Thông tư 17/2025/TT-BXD thay Thông tư 20/2019/TT-BXD và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 5 điều mới, 4 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 17/2025/TT-BXD (định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Thông tư 20/2019/TT-BXD và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 20/2019/TT-BXD. Văn bản mới có 13 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 17/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 20/2019/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 17/2025/TT-BXD: Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch … trình rút gọn của Bộ Xây dựng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 17/2025/TT-BXD; bản chính thức của 20/2019/TT-BXD.
5 điều không có trong Thông tư 20/2019/TT-BXD
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Định mức chi phí quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 6 | Xác định chi phí lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 7 | Xác định chi phí rà soát, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 10 | Các chi phí khác liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 11 | Quản lý chi phí hoạt động quy hoạch |
Thông tư 17/2025/TT-BXD còn thay 02/2024/TT-BXD — một điều không có trong Thông tư 20/2019/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.
4 điều của Thông tư 20/2019/TT-BXD không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Xác định chi phí lập, thẩm định đồ án quy hoạch |
| Điều 8 | Xác định chi phí thuê tư vấn nước ngoài lập quy hoạch |
| Điều 9 | Quản lý chi phí quy hoạch và các chi phí có liên quan đến việc lập đồ án quy hoạch |
| Điều 10 | Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí quy hoạch |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 17/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc xác định chi phí | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Xác định chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Xác định chi phí quản lý nghiệp vụ công tác lập quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 5 | Phương pháp xác định chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị → Phương pháp xác định chi phí quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 6 | Điều 8 | Xác định chi phí lập nhiệm vụ, thẩm định nhiệm vụquy hoạch → Xác định chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 7 | Điều 9 | Xác định chi phí quản lý nghiệp vụ lập quy hoạch và một số công việc khác → Xác định chi phí quản lý nghiệp vụ công tác lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc xác định chi phí | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Định mức chi phí quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 4 | Điều 5 | Phương pháp xác định chi phí quy hoạch đô thị và nông thôn | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Xác định chi phí lập quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 7 | Xác định chi phí rà soát, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 6 | Điều 8 | Xác định chi phí lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Xác định chi phí quản lý nghiệp vụ công tác lập quy hoạch đô thị và nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Các chi phí khác liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 11 | Quản lý chi phí hoạt động quy hoạch | điều mới |
| Điều 11 | Điều 12 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Xác định chi phí lập, thẩm định đồ án quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Xác định chi phí thuê tư vấn nước ngoài lập quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Quản lý chi phí quy hoạch và các chi phí có liên quan đến việc lập đồ án quy hoạch | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí quy hoạch | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.