Thông tư 39/2025/TT-NHNN thay Thông tư 20/2015/TT-NHNN từ 15/12/2025: 4 điều mới, 12 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 39/2025/TT-NHNN (mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức) thay Thông tư 20/2015/TT-NHNN từ 15/12/2025. Văn bản mới có 19 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 5 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 39/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 20/2015/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 39/2025/TT-NHNN: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và thay thế Thông tư số 20/2015/TT-NHNN quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức.
Toàn văn: bản chính thức của 39/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 20/2015/TT-NHNN.
4 điều không có trong Thông tư 20/2015/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài |
| Điều 7 | Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính |
| Điều 13 | Hồ sơ cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép |
| Điều 19 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
12 điều của Thông tư 20/2015/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Thời hạn của Giấy phép |
| Điều 9 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép |
| Điều 10 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ hoạt động văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép |
| Điều 11 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế |
| Điều 13 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ việc thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay nước ngoài |
| Điều 14 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép của doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo chương trình của Chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài khoản để phục vụ việc thực hiện các cam kết với bên nước ngoài |
| Điều 15 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng với bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài theo yêu cầu của bên cho vay nước ngoài) |
| Điều 16 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để tiếp nhận viện trợ, tài trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp khác được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép của tổ chức khác |
| Điều 19 | Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép |
| Điều 20 | Thủ tục cấp lại Giấy phép |
| Điều 25 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 27 | Tổ chức thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 39/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 8 | Thẩm quyền cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 12 | Trình tự, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép → Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép |
| Điều 7 | Điều 8 | Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép → Thẩm quyền cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung Giấy phép |
| Điều 12 | Điều 10 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế → Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài |
| Điều 17 | Điều 11 | Các trường hợp thay đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép → Các trường hợp sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép |
| Điều 21 | Điều 14 | Xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động ngoại hối → Xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài |
| Điều 24 | Điều 17 | Trách nhiệm của các đơn vị liên quan → Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức liên quan |
| Điều 26 | Điều 18 | Hiệu Iực thi hành → Hiệu lực thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức kinh tế | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Các trường hợp mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của tổ chức khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Thời hạn sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài | điều mới |
| Điều 6 | Điều 6 | Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép, cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Thời hạn tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Thẩm quyền cấp, thu hồi, sửa đổi, bổ sung Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 10 | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 11 | Các trường hợp sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Giấy phép | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 12 | Trình tự, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Hồ sơ cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép | điều mới |
| Điều 21 | Điều 14 | Xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong trường hợp tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 15 | Các trường hợp tự động hết hiệu lực của Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 16 | Thu hồi Giấy phép và Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 17 | Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức liên quan | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 18 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 5 | — | Thời hạn của Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh, ngân hàng 100% vốn ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ hoạt động văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để đáp ứng các điều kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức kinh tế | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ việc thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép của doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt quan trọng theo chương trình của Chính phủ; doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức đối tác công tư (PPP) mở tài khoản để phục vụ việc thực hiện các cam kết với bên nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để phục vụ việc thực hiện các cam kết, thỏa thuận, hợp đồng với bên nước ngoài (không bao gồm việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài theo yêu cầu của bên cho vay nước ngoài) | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép để tiếp nhận viện trợ, tài trợ của nước ngoài hoặc các trường hợp khác được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép của tổ chức khác | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thủ tục cấp lại Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Tổ chức thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.