Thông tư 41/2024/TT-NHNN thay Thông tư 20/2018/TT-NHNN từ 17/07/2024: 17 điều mới, 8 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 41/2024/TT-NHNN (giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh…) thay Thông tư 20/2018/TT-NHNN từ 17/07/2024. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 41/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 20/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 41/2024/TT-NHNN: Thông tư số 20/2018/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về … định kỳ của Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư …
Toàn văn: bản chính thức của 41/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 20/2018/TT-NHNN.
17 điều không có trong Thông tư 20/2018/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Biện pháp giám sát |
| Điều 6 | Theo dõi hoạt động của hệ thống thanh toán quan trọng |
| Điều 7 | Kiểm tra tại chỗ đối với hệ thống thanh toán quan trọng |
| Điều 8 | Đánh giá hệ thống thanh toán quan trọng |
| Điều 9 | Cảnh báo, khuyến nghị trong giám sát hệ thống thanh toán quan trọng |
| Điều 10 | Nội dung giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 11 | Theo dõi hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 12 | Kiểm tra tại chỗ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 13 | Đánh giá hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 14 | Cảnh báo, khuyến nghị trong giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 15 | Phương thức, định kỳ và thời hạn báo cáo |
| Điều 16 | Báo cáo, cung cấp thông tin của tổ chức vận hành |
| Điều 17 | Báo cáo, cung cấp thông tin của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
| Điều 18 | Báo cáo, cung cấp thông tin của ngân hàng hợp tác |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 23 | Trách nhiệm của tổ chức vận hành |
| Điều 24 | Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
8 điều của Thông tư 20/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Mục tiêu giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng |
| Điều 6 | Kiểm tra tại chỗ |
| Điều 7 | Báo cáo, cung cấp thông tin |
| Điều 8 | Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia |
| Điều 9 | Hệ thống thanh toán ngoại tệ |
| Điều 10 | Hệ thống thanh toán tiền giao dịch chứng khoán |
| Điều 11 | Hệ thống bù trừ, chuyển mạch giao dịch tài chính |
| Điều 15 | Trách nhiệm của tổ chức vận hành hệ thống thanh toán ngoại tệ, hệ thống thanh toán tiền giao dịch chứng khoán, hệ thống bù trừ, chuyển mạch giao dịch tài chính |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 41/2024/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 19 | Trách nhiệm của Vụ Thanh toán | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 20 | Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 21 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 26 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Hoạt động giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng → Nội dung giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Biện pháp giám sát | điều mới |
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Theo dõi hoạt động của hệ thống thanh toán quan trọng | điều mới |
| — | Điều 7 | Kiểm tra tại chỗ đối với hệ thống thanh toán quan trọng | điều mới |
| — | Điều 8 | Đánh giá hệ thống thanh toán quan trọng | điều mới |
| — | Điều 9 | Cảnh báo, khuyến nghị trong giám sát hệ thống thanh toán quan trọng | điều mới |
| — | Điều 10 | Nội dung giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 11 | Theo dõi hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 12 | Kiểm tra tại chỗ đối với hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 13 | Đánh giá hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 14 | Cảnh báo, khuyến nghị trong giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 15 | Phương thức, định kỳ và thời hạn báo cáo | điều mới |
| — | Điều 16 | Báo cáo, cung cấp thông tin của tổ chức vận hành | điều mới |
| — | Điều 17 | Báo cáo, cung cấp thông tin của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| — | Điều 18 | Báo cáo, cung cấp thông tin của ngân hàng hợp tác | điều mới |
| Điều 12 | Điều 19 | Trách nhiệm của Vụ Thanh toán | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 20 | Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 21 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | điều mới |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm của tổ chức vận hành | điều mới |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | điều mới |
| Điều 16 | Điều 25 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 26 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Mục tiêu giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Kiểm tra tại chỗ | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Báo cáo, cung cấp thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hệ thống thanh toán ngoại tệ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hệ thống thanh toán tiền giao dịch chứng khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Hệ thống bù trừ, chuyển mạch giao dịch tài chính | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của tổ chức vận hành hệ thống thanh toán ngoại tệ, hệ thống thanh toán tiền giao dịch chứng khoán, hệ thống bù trừ, chuyển mạch giao dịch tài chính | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.