 20/2012/TT-BVHTTDL từ 01/07/2025: 38 điều mới, 7 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL (nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng) thay Thông tư 20/2012/TT-BVHTTDL từ 01/07/2025. Văn bản mới có 41 điều, văn bản cũ có 10 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 38 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL. Văn bản cũ: Thông tư 20/2012/TT-BVHTTDL. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL: Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … c) Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định …

Toàn văn: bản chính thức của 05/2025/TT-BVHTTDL; bản chính thức của 20/2012/TT-BVHTTDL.

38 điều không có trong Thông tư 20/2012/TT-BVHTTDL

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Hoạt động nghiên cứu khoa học
Điều 5Ứng dụng khoa học, công nghệ trong hoạt động chuyên môn của bảo tàng
Điều 6Hiện vật thuộc đối tượng sưu tầm
Điều 7Kinh phí sưu tầm hiện vật
Điều 8Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức thám sát, thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địa
Điều 9Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuận
Điều 10Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giao
Điều 11Sưu tầm hiện vật theo phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khác
Điều 12Sưu tầm hiện vật trong trường hợp đặc biệt
Điều 13Quy trình nhập hiện vật vào bảo tàng
Điều 14Quy trình kiểm kê, tư liệu hóa hiện vật
Điều 15Quản lý xuất, nhập lại hiện vật
Điều 16Chuyển giao, thanh lý, hủy hiện vật
Điều 17Quy định về bảo quản, phục chế hiện vật
Điều 18Quy trình bảo quản định kỳ hiện vật
Điều 19Quy trình bảo quản phòng ngừa hiện vật
Điều 20Quy trình bảo quản trị liệu hiện vật
Điều 21Quy trình phục chế hiện vật
Điều 22Quy trình xây dựng nội dung trưng bày hiện vật
Điều 23Quy trình thiết kế hình thức trưng bày hiện vật
Điều 24Quy trình thi công, dàn dựng hình thức trưng bày hiện vật
Điều 25Quy trình tổ chức hoạt động truyền thông
Điều 26Quy trình tổ chức hoạt động diễn giải, giáo dục di sản văn hoá
Điều 28Thực hiện gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu
Điều 30Hồ sơ đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể
Điều 31Trình tự, thủ tục đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể
Điều 32Trình tự, thủ tục, hồ sơ của hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu
Điều 33Đối tượng đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng
Điều 34Cơ sở đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng
Điều 35Nguyên tắc đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng
Điều 36Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng
Điều 37Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
Điều 38Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Điều 39Hiệu lực thi hành
Điều 40Quy định chuyển tiếp
Điều 41Tổ chức thực hiện

7 điều của Thông tư 20/2012/TT-BVHTTDL không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 5Hồ sơ gửi tài liệu, hiện vật
Điều 6Thủ tục nhận gửi tài liệu, hiện vật
Điều 7Thủ tục giao trả tài liệu, hiện vật gửi
Điều 8Lấy lại trước thời hạn hợp đồng, gửi lại và chậm trả, chậm nhận lại tài liệu, hiện vật gửi, nhận gửi
Điều 9Trách nhiệm thi hành
Điều 10Điều khoản thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2025/TT-BVHTTDL. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 27Tiêu chí xác định tài liệu, hiện vật được gửi → Tiêu chí xác định hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu được gửi
Điều 4Điều 29Chi phí cho việc gửi, nhận gửi tài liệu, hiện vật → Chi phí cho việc gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 4Hoạt động nghiên cứu khoa họcđiều mới
—Điều 5Ứng dụng khoa học, công nghệ trong hoạt động chuyên môn của bảo tàngđiều mới
—Điều 6Hiện vật thuộc đối tượng sưu tầmđiều mới
—Điều 7Kinh phí sưu tầm hiện vậtđiều mới
—Điều 8Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức thám sát, thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc thu thập tại thực địađiều mới
—Điều 9Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức mua hiện vật theo giá thỏa thuậnđiều mới
—Điều 10Quy trình sưu tầm hiện vật theo phương thức tiếp nhận hiện vật từ tổ chức, cá nhân chuyển giaođiều mới
—Điều 11Sưu tầm hiện vật theo phương thức đấu giá và hình thức chuyển quyền sở hữu khácđiều mới
—Điều 12Sưu tầm hiện vật trong trường hợp đặc biệtđiều mới
—Điều 13Quy trình nhập hiện vật vào bảo tàngđiều mới
—Điều 14Quy trình kiểm kê, tư liệu hóa hiện vậtđiều mới
—Điều 15Quản lý xuất, nhập lại hiện vậtđiều mới
—Điều 16Chuyển giao, thanh lý, hủy hiện vậtđiều mới
—Điều 17Quy định về bảo quản, phục chế hiện vậtđiều mới
—Điều 18Quy trình bảo quản định kỳ hiện vậtđiều mới
—Điều 19Quy trình bảo quản phòng ngừa hiện vậtđiều mới
—Điều 20Quy trình bảo quản trị liệu hiện vậtđiều mới
—Điều 21Quy trình phục chế hiện vậtđiều mới
—Điều 22Quy trình xây dựng nội dung trưng bày hiện vậtđiều mới
—Điều 23Quy trình thiết kế hình thức trưng bày hiện vậtđiều mới
—Điều 24Quy trình thi công, dàn dựng hình thức trưng bày hiện vậtđiều mới
—Điều 25Quy trình tổ chức hoạt động truyền thôngđiều mới
—Điều 26Quy trình tổ chức hoạt động diễn giải, giáo dục di sản văn hoáđiều mới
Điều 3Điều 27Tiêu chí xác định hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệu được gửigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
—Điều 28Thực hiện gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệuđiều mới
Điều 4Điều 29Chi phí cho việc gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và di sản tư liệusửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 30Hồ sơ đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 31Trình tự, thủ tục đề nghị nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thểđiều mới
—Điều 32Trình tự, thủ tục, hồ sơ của hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệuđiều mới
—Điều 33Đối tượng đào tạo, tập huấn, bồi dưỡngđiều mới
—Điều 34Cơ sở đào tạo, tập huấn, bồi dưỡngđiều mới
—Điều 35Nguyên tắc đào tạo, tập huấn, bồi dưỡngđiều mới
—Điều 36Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức, tài liệu tập huấn, bồi dưỡngđiều mới
—Điều 37Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tíchđiều mới
—Điều 38Chương trình bồi dưỡng kiến thức và tổ chức bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật, bảo vật quốc giađiều mới
—Điều 39Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 40Quy định chuyển tiếpđiều mới
—Điều 41Tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Hồ sơ gửi tài liệu, hiện vậtkhông có điều tương ứng
Điều 6—Thủ tục nhận gửi tài liệu, hiện vậtkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thủ tục giao trả tài liệu, hiện vật gửikhông có điều tương ứng
Điều 8—Lấy lại trước thời hạn hợp đồng, gửi lại và chậm trả, chậm nhận lại tài liệu, hiện vật gửi, nhận gửikhông có điều tương ứng
Điều 9—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 10—Điều khoản thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.