Thông tư 84/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT và 2 văn bản khác từ 01/01/2026: 16 điều mới, 8 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 84/2025/TT-BNNMT (một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm) thay Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT và 2 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 8 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 84/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 84/2025/TT-BNNMT: Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính;
Toàn văn: bản chính thức của 84/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 22/2021/TT-BNNPTNT.
16 điều không có trong Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 5 | Bảo tồn nguồn gen; lưu giữ, sản xuất, cung ứng và phục tráng giống gốc giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 7 | Quản lý chất lượng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 9 | Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 10 | Quy định chung về trồng rừng thay thế |
| Điều 11 | Nộp tiền trồng rừng thay thế |
| Điều 12 | Tổ chức trồng rừng thay thế |
| Điều 13 | Nguyên tắc cấp và thông tin trên mã số |
| Điều 14 | Thẩm quyền, hồ sơ và trình tự cấp, cấp lại và hủy mã số |
| Điều 15 | Quản lý mã số |
| Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh, đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT và Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp |
| Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 20/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
| Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
| Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 11/2024/TT- BNNPTNT ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
| Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân |
| Điều 22 | Điều khoản thi hành |
Thông tư 84/2025/TT-BNNMT còn thay 16/2025/TT-BNNMT, 22/2023/TT-BNNPTNT — một điều không có trong Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT có thể đến từ văn bản đó.
8 điều của Thông tư 22/2021/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Tiêu chí loài cây trồng lâm nghiệp chính |
| Điều 6 | Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 7 | Trồng thử nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 8 | Trình tự, thủ tục công nhận giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 9 | Hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 11 | Trình tự, thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 12 | Hủy bỏ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 15 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 84/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 8 | Danh mục loài và giống cây trồng lâm nghiệp chính | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 21 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 23 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 6 | Tiêu chí công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp → Nghiên cứu, chọn tạo, khảo nghiệm, trồng thử nghiệm, công nhận giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 5 | Điều 8 | Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính → Danh mục loài và giống cây trồng lâm nghiệp chính |
| Điều 13 | Điều 21 | Trách nhiệm thực hiện → Trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc quản lý giống cây trồng lâm nghiệp | điều mới |
| — | Điều 5 | Bảo tồn nguồn gen; lưu giữ, sản xuất, cung ứng và phục tráng giống gốc giống cây trồng lâm nghiệp | điều mới |
| Điều 10 | Điều 6 | Nghiên cứu, chọn tạo, khảo nghiệm, trồng thử nghiệm, công nhận giống, nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Quản lý chất lượng, sản xuất và kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp | điều mới |
| Điều 5 | Điều 8 | Danh mục loài và giống cây trồng lâm nghiệp chính | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | điều mới |
| — | Điều 10 | Quy định chung về trồng rừng thay thế | điều mới |
| — | Điều 11 | Nộp tiền trồng rừng thay thế | điều mới |
| — | Điều 12 | Tổ chức trồng rừng thay thế | điều mới |
| — | Điều 13 | Nguyên tắc cấp và thông tin trên mã số | điều mới |
| — | Điều 14 | Thẩm quyền, hồ sơ và trình tự cấp, cấp lại và hủy mã số | điều mới |
| — | Điều 15 | Quản lý mã số | điều mới |
| — | Điều 16 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh, đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT và Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp | điều mới |
| — | Điều 17 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 20/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm | điều mới |
| — | Điều 18 | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm | điều mới |
| — | Điều 19 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 11/2024/TT- BNNPTNT ngày 04 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm | điều mới |
| — | Điều 20 | Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | điều mới |
| Điều 13 | Điều 21 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| Điều 14 | Điều 23 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Tiêu chí loài cây trồng lâm nghiệp chính | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Tiêu chí công nhận giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Trồng thử nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Trình tự, thủ tục công nhận giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trình tự, thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hủy bỏ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.