Thông tư 79/2025/TT-BTC thay Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT từ 04/08/2025: 2 điều mới, 0 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 79/2025/TT-BTC (cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) thay Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT từ 04/08/2025. Văn bản mới có 35 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 25 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 79/2025/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 79/2025/TT-BTC: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT hết hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 79/2025/TT-BTC; bản chính thức của 22/2024/TT-BKHĐT.
2 điều không có trong Thông tư 22/2024/TT-BKHĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 23 | Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 33 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 32 | Điều 34 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 23 | Điều 24 | Trách nhiệm của bên mời thầu → Trách nhiệm của bên mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư |
| Điều 25 | Điều 26 | Lập, trình, thẩm định, phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E- HSMT → Lập, trình, thẩm định (nếu có), phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT |
| Điều 30 | Điều 31 | Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu → Trình, thẩm định (nếu có) và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Áp dụng các Mẫu hồ sơ và Phụ lục | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Quy định về định dạng của tệp tin (file) đính kèm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quản lý tài khoản và sử dụng chứng thư số | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Kết nối Hệ thống với Hệ thống thông tin về quản lý ngân sách và kho bạc | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Thông tin chủ yếu của hợp đồng, thỏa thuận khung | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Thông tin về dự án, kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, E-TBMQT, E-TBMST | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, E-HSMQT, E-HSMST | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Danh sách ngắn đối với gói thầu áp dụng sơ tuyển, mời quan tâm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thông báo mời thầu, E-TBMT | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, E-HSMT, điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Kết quả lựa chọn nhà thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Các thông tin khác đăng tải trên Hệ thống và quy trình đăng tải trên Hệ thống | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Trách nhiệm của chủ đầu tư | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư | điều mới |
| Điều 23 | Điều 24 | Trách nhiệm của bên mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Trách nhiệm của Trung tâm và Doanh nghiệp dự án e-GP | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Lập, trình, thẩm định (nếu có), phê duyệt E-HSMQT, E-HSMST, E-HSMT | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Nội dung về hàng mẫu | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 29 | Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 30 | Đánh giá E-HSDT | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 31 | Trình, thẩm định (nếu có) và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 32 | Hợp đồng điện tử | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2024/TT-BKHĐT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | điều mới |
| Điều 32 | Điều 34 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 35 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.