Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT thay Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT và 5 văn bản khác từ 10/02/2025: 15 điều mới, 23 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT (nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục và thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục) thay Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT và 5 văn bản khác từ 10/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 15 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sau đây: … đ) Thông tư số 23/2016/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2016 quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra các kỳ thi.
Toàn văn: bản chính thức của 28/2024/TT-BGDĐT; bản chính thức của 23/2016/TT-BGDĐT.
15 điều không có trong Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ |
| Điều 3 | Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục |
| Điều 4 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 5 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 6 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm |
| Điều 7 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên |
| Điều 8 | Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học |
| Điều 9 | Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm |
| Điều 10 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 11 | Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
| Điều 12 | Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
| Điều 13 | Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục |
| Điều 14 | Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 16 | Trách nhiệm của cơ sở giáo dục |
Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT còn thay 24/2016/TT-BGDĐT, 31/2014/TT-BGDĐT, 39/2013/TT-BGDĐT, 54/2012/TT-BGDĐT, 51/2012/TT-BGDĐT — một điều không có trong Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT có thể đến từ văn bản đó.
23 điều của Thông tư 23/2016/TT-BGDĐT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Nguyên tắc hoạt động thanh tra các kỳ thi |
| Điều 3 | Mục đích hoạt động thanh tra các kỳ thi |
| Điều 4 | Hình thức thanh tra các kỳ thi |
| Điều 5 | Thời hạn thanh tra |
| Điều 6 | Thanh tra công tác chuẩn bị thi |
| Điều 7 | Thanh tra công tác coi thi |
| Điều 8 | Thanh tra công tác chấm thi |
| Điều 9 | Thanh tra việc chỉ đạo, đôn đốc, tổ chức thực hiện của Hội đồng thi |
| Điều 10 | Thanh tra công tác chuẩn bị xét tuyển |
| Điều 11 | Thanh tra công tác xét tuyển |
| Điều 12 | Thanh tra việc nhập học và kiểm tra hồ sơ thí sinh trúng tuyển |
| Điều 13 | Thanh tra việc xét, công nhận tốt nghiệp |
| Điều 14 | Thanh tra điều kiện tổ chức thực hiện luận văn, luận án |
| Điều 15 | Thanh tra việc tổ chức đánh giá luận văn, luận án |
| Điều 16 | Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hằng năm |
| Điều 17 | Trách nhiệm của các cấp quản lý, tổ chức thanh tra và thẩm quyền tổ chức thanh tra các kỳ thi |
| Điều 18 | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi |
| Điều 19 | Trách nhiệm của thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi |
| Điều 20 | Lực lượng tham gia đoàn thanh tra các kỳ thi |
| Điều 21 | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; nghĩa vụ của cơ quan quản lý giáo dục các cấp, cơ sở giáo dục và các đơn vị, cá nhân có liên quan |
| Điều 22 | Quy trình thanh tra |
| Điều 23 | Kinh phí hoạt động thanh tra các kỳ thi |
| Điều 24 | Xử lý vi phạm |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 18 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ | điều mới |
| — | Điều 3 | Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục | điều mới |
| — | Điều 4 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 5 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 6 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | điều mới |
| — | Điều 7 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên | điều mới |
| — | Điều 8 | Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học | điều mới |
| — | Điều 9 | Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm | điều mới |
| — | Điều 10 | Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 11 | Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 12 | Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 13 | Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 14 | Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 16 | Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | điều mới |
| Điều 25 | Điều 17 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 18 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Nguyên tắc hoạt động thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Mục đích hoạt động thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hình thức thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Thời hạn thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Thanh tra công tác chuẩn bị thi | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thanh tra công tác coi thi | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thanh tra công tác chấm thi | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thanh tra việc chỉ đạo, đôn đốc, tổ chức thực hiện của Hội đồng thi | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thanh tra công tác chuẩn bị xét tuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thanh tra công tác xét tuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thanh tra việc nhập học và kiểm tra hồ sơ thí sinh trúng tuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thanh tra việc xét, công nhận tốt nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thanh tra điều kiện tổ chức thực hiện luận văn, luận án | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Thanh tra việc tổ chức đánh giá luận văn, luận án | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hằng năm | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của các cấp quản lý, tổ chức thanh tra và thẩm quyền tổ chức thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, trưởng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm của thành viên đoàn thanh tra, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Lực lượng tham gia đoàn thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; nghĩa vụ của cơ quan quản lý giáo dục các cấp, cơ sở giáo dục và các đơn vị, cá nhân có liên quan | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Quy trình thanh tra | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Kinh phí hoạt động thanh tra các kỳ thi | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.