Thông tư 103/2026/TT-BTC thay Thông tư 21/2019/TT-BTC từ 17/07/2026: 12 điều mới, 36 điều không còn, 0 điều đổi tên

Thông tư 103/2026/TT-BTC (cổ phần hóa doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ) thay Thông tư 21/2019/TT-BTC từ 17/07/2026. Văn bản mới có 13 điều, văn bản cũ có 37 điều. Đối chiếu theo tên điều: 1 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 12 điều không có trong văn bản cũ, 36 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 103/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 21/2019/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 103/2026/TT-BTC: Thông tư này bãi bỏ các Thông tư: … đ) Thông tư số 21/2019/TT-BTC ngày 11 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc bán cổ phần lần đầu và chuyển nhượng vốn nhà nước theo phương thức dựng sổ.

Toàn văn: bản chính thức của 103/2026/TT-BTC; bản chính thức của 21/2019/TT-BTC.

12 điều không có trong Thông tư 21/2019/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Xử lý tài chính tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp
Điều 4Xử lý tài chính tại thời điểm doanh nghiệp cổ phần hóa chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Điều 5Bàn giao giữa doanh nghiệp cổ phần hóa và công ty cổ phần
Điều 6Xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp
Điều 7Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phần
Điều 8Phương thức đấu giá công khai
Điều 9Phương thức thỏa thuận trực tiếp
Điều 10Bán đấu giá giữa các nhà đầu tư chiến lược
Điều 11Tiền thu từ cổ phần hóa
Điều 13Điều khoản thi hành

36 điều của Thông tư 21/2019/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Giải thích từ ngữ
Điều 3Nguyên tắc thực hiện
Điều 4Xây dựng phương án bán 00 phần lần đẩu theo phương thức dựng sỗ
Điều 5Triển khai phương án bán cổ phần lần đầu theo phương thức dựng sổ
Điều 6Tổ chức giới thiệu bán cổ phần lần đầu theo phương thức dụng sổ cho các nhà đầu tư
Điều 7Công bố thông tin về phương án bán cổ phần lần đầu theo phưong thức dựng sổ
Điều 8Sổ lệnh
Điều 9Thay đổi lệnh đặt mua
Điều 10Xác định kết quả dựng sổ
Điều 11Xử lý trường hợp không đủ điều kiện dựng sổ
Điều 12Công bố thông tin về kết quả dựng sổ
Điều 13Bảo lãnh phát hành
Điều 14Xây dựng phương án chuyến nhượng vốn theo phương thức dựng sổ
Điều 15Triển khai phương án chuyển nhượng vốn theo phương thức dựng sổ
Điều 16Tổ chức giới thiệu việc chuyển nhượng vốn theo phương thức dựng sổ cho các nhà đầu tư
Điều 17Công bố thông tin về phương án chuyển nhượng vốn theo phương thức dựng sổ
Điều 18Sổ lệnh
Điều 19Thay đổi lệnh đặt mua
Điều 20Xác định kết quả dựng sổ
Điều 21Xử lý trường hợp không đủ điều kiện dựng sổ
Điều 22Công bố thông tin về kết quả dựng sổ
Điều 23Bảo lãnh phát hành
Điều 24Quản lý tiền đặt cọc và thanh toán tiền mua cổ phần
Điều 25Chuyển tiền thu từ bán cổ phần của doanh nghiệp cổ phần hóa
Điều 26Chuyển tiền thu từ chuyển nhượng vốn
Điều 27Trách nhiệm của Cơ quan đại diện chủ sở hữu, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch doanh nghiệp nhà nước đối với việc bán cô phần lần đầu
Điều 28Trách nhiệm của Ban chỉ đạo cổ phần hóa
Điều 30Trách nhiệm của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch chứng khoán
Điều 31Trách nhiệm của Chủ sở hữu vốn đối với việc chuyển nhượng vốn
Điều 32Trách nhiệm của Tổ chức bảo lãnh phát hành
Điều 33Trách nhiệm của Tổ chức quản lý sổ lệnh
Điều 34Trách nhiệm của Đại lý dựng sổ
Điều 35Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 36Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 37Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 103/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 29Điều 12Trách nhiệm của doanh nghiệp cổ phần hóaviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Xử lý tài chính tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệpđiều mới
—Điều 4Xử lý tài chính tại thời điểm doanh nghiệp cổ phần hóa chính thức chuyển thành công ty cổ phầnđiều mới
—Điều 5Bàn giao giữa doanh nghiệp cổ phần hóa và công ty cổ phầnđiều mới
—Điều 6Xác định giá trị thực tế của doanh nghiệpđiều mới
—Điều 7Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phầnđiều mới
—Điều 8Phương thức đấu giá công khaiđiều mới
—Điều 9Phương thức thỏa thuận trực tiếpđiều mới
—Điều 10Bán đấu giá giữa các nhà đầu tư chiến lượcđiều mới
—Điều 11Tiền thu từ cổ phần hóađiều mới
Điều 29Điều 12Trách nhiệm của doanh nghiệp cổ phần hóaviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
—Điều 13Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Giải thích từ ngữkhông có điều tương ứng
Điều 3—Nguyên tắc thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 4—Xây dựng phương án bán 00 phần lần đẩu theo phương thức dựng sỗkhông có điều tương ứng
Điều 5—Triển khai phương án bán cổ phần lần đầu theo phương thức dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 6—Tổ chức giới thiệu bán cổ phần lần đầu theo phương thức dụng sổ cho các nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 7—Công bố thông tin về phương án bán cổ phần lần đầu theo phưong thức dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 8—Sổ lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 9—Thay đổi lệnh đặt muakhông có điều tương ứng
Điều 10—Xác định kết quả dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 11—Xử lý trường hợp không đủ điều kiện dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 12—Công bố thông tin về kết quả dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 13—Bảo lãnh phát hànhkhông có điều tương ứng
Điều 14—Xây dựng phương án chuyến nhượng vốn theo phương thức dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 15—Triển khai phương án chuyển nhượng vốn theo phương thức dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 16—Tổ chức giới thiệu việc chuyển nhượng vốn theo phương thức dựng sổ cho các nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 17—Công bố thông tin về phương án chuyển nhượng vốn theo phương thức dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 18—Sổ lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 19—Thay đổi lệnh đặt muakhông có điều tương ứng
Điều 20—Xác định kết quả dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 21—Xử lý trường hợp không đủ điều kiện dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 22—Công bố thông tin về kết quả dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 23—Bảo lãnh phát hànhkhông có điều tương ứng
Điều 24—Quản lý tiền đặt cọc và thanh toán tiền mua cổ phầnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Chuyển tiền thu từ bán cổ phần của doanh nghiệp cổ phần hóakhông có điều tương ứng
Điều 26—Chuyển tiền thu từ chuyển nhượng vốnkhông có điều tương ứng
Điều 27—Trách nhiệm của Cơ quan đại diện chủ sở hữu, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch doanh nghiệp nhà nước đối với việc bán cô phần lần đầukhông có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của Ban chỉ đạo cổ phần hóakhông có điều tương ứng
Điều 30—Trách nhiệm của Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch chứng khoánkhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của Chủ sở hữu vốn đối với việc chuyển nhượng vốnkhông có điều tương ứng
Điều 32—Trách nhiệm của Tổ chức bảo lãnh phát hànhkhông có điều tương ứng
Điều 33—Trách nhiệm của Tổ chức quản lý sổ lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm của Đại lý dựng sổkhông có điều tương ứng
Điều 35—Trách nhiệm của Bộ Tài chínhkhông có điều tương ứng
Điều 36—Trách nhiệm của nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 37—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.