Thông tư 95/2026/TT-BTC thay Thông tư 205/2013/TT-BTC từ 01/07/2026: 36 điều mới, 5 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 95/2026/TT-BTC (thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào…) thay Thông tư 205/2013/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 84 điều, văn bản cũ có 53 điều. Đối chiếu theo tên điều: 48 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 47 điều đổi số thứ tự), 36 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 8 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 23 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 95/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 205/2013/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 95/2026/TT-BTC: Thông tư này thay thế Thông tư số 205/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp …
Toàn văn: bản chính thức của 95/2026/TT-BTC; bản chính thức của 205/2013/TT-BTC.
36 điều không có trong Thông tư 205/2013/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 5 | Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APA |
| Điều 7 | Phương thức nộp hồ sơ đề nghị MAP và APA |
| Điều 8 | Đối tượng áp dụng Hiệp định thuế |
| Điều 9 | Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế |
| Điều 52 | Biện pháp khấu trừ số thuế được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế tại Bên ký kết |
| Điều 55 | Trao đổi thông tin |
| Điều 56 | Hỗ trợ thu thuế |
| Điều 58 | Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam từ chối đề nghị áp dụng MAP trong các trường hợp sau |
| Điều 59 | Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng MAP |
| Điều 60 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị MAP |
| Điều 61 | Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị MAP |
| Điều 62 | Giải quyết đơn phương đề nghị áp dụng MAP |
| Điều 63 | Trao đổi bản quan điểm, đàm phán MAP và ý kiến của người nộp thuế |
| Điều 64 | Kết thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAP |
| Điều 65 | Thực hiện thỏa thuận MAP, theo dõi và giám sát việc thực hiện MAP |
| Điều 66 | Đối tượng đề nghị áp dụng APA |
| Điều 67 | Giao dịch được đề nghị áp dụng APA |
| Điều 68 | Hình thức APA |
| Điều 69 | Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APA |
| Điều 70 | Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA |
| Điều 71 | Nộp hồ sơ chính thức |
| Điều 72 | Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị áp dụng APA |
| Điều 73 | Thủ tục thỏa thuận song phương |
| Điều 74 | Trao đổi, đàm phán nội dung APA |
| Điều 75 | Dừng giải quyết hồ sơ đề nghị áp dụng APA trước khi ký kết |
| Điều 76 | Ký kết và lưu hành APA |
| Điều 77 | Việc điều chỉnh thu nhập chịu thuế trong quá trình thực hiện APA |
| Điều 78 | Gia hạn APA |
| Điều 79 | Sửa đổi APA |
| Điều 80 | Hủy bỏ APA |
| Điều 81 | Thu hồi APA |
| Điều 82 | Bảo mật thông tin |
| Điều 83 | Hiệu lực APA |
| Điều 84 | Hiệu lực thi hành |
5 điều của Thông tư 205/2013/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Các loại thuế áp dụng |
| Điều 5 | Áp dụng Hiệp định, luật thuế và các luật có liên quan |
| Điều 49 | Biện pháp khấu trừ số thuế khoán |
| Điều 51 | Nhà chức trách có thẩm quyền |
| Điều 53 | Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014, thay thế Thông tư số 133/2004/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước có hiệu lực thi hành tại Việt Nam. Các thủ tục áp dụng Hiệp định được thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành. |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 95/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
23 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 52 | Điều 6 | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APA | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Định nghĩa bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Định nghĩa vận tải quốc tế | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Định nghĩa tiền lãi cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền bản quyền | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 26 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyền | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 30 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộc | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 38 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viên | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 40 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lương hưu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 43 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương hưu từ hoạt động phục vụ Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 46 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghề | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 48 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 50 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập khác | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 51 | Biện pháp khấu trừ thuế | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 53 | Biện pháp khấu trừ gián tiếp | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng Hiệp định → Nguyên tắc áp dụng |
| Điều 52 | Điều 6 | Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định → Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APA |
| Điều 6 | Điều 10 | Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định → Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định thuế trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định thuế |
| Điều 13 | Điều 16 | Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ vận tải quốc tế → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ vận tải quốc tế |
| Điều 17 | Điều 20 | Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần |
| Điều 20 | Điều 23 | Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay |
| Điều 23 | Điều 26 | Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ tiền bản quyền → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyền |
| Điều 7 | Điều 54 | Thủ tục giải quyết khiếu nại theo Hiệp định → Giải quyết tranh chấp trong việc áp dụng Hiệp định thuế |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| Điều 1 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APA | điều mới |
| Điều 52 | Điều 6 | Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APA | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Phương thức nộp hồ sơ đề nghị MAP và APA | điều mới |
| — | Điều 8 | Đối tượng áp dụng Hiệp định thuế | điều mới |
| — | Điều 9 | Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế | điều mới |
| Điều 6 | Điều 10 | Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định thuế trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định thuế | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Định nghĩa bất động sản | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 12 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ bất động sản | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 13 | Định nghĩa thu nhập từ hoạt động kinh doanh | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 14 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động kinh doanh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Định nghĩa vận tải quốc tế | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 16 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ vận tải quốc tế | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Xác định thu nhập từ vận tải quốc tế | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Định nghĩa tiền lãi cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Định nghĩa lãi từ tiền cho vay | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 24 | Định nghĩa tiền bản quyền | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền bản quyền | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 26 | Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyền | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 27 | Định nghĩa phí dịch vụ kỹ thuật | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 29 | Định nghĩa thu nhập từ chuyển nhượng tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 30 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sản | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 31 | Định nghĩa thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 32 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lập | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 33 | Định nghĩa thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộc | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 34 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộc | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 35 | Định nghĩa thu nhập từ thù lao giám đốc | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 36 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ thù lao giám đốc | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 37 | Định nghĩa thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viên | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 38 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viên | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 39 | Định nghĩa thu nhập từ tiền lương hưu | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 40 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lương hưu | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 41 | Định nghĩa thu nhập từ hoạt động phục vụ Chính phủ | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 42 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương từ hoạt động phục vụ Chính phủ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 43 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương hưu từ hoạt động phục vụ Chính phủ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 44 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương và tiền lương hưu từ hoạt động kinh doanh của Chính phủ | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 45 | Định nghĩa thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghề | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 46 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghề | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 47 | Định nghĩa thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 48 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 49 | Định nghĩa thu nhập khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 50 | Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập khác | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 51 | Biện pháp khấu trừ thuế | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 52 | Biện pháp khấu trừ số thuế được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế tại Bên ký kết | điều mới |
| Điều 50 | Điều 53 | Biện pháp khấu trừ gián tiếp | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 54 | Giải quyết tranh chấp trong việc áp dụng Hiệp định thuế | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Trao đổi thông tin | điều mới |
| — | Điều 56 | Hỗ trợ thu thuế | điều mới |
| Điều 3 | Điều 57 | Miễn trừ đối với các thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| — | Điều 58 | Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam từ chối đề nghị áp dụng MAP trong các trường hợp sau | điều mới |
| — | Điều 59 | Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng MAP | điều mới |
| — | Điều 60 | Tiếp nhận hồ sơ đề nghị MAP | điều mới |
| — | Điều 61 | Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị MAP | điều mới |
| — | Điều 62 | Giải quyết đơn phương đề nghị áp dụng MAP | điều mới |
| — | Điều 63 | Trao đổi bản quan điểm, đàm phán MAP và ý kiến của người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 64 | Kết thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAP | điều mới |
| — | Điều 65 | Thực hiện thỏa thuận MAP, theo dõi và giám sát việc thực hiện MAP | điều mới |
| — | Điều 66 | Đối tượng đề nghị áp dụng APA | điều mới |
| — | Điều 67 | Giao dịch được đề nghị áp dụng APA | điều mới |
| — | Điều 68 | Hình thức APA | điều mới |
| — | Điều 69 | Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APA | điều mới |
| — | Điều 70 | Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA | điều mới |
| — | Điều 71 | Nộp hồ sơ chính thức | điều mới |
| — | Điều 72 | Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị áp dụng APA | điều mới |
| — | Điều 73 | Thủ tục thỏa thuận song phương | điều mới |
| — | Điều 74 | Trao đổi, đàm phán nội dung APA | điều mới |
| — | Điều 75 | Dừng giải quyết hồ sơ đề nghị áp dụng APA trước khi ký kết | điều mới |
| — | Điều 76 | Ký kết và lưu hành APA | điều mới |
| — | Điều 77 | Việc điều chỉnh thu nhập chịu thuế trong quá trình thực hiện APA | điều mới |
| — | Điều 78 | Gia hạn APA | điều mới |
| — | Điều 79 | Sửa đổi APA | điều mới |
| — | Điều 80 | Hủy bỏ APA | điều mới |
| — | Điều 81 | Thu hồi APA | điều mới |
| — | Điều 82 | Bảo mật thông tin | điều mới |
| — | Điều 83 | Hiệu lực APA | điều mới |
| — | Điều 84 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| Điều 2 | — | Các loại thuế áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Áp dụng Hiệp định, luật thuế và các luật có liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Biện pháp khấu trừ số thuế khoán | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Nhà chức trách có thẩm quyền | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014, thay thế Thông tư số 133/2004/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước có hiệu lực thi hành tại Việt Nam. Các thủ tục áp dụng Hiệp định được thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành. | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.