Thông tư 102/2026/TT-BTC thay Thông tư 200/2015/TT-BTC từ 17/07/2026: 13 điều mới, 13 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 102/2026/TT-BTC (một số nội dung về giám sát, kiểm tra, đánh giá, xếp loại, báo cáo và công khai thông tin trong quản lý và đầu…) thay Thông tư 200/2015/TT-BTC từ 17/07/2026. Văn bản mới có 17 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 102/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 200/2015/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 102/2026/TT-BTC: Thông tư này bãi bỏ các Thông tư: … a) Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát …
Toàn văn: bản chính thức của 102/2026/TT-BTC; bản chính thức của 200/2015/TT-BTC.
13 điều không có trong Thông tư 200/2015/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Áp dụng pháp luật liên quan |
| Điều 5 | Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu |
| Điều 6 | Báo cáo kết quả giám sát, kiểm tra |
| Điều 7 | Giám sát, kiểm tra hoạt động quản lý và đầu tư vốn nhà nước |
| Điều 8 | Giám sát, kiểm tra quyền, trách nhiệm của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước, Kiểm soát viên và hoạt động khác |
| Điều 9 | Giám sát tài chính đặc biệt |
| Điều 10 | Báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| Điều 11 | Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại doanh nghiệp |
| Điều 12 | Mẫu biểu báo cáo đánh giá, xếp loại doanh nghiệp |
| Điều 13 | Đánh giá người đại diện, Kiểm soát viên |
| Điều 14 | Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp |
| Điều 15 | Hệ thống thông tin về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
| Điều 16 | Điều khoản chuyển tiếp |
13 điều của Thông tư 200/2015/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Các nội dung giám sát và mẫu biểu báo cáo |
| Điều 5 | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước |
| Điều 6 | Giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết |
| Điều 7 | Giám sát vốn của doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài. |
| Điều 8 | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
| Điều 9 | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ |
| Điều 10 | Giám sát đặc biệt đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính. |
| Điều 11 | Tổ chức thực hiện việc đánh giá xếp loại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp |
| Điều 12 | Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp |
| Điều 13 | Chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp |
| Điều 14 | Phương pháp đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp |
| Điều 15 | Mẫu biểu báo cáo |
| Điều 16 | Công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu về tình hình đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước vào doanh nghiệp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 102/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Giám sát, kiểm tra hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 4 | Giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp → Giám sát, kiểm tra hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Áp dụng pháp luật liên quan | điều mới |
| Điều 3 | Điều 4 | Giám sát, kiểm tra hoạt động đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Giám sát, kiểm tra việc thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu | điều mới |
| — | Điều 6 | Báo cáo kết quả giám sát, kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 7 | Giám sát, kiểm tra hoạt động quản lý và đầu tư vốn nhà nước | điều mới |
| — | Điều 8 | Giám sát, kiểm tra quyền, trách nhiệm của người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, người đại diện phần vốn nhà nước, Kiểm soát viên và hoạt động khác | điều mới |
| — | Điều 9 | Giám sát tài chính đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 10 | Báo cáo tình hình quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 11 | Chỉ tiêu đánh giá, xếp loại doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 12 | Mẫu biểu báo cáo đánh giá, xếp loại doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 13 | Đánh giá người đại diện, Kiểm soát viên | điều mới |
| — | Điều 14 | Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 15 | Hệ thống thông tin về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 16 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 17 | Điều 17 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Các nội dung giám sát và mẫu biểu báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Giám sát tài chính công ty con, công ty liên kết | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Giám sát vốn của doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài. | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Giám sát tài chính đối với doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Giám sát đặc biệt đối với doanh nghiệp có dấu hiệu mất an toàn tài chính. | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tổ chức thực hiện việc đánh giá xếp loại doanh nghiệp và kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động của Người quản lý doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Phương pháp đánh giá hiệu quả và kết quả xếp loại doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Mẫu biểu báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Công khai thông tin của cơ quan đại diện chủ sở hữu về tình hình đầu tư, quản lý, sử dụng vốn nhà nước vào doanh nghiệp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.