Thông tư 21/2024/TT-BYT thay Thông tư 22/2023/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 17/10/2024: 13 điều mới, 10 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 21/2024/TT-BYT (phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành) thay Thông tư 22/2023/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 17/10/2024. Trang này đối chiếu với Thông tư 22/2023/TT-BYT. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 21/2024/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 22/2023/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 21/2024/TT-BYT: Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025: … c) Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ …
Toàn văn: bản chính thức của 21/2024/TT-BYT; bản chính thức của 22/2023/TT-BYT.
13 điều không có trong Thông tư 22/2023/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Nguyên tắc và căn cứ định giá |
| Điều 2 | Lựa chọn áp dụng phương pháp định giá |
| Điều 3 | Phương pháp so sánh |
| Điều 4 | Thu thập thông tin về giá so sánh |
| Điều 5 | Phân tích thông tin |
| Điều 6 | Phương pháp chi phí |
| Điều 7 | Xác định các chi phí và xây dựng phương án giá của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Điều 8 | Tích luỹ hoặc lợi nhuận dự kiến |
| Điều 9 | Hồ sơ và thủ tục phê duyệt phương án giá |
| Điều 10 | Giá khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
| Điều 13 | Trách nhiệm của Bộ Y tế |
| Điều 14 | Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 15 | Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Thông tư 21/2024/TT-BYT còn thay 21/2023/TT-BYT, 13/2023/TT-BYT — một điều không có trong Thông tư 22/2023/TT-BYT có thể đến từ văn bản đó.
10 điều của Thông tư 22/2023/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 3 | Cơ cấu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 4 | Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 5 | Xác định số lần, mức giá và thanh toán tiền khám bệnh trong một số trường hợp cụ thể |
| Điều 6 | Xác định số ngày giường, áp dụng mức giá và thanh toán tiền ngày giường giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| Điều 7 | Áp dụng giá và điều kiện, mức thanh toán của một số dịch vụ kỹ thuật đặc thù |
| Điều 8 | Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các chi phí chưa tính trong giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Điều 9 | Tổ chức thực hiện |
| Điều 12 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 21/2024/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 12 | Điều khoản tham chiếu | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 11 | Điều 11 | Điều khoản thi hành → Hiệu lực thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Nguyên tắc và căn cứ định giá | điều mới |
| — | Điều 2 | Lựa chọn áp dụng phương pháp định giá | điều mới |
| — | Điều 3 | Phương pháp so sánh | điều mới |
| — | Điều 4 | Thu thập thông tin về giá so sánh | điều mới |
| — | Điều 5 | Phân tích thông tin | điều mới |
| — | Điều 6 | Phương pháp chi phí | điều mới |
| — | Điều 7 | Xác định các chi phí và xây dựng phương án giá của dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | điều mới |
| — | Điều 8 | Tích luỹ hoặc lợi nhuận dự kiến | điều mới |
| — | Điều 9 | Hồ sơ và thủ tục phê duyệt phương án giá | điều mới |
| — | Điều 10 | Giá khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu | điều mới |
| Điều 11 | Điều 11 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Điều khoản tham chiếu | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Trách nhiệm của Bộ Y tế | điều mới |
| — | Điều 14 | Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | điều mới |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Cơ cấu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Xác định số lần, mức giá và thanh toán tiền khám bệnh trong một số trường hợp cụ thể | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xác định số ngày giường, áp dụng mức giá và thanh toán tiền ngày giường giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Áp dụng giá và điều kiện, mức thanh toán của một số dịch vụ kỹ thuật đặc thù | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các chi phí chưa tính trong giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.