Thông tư 03/2026/TT-BNNMT thay Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT từ 13/01/2026: 9 điều mới, 9 điều không còn, 8 điều đổi tên

Thông tư 03/2026/TT-BNNMT (kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản) thay Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT từ 13/01/2026. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 24 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 03/2026/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 03/2026/TT-BNNMT: Thông tư này thay thế các Thông tư sau: … a) Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;

Toàn văn: bản chính thức của 03/2026/TT-BNNMT; bản chính thức của 26/2016/TT-BNNPTNT.

9 điều không có trong Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải
Điều 4Trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm
Điều 9Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Điều 10Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm động
Điều 11Trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy
Điều 13Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 14Trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy
Điều 16Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái
Điều 20Kiểm dịch động vật thuỷ sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi

9 điều của Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
Điều 4Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịch
Điều 5Đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 6Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 9Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 14Kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài; sản phẩm động vật thủy sản làm hàng mẫu; sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả về
Điều 15Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 18Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật
Điều 19Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện.

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 03/2026/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 10Điều 6Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 11Điều 8Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng côngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 13Điều 12Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 16Điều 15Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm xuất tái nhậpviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 17Điều 17Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuấtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 12Điều 18Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩuviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 24Điều 24Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 5Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ các cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh → Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ
Điều 10Điều 6Kiểm soát động vật thủy sản sử dụng làm giống tại địa phương tiếp nhận → Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ
Điều 8Điều 7Kiểm dịch động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh → Kiểm dịch động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùng
Điều 11Điều 8Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm → Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công
Điều 13Điều 12Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu để tiêu thụ trong nước → Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu
Điều 17Điều 17Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan → Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất
Điều 12Điều 18Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm → Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu
Điều 20Điều 19Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện → Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
—Điều 3Danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phảiđiều mới
—Điều 4Trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làmđiều mới
Điều 7Điều 5Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 10Điều 6Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 8Điều 7Kiểm dịch động vật thủy sản thương phẩm xuất phát từ vùngsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 11Điều 8Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng côngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 9Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm độngđiều mới
—Điều 10Trình tự, thủ tục, nội dung kiểm dịch động vật, sản phẩm độngđiều mới
—Điều 11Trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủyđiều mới
Điều 13Điều 12Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
—Điều 13Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩuđiều mới
—Điều 14Trình tự, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủyđiều mới
Điều 16Điều 15Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm xuất tái nhậpviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 16Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập táiđiều mới
Điều 17Điều 17Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuấtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 12Điều 18Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩuviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 20Điều 19Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩusửa một phần (giữ 62% cụm từ)
—Điều 20Kiểm dịch động vật thuỷ sản tham gia hội chợ, triển lãm, thiđiều mới
Điều 21Điều 21Vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sảnsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 22Điều 22Trách nhiệm của tổ chức, cá nhânsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 23Điều 23Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 24Điều 24Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 3—Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sảnkhông có điều tương ứng
Điều 4—Hồ sơ đăng ký, khai báo kiểm dịchkhông có điều tương ứng
Điều 5—Đăng ký kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh; động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 6—Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 9—Kiểm dịch sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng công bố dịch vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 14—Kiểm dịch nhập khẩu sản phẩm động vật thủy sản làm nguyên liệu gia công, chế biến thực phẩm xuất khẩu; sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu từ tàu đánh bắt hải sản nước ngoài; sản phẩm động vật thủy sản làm hàng mẫu; sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu bị triệu hồi hoặc bị trả vềkhông có điều tương ứng
Điều 15—Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 18—Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuậtkhông có điều tương ứng
Điều 19—Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện.không có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.