Thông tư 95/2026/TT-BTC thay Thông tư 205/2013/TT-BTC từ 01/07/2026: 36 điều mới, 5 điều không còn, 8 điều đổi tên

Thông tư 95/2026/TT-BTC (thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào…) thay Thông tư 205/2013/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 84 điều, văn bản cũ có 53 điều. Đối chiếu theo tên điều: 48 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 47 điều đổi số thứ tự), 36 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 8 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 23 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 95/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 205/2013/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 95/2026/TT-BTC: Thông tư này thay thế Thông tư số 205/2013/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp …

Toàn văn: bản chính thức của 95/2026/TT-BTC; bản chính thức của 205/2013/TT-BTC.

36 điều không có trong Thông tư 205/2013/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 5Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APA
Điều 7Phương thức nộp hồ sơ đề nghị MAP và APA
Điều 8Đối tượng áp dụng Hiệp định thuế
Điều 9Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế
Điều 52Biện pháp khấu trừ số thuế được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế tại Bên ký kết
Điều 55Trao đổi thông tin
Điều 56Hỗ trợ thu thuế
Điều 58Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam từ chối đề nghị áp dụng MAP trong các trường hợp sau
Điều 59Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng MAP
Điều 60Tiếp nhận hồ sơ đề nghị MAP
Điều 61Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị MAP
Điều 62Giải quyết đơn phương đề nghị áp dụng MAP
Điều 63Trao đổi bản quan điểm, đàm phán MAP và ý kiến của người nộp thuế
Điều 64Kết thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAP
Điều 65Thực hiện thỏa thuận MAP, theo dõi và giám sát việc thực hiện MAP
Điều 66Đối tượng đề nghị áp dụng APA
Điều 67Giao dịch được đề nghị áp dụng APA
Điều 68Hình thức APA
Điều 69Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APA
Điều 70Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APA
Điều 71Nộp hồ sơ chính thức
Điều 72Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị áp dụng APA
Điều 73Thủ tục thỏa thuận song phương
Điều 74Trao đổi, đàm phán nội dung APA
Điều 75Dừng giải quyết hồ sơ đề nghị áp dụng APA trước khi ký kết
Điều 76Ký kết và lưu hành APA
Điều 77Việc điều chỉnh thu nhập chịu thuế trong quá trình thực hiện APA
Điều 78Gia hạn APA
Điều 79Sửa đổi APA
Điều 80Hủy bỏ APA
Điều 81Thu hồi APA
Điều 82Bảo mật thông tin
Điều 83Hiệu lực APA
Điều 84Hiệu lực thi hành

5 điều của Thông tư 205/2013/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Các loại thuế áp dụng
Điều 5Áp dụng Hiệp định, luật thuế và các luật có liên quan
Điều 49Biện pháp khấu trừ số thuế khoán
Điều 51Nhà chức trách có thẩm quyền
Điều 53Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014, thay thế Thông tư số 133/2004/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước có hiệu lực thi hành tại Việt Nam. Các thủ tục áp dụng Hiệp định được thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 95/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

23 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 4Điều 4Nguyên tắc áp dụngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 52Điều 6Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APAviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 8Điều 11Định nghĩa bất động sảnviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 12Điều 15Định nghĩa vận tải quốc tếviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 15Điều 18Định nghĩa tiền lãi cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 16Điều 19Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 17Điều 20Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 19Điều 22Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ lãi tiền cho vayviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 20Điều 23Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vayviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 22Điều 25Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền bản quyềnviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 23Điều 26Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyềnviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 25Điều 28Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 27Điều 30Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sảnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 31Điều 34Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộcviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 35Điều 38Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viênviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 37Điều 40Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lương hưuviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 40Điều 43Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương hưu từ hoạt động phục vụ Chính phủviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 43Điều 46Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghềviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 45Điều 48Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứuviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 47Điều 50Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập khácviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 48Điều 51Biện pháp khấu trừ thuếviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 50Điều 53Biện pháp khấu trừ gián tiếpviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 4Nguyên tắc áp dụng Hiệp định → Nguyên tắc áp dụng
Điều 52Điều 6Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định → Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APA
Điều 6Điều 10Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định → Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định thuế trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định thuế
Điều 13Điều 16Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ vận tải quốc tế → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ vận tải quốc tế
Điều 17Điều 20Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần
Điều 20Điều 23Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vay
Điều 23Điều 26Xác định đối tượng thực hưởng Hiệp định đối với thu nhập từ tiền bản quyền → Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyền
Điều 7Điều 54Thủ tục giải quyết khiếu nại theo Hiệp định → Giải quyết tranh chấp trong việc áp dụng Hiệp định thuế

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
Điều 1Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
Điều 4Điều 4Nguyên tắc áp dụngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
—Điều 5Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APAđiều mới
Điều 52Điều 6Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APAviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 7Phương thức nộp hồ sơ đề nghị MAP và APAđiều mới
—Điều 8Đối tượng áp dụng Hiệp định thuếđiều mới
—Điều 9Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuếđiều mới
Điều 6Điều 10Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định thuế trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định thuếsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 8Điều 11Định nghĩa bất động sảnviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 9Điều 12Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ bất động sảnsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 10Điều 13Định nghĩa thu nhập từ hoạt động kinh doanhsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 11Điều 14Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động kinh doanhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 12Điều 15Định nghĩa vận tải quốc tếviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 13Điều 16Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ vận tải quốc tếsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 14Điều 17Xác định thu nhập từ vận tải quốc tếsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 15Điều 18Định nghĩa tiền lãi cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 16Điều 19Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 17Điều 20Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phầnviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 18Điều 21Định nghĩa lãi từ tiền cho vaygiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 19Điều 22Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ lãi tiền cho vayviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 20Điều 23Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ lãi tiền cho vayviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 21Điều 24Định nghĩa tiền bản quyềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 22Điều 25Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền bản quyềnviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 23Điều 26Xác định đối tượng thực hưởng đối với thu nhập từ tiền bản quyềnviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 24Điều 27Định nghĩa phí dịch vụ kỹ thuậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 25Điều 28Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ kỹ thuậtviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 26Điều 29Định nghĩa thu nhập từ chuyển nhượng tài sảngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 27Điều 30Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng tài sảnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 28Điều 31Định nghĩa thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 29Điều 32Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động dịch vụ cá nhân độc lậpsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 30Điều 33Định nghĩa thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộcsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 31Điều 34Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ dịch vụ cá nhân phụ thuộcviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 32Điều 35Định nghĩa thu nhập từ thù lao giám đốcsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 33Điều 36Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ thù lao giám đốcsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 34Điều 37Định nghĩa thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viênsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 35Điều 38Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ các hoạt động biểu diễn của nghệ sĩ và vận động viênviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 36Điều 39Định nghĩa thu nhập từ tiền lương hưusửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 37Điều 40Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ tiền lương hưuviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 38Điều 41Định nghĩa thu nhập từ hoạt động phục vụ Chính phủsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 39Điều 42Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương từ hoạt động phục vụ Chính phủsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 40Điều 43Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương hưu từ hoạt động phục vụ Chính phủviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 41Điều 44Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập tiền lương và tiền lương hưu từ hoạt động kinh doanh của Chính phủsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 42Điều 45Định nghĩa thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghềgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 43Điều 46Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của sinh viên, thực tập sinh và học sinh học nghềviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 44Điều 47Định nghĩa thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 45Điều 48Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứuviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 46Điều 49Định nghĩa thu nhập khácgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 47Điều 50Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập khácviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 48Điều 51Biện pháp khấu trừ thuếviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 52Biện pháp khấu trừ số thuế được hưởng ưu đãi miễn, giảm thuế tại Bên ký kếtđiều mới
Điều 50Điều 53Biện pháp khấu trừ gián tiếpviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 7Điều 54Giải quyết tranh chấp trong việc áp dụng Hiệp định thuếsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 55Trao đổi thông tinđiều mới
—Điều 56Hỗ trợ thu thuếđiều mới
Điều 3Điều 57Miễn trừ đối với các thành viên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sựsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 58Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam từ chối đề nghị áp dụng MAP trong các trường hợp sauđiều mới
—Điều 59Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng MAPđiều mới
—Điều 60Tiếp nhận hồ sơ đề nghị MAPđiều mới
—Điều 61Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị MAPđiều mới
—Điều 62Giải quyết đơn phương đề nghị áp dụng MAPđiều mới
—Điều 63Trao đổi bản quan điểm, đàm phán MAP và ý kiến của người nộp thuếđiều mới
—Điều 64Kết thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAPđiều mới
—Điều 65Thực hiện thỏa thuận MAP, theo dõi và giám sát việc thực hiện MAPđiều mới
—Điều 66Đối tượng đề nghị áp dụng APAđiều mới
—Điều 67Giao dịch được đề nghị áp dụng APAđiều mới
—Điều 68Hình thức APAđiều mới
—Điều 69Thẩm quyền giải quyết hồ sơ APAđiều mới
—Điều 70Trình tự giải quyết đề nghị áp dụng APAđiều mới
—Điều 71Nộp hồ sơ chính thứcđiều mới
—Điều 72Rà soát, phân tích hồ sơ đề nghị áp dụng APAđiều mới
—Điều 73Thủ tục thỏa thuận song phươngđiều mới
—Điều 74Trao đổi, đàm phán nội dung APAđiều mới
—Điều 75Dừng giải quyết hồ sơ đề nghị áp dụng APA trước khi ký kếtđiều mới
—Điều 76Ký kết và lưu hành APAđiều mới
—Điều 77Việc điều chỉnh thu nhập chịu thuế trong quá trình thực hiện APAđiều mới
—Điều 78Gia hạn APAđiều mới
—Điều 79Sửa đổi APAđiều mới
—Điều 80Hủy bỏ APAđiều mới
—Điều 81Thu hồi APAđiều mới
—Điều 82Bảo mật thông tinđiều mới
—Điều 83Hiệu lực APAđiều mới
—Điều 84Hiệu lực thi hànhđiều mới
Điều 2—Các loại thuế áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Áp dụng Hiệp định, luật thuế và các luật có liên quankhông có điều tương ứng
Điều 49—Biện pháp khấu trừ số thuế khoánkhông có điều tương ứng
Điều 51—Nhà chức trách có thẩm quyềnkhông có điều tương ứng
Điều 53—Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2014, thay thế Thông tư số 133/2004/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước có hiệu lực thi hành tại Việt Nam. Các thủ tục áp dụng Hiệp định được thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn hiện hành.không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.