Thông tư 69/2025/TT-BTC thay Thông tư 219/2013/TT-BTC và 15 văn bản khác từ 01/07/2025: 8 điều mới, 20 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 69/2025/TT-BTC (quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thực hiện Nghị định 181/2025/NĐ-CP…) thay Thông tư 219/2013/TT-BTC và 15 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 219/2013/TT-BTC. Văn bản mới có 10 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 20 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 69/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 219/2013/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 69/2025/TT-BTC: Thông tư này thay thế: … a) Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế …
Toàn văn: bản chính thức của 69/2025/TT-BTC; bản chính thức của 219/2013/TT-BTC.
8 điều không có trong Thông tư 219/2013/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Hồ sơ, thủ tục xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng |
| Điều 4 | Hồ sơ, thủ tục áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 9 Luật Thuế giá trị gia tăng |
| Điều 5 | Nhóm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng áp dụng theo tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Thuế giá trị gia tăng |
| Điều 6 | Chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng thay cho phía nước ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Luật Thuế giá trị gia tăng |
| Điều 7 | Cách xác định số thuế giá trị gia tăng được hoàn đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng |
| Điều 8 | Cách xác định số thuế giá trị gia tăng được hoàn đối với hoạt động sản xuất hàng hóa, cung cấp dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% quy định tại Điều 31 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng |
| Điều 9 | Thuế giá trị gia tăng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam |
Thông tư 69/2025/TT-BTC còn thay 13/2023/TT-BTC, 43/2021/TT-BTC, 82/2018/TT-BTC, 25/2018/TT-BTC, 93/2017/TT-BTC, 173/2016/TT-BTC, 130/2016/TT-BTC, 193/2015/TT-BTC và 7 văn bản khác — một điều không có trong Thông tư 219/2013/TT-BTC có thể đến từ văn bản đó.
20 điều của Thông tư 219/2013/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng chịu thuế |
| Điều 3 | Người nộp thuế |
| Điều 4 | Đối tượng không chịu thuế GTGT |
| Điều 5 | Các trường hợp không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT |
| Điều 6 | Căn cứ tính thuế |
| Điều 7 | Giá tính thuế |
| Điều 8 | Thời điểm xác định thuế GTGT |
| Điều 9 | Thuế suất 0% |
| Điều 10 | Thuế suất 5% |
| Điều 11 | Thuế suất 10% |
| Điều 12 | Phương pháp khấu trừ thuế |
| Điều 13 | Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng |
| Điều 14 | Nguyên tắc khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào |
| Điều 15 | Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào |
| Điều 16 | Điều kiện khấu trừ, hoàn thuế đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
| Điều 17 | Điều kiện khấu trừ, hoàn thuế GTGT đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa được coi như xuất khẩu |
| Điều 18 | Đối tượng và trường hợp được hoàn thuế GTGT |
| Điều 19 | Điều kiện và thủ tục hoàn thuế GTGT |
| Điều 20 | Nơi nộp thuế. |
| Điều 22 | Tổ chức thu thuế GTGT |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 69/2025/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 10 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Hồ sơ, thủ tục xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 4 | Hồ sơ, thủ tục áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 9 Luật Thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 5 | Nhóm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng áp dụng theo tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12 Luật Thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 6 | Chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng thay cho phía nước ngoài quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Luật Thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 7 | Cách xác định số thuế giá trị gia tăng được hoàn đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 8 | Cách xác định số thuế giá trị gia tăng được hoàn đối với hoạt động sản xuất hàng hóa, cung cấp dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% quy định tại Điều 31 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 9 | Thuế giá trị gia tăng áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam | điều mới |
| Điều 21 | Điều 10 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng chịu thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Đối tượng không chịu thuế GTGT | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Các trường hợp không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Căn cứ tính thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Giá tính thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thời điểm xác định thuế GTGT | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thuế suất 0% | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thuế suất 5% | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thuế suất 10% | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Phương pháp khấu trừ thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nguyên tắc khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Điều kiện khấu trừ, hoàn thuế đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Điều kiện khấu trừ, hoàn thuế GTGT đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa được coi như xuất khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Đối tượng và trường hợp được hoàn thuế GTGT | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Điều kiện và thủ tục hoàn thuế GTGT | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nơi nộp thuế. | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Tổ chức thu thuế GTGT | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.