Thông tư 54/2025/TT-BKHCN thay Thông tư 24/2013/TT-BKHCN và 3 văn bản khác từ 15/02/2026: 6 điều mới, 23 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 54/2025/TT-BKHCN (hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường) thay Thông tư 24/2013/TT-BKHCN và 3 văn bản khác từ 15/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 24/2013/TT-BKHCN. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 50 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 25 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 23 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 16 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 54/2025/TT-BKHCN. Văn bản cũ: Thông tư 24/2013/TT-BKHCN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 54/2025/TT-BKHCN: Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 54/2025/TT-BKHCN; bản chính thức của 24/2013/TT-BKHCN.
6 điều không có trong Thông tư 24/2013/TT-BKHCN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hồ sơ đăng ký chỉ định |
| Điều 8 | Lưu giữ hồ sơ đăng ký chỉ định, điều chỉnh chỉ định, chỉ định lại, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định |
| Điều 11 | Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
| Điều 15 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
| Điều 22 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
| Điều 30 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Thông tư 54/2025/TT-BKHCN còn thay 07/2025/TT-BKHCN, 07/2024/TT-BKHCN, 13/2023/TT-BKHCN — một điều không có trong Thông tư 24/2013/TT-BKHCN có thể đến từ văn bản đó.
23 điều của Thông tư 24/2013/TT-BKHCN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Điều 4 | Hồ sơ đăng ký |
| Điều 6 | Giấy chứng nhận đăng ký |
| Điều 7 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận đăng ký |
| Điều 8 | Điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đăng ký |
| Điều 9 | Đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký |
| Điều 10 | Hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký |
| Điều 11 | Điều kiện chỉ định |
| Điều 12 | Hồ sơ đề nghị chỉ định |
| Điều 13 | Xử lý hồ sơ đề nghị chỉ định |
| Điều 15 | Quyết định chỉ định |
| Điều 16 | Lưu giữ hồ sơ chỉ định |
| Điều 18 | Đình chỉ hiệu lực của quyết định chỉ định |
| Điều 22 | Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường |
| Điều 24 | Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
| Điều 25 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường |
| Điều 27 | Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
| Điều 31 | Xử lý hồ sơ nhân viên kiểm định |
| Điều 32 | Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
| Điều 36 | Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
| Điều 42 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Điều 46 | Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 47 | Trách nhiệm Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 54/2025/TT-BKHCN; Thông tư 24/2013/TT-BKHCN còn được thay bởi 13/2023/TT-BKHCN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
16 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 4 | Xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 6 | Điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 7 | Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 12 | Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 13 | Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 14 | Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 16 | Yêu cầu đối với nhân viên kiểm định để được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 17 | Hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 18 | Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 20 | Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 21 | Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 27 | Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 29 | Trách nhiệm của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 31 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 33 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 4 | Xử lý hồ sơ đăng ký → Xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định |
| Điều 33 | Điều 18 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường → Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
| Điều 45 | Điều 29 | Trách nhiệm của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng → Trách nhiệm của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Hồ sơ đăng ký chỉ định | điều mới |
| Điều 5 | Điều 4 | Xử lý hồ sơ đăng ký chỉ định | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 5 | Đánh giá tại cơ sở | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 6 | Điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 7 | Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Lưu giữ hồ sơ đăng ký chỉ định, điều chỉnh chỉ định, chỉ định lại, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định | điều mới |
| Điều 20 | Điều 9 | Yêu cầu đối với chuẩn đo lường để được chứng nhận | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 10 | Duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | điều mới |
| Điều 23 | Điều 12 | Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 13 | Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 14 | Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | điều mới |
| Điều 29 | Điều 16 | Yêu cầu đối với nhân viên kiểm định để được chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 17 | Hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 18 | Xử lý hồ sơ đề nghị chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 19 | Thẻ kiểm định viên đo lường | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 20 | Điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 21 | Hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | điều mới |
| Điều 38 | Điều 23 | Dấu kiểm định | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 24 | Tem kiểm định, tem hiệu chuẩn | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 25 | Giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 26 | Trình bày nội dung trên giấy chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận hiệu chuẩn, giấy chứng nhận thử nghiệm | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 27 | Trách nhiệm của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 28 | Trách nhiệm của nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 29 | Trách nhiệm của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | điều mới |
| Điều 48 | Điều 31 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 33 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Điều kiện hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Hồ sơ đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Giấy chứng nhận đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Đình chỉ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hủy bỏ hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều kiện chỉ định | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Hồ sơ đề nghị chỉ định | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xử lý hồ sơ đề nghị chỉ định | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Quyết định chỉ định | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Lưu giữ hồ sơ chỉ định | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Đình chỉ hiệu lực của quyết định chỉ định | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Lưu giữ hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Xử lý hồ sơ nhân viên kiểm định | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Đình chỉ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Trách nhiệm Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.