Thông tư 26/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 25/2014/TT-BTNMT và 3 văn bản khác từ 15/01/2025: 17 điều mới, 14 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 26/2024/TT-BTNMT (kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính) thay Thông tư 25/2014/TT-BTNMT và 3 văn bản khác từ 15/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 25/2014/TT-BTNMT. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 17 điều không có trong văn bản cũ, 14 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 26/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 25/2014/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 26/2024/TT-BTNMT: Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bản đồ địa chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 26/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 25/2014/TT-BTNMT.
17 điều không có trong Thông tư 25/2014/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Hệ quy chiếu, hệ tọa độ và thông số đơn vị đo |
| Điều 4 | Khung bản đồ và lưới tọa độ trên bản đồ địa chính |
| Điều 5 | Chia mảnh, đánh số hiệu mảnh và tờ bản đồ địa chính |
| Điều 6 | Xác định tỷ lệ bản đồ địa chính |
| Điều 7 | Phương pháp đo đạc |
| Điều 10 | Lập phương án nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 13 | Xác định và thể hiện, trình bày thửa đất trên bản đồ địa chính |
| Điều 14 | Thể hiện và trình bày các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính |
| Điều 15 | Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan |
| Điều 16 | Biên tập và hoàn thiện bản đồ địa chính |
| Điều 17 | Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính |
| Điều 19 | Số hoá, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính |
| Điều 22 | Trích lục bản đồ địa chính, mảnh trích đo bản đồ địa chính |
| Điều 23 | Ký xác nhận sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 24 | Sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 25 | Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính và quản lý, sử dụng, khai thác bản đồ địa chính dùng chung |
| Điều 26 | Hồ sơ ranh giới sử dụng đất |
Thông tư 26/2024/TT-BTNMT còn thay 09/2021/TT-BTNMT, 33/2017/TT-BTNMT, 02/2015/TT-BTNMT — một điều không có trong Thông tư 25/2014/TT-BTNMT có thể đến từ văn bản đó.
14 điều của Thông tư 25/2014/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Từ ngữ viết tắt |
| Điều 5 | Cơ sở toán học |
| Điều 6 | Lựa chọn tỷ lệ và phương pháp đo vẽ bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất |
| Điều 8 | Nội dung bản đồ địa chính |
| Điều 11 | Xác định ranh giới thửa đất, lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất |
| Điều 12 | Đo vẽ chi tiết |
| Điều 13 | Kiểm tra, kiểm nghiệm máy đo đạc |
| Điều 14 | Quy định ghi sổ đo |
| Điều 15 | Tiếp biên và xử lý tiếp biên |
| Điều 16 | Biên tập bản đồ địa chính, tính diện tích |
| Điều 17 | Đo đạc chỉnh lý, bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính |
| Điều 22 | Quy định giám sát, kiểm tra, nghiệm thu, xác nhận sản phẩm |
| Điều 23 | Đóng gói, giao nộp sản phẩm |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 26/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Yêu cầu độ chính xác của bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 9 | Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc lập bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Trích đo bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Ký hiệu bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Sổ mục kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 27 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 8 | Độ chính xác bản đồ địa chính → Yêu cầu độ chính xác của bản đồ địa chính |
| Điều 21 | Điều 9 | Lập thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc bản đồ địa chính → Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc lập bản đồ địa chính |
| Điều 18 | Điều 18 | Trích đo địa chính → Trích đo bản đồ địa chính |
| Điều 26 | Điều 29 | Tổ chức thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Hệ quy chiếu, hệ tọa độ và thông số đơn vị đo | điều mới |
| — | Điều 4 | Khung bản đồ và lưới tọa độ trên bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 5 | Chia mảnh, đánh số hiệu mảnh và tờ bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 6 | Xác định tỷ lệ bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 7 | Phương pháp đo đạc | điều mới |
| Điều 7 | Điều 8 | Yêu cầu độ chính xác của bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 9 | Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán đo đạc lập bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Lập phương án nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| Điều 9 | Điều 11 | Lưới địa chính | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Lưới khống chế đo vẽ | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Xác định và thể hiện, trình bày thửa đất trên bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 14 | Thể hiện và trình bày các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 15 | Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan | điều mới |
| — | Điều 16 | Biên tập và hoàn thiện bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 17 | Chỉnh lý thửa đất và các yếu tố khác liên quan đến nội dung bản đồ địa chính | điều mới |
| Điều 18 | Điều 18 | Trích đo bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Số hoá, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính | điều mới |
| Điều 19 | Điều 20 | Ký hiệu bản đồ địa chính | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Sổ mục kê đất đai | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Trích lục bản đồ địa chính, mảnh trích đo bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 23 | Ký xác nhận sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 24 | Sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính | điều mới |
| — | Điều 25 | Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính và quản lý, sử dụng, khai thác bản đồ địa chính dùng chung | điều mới |
| — | Điều 26 | Hồ sơ ranh giới sử dụng đất | điều mới |
| Điều 24 | Điều 27 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 29 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Từ ngữ viết tắt | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Cơ sở toán học | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Lựa chọn tỷ lệ và phương pháp đo vẽ bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nội dung bản đồ địa chính | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Xác định ranh giới thửa đất, lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đo vẽ chi tiết | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Kiểm tra, kiểm nghiệm máy đo đạc | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Quy định ghi sổ đo | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tiếp biên và xử lý tiếp biên | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Biên tập bản đồ địa chính, tính diện tích | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Đo đạc chỉnh lý, bổ sung, đo vẽ lại bản đồ địa chính | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Quy định giám sát, kiểm tra, nghiệm thu, xác nhận sản phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Đóng gói, giao nộp sản phẩm | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.