Thông tư 31/2026/TT-NHNN thay Thông tư 26/2024/TT-NHNN từ 15/08/2026: 3 điều mới, 0 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 31/2026/TT-NHNN (hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính) thay Thông tư 26/2024/TT-NHNN từ 15/08/2026. Văn bản mới có 36 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 21 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 31/2026/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 26/2024/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 31/2026/TT-NHNN: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026, thay thế Thông tư 26/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính.
Toàn văn: bản chính thức của 31/2026/TT-NHNN; bản chính thức của 26/2024/TT-NHNN.
3 điều không có trong Thông tư 26/2024/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 30 | Hồ sơ đề nghị thuê tài chính bằng phương tiện điện tử |
| Điều 31 | Thẩm định và quyết định cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử |
| Điều 32 | Thỏa thuận cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử |
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 33 | Điều 36 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 12 | Cơ cấu lại thời hạn trả nợ tiền thuê tài chính → Cơ cấu lại thời hạn trả nợ |
| Điều 14 | Điều 14 | Bên cho thuê tài chính có các quyền → Quyền của bên cho thuê tài chính |
| Điều 15 | Điều 15 | Bên cho thuê tài chính có nghĩa vụ → Nghĩa vụ của bên cho thuê tài chính |
| Điều 16 | Điều 16 | Bên thuê tài chính có quyền → Quyền của bên thuê tài chính có quyền |
| Điều 17 | Điều 17 | Bên thuê tài chính có nghĩa vụ → Nghĩa vụ của bên thuê tài chính |
| Điều 23 | Điều 23 | Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê tài chính → Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản cho thuê tài chính |
| Điều 25 | Điều 29 | Xét duyệt cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử → Nguyên tắc cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc cho thuê tài chính | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Điều kiện đối với bên thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Hồ sơ đề nghị thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Lãi suất cho thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Phí liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Đồng tiền sử dụng trong cho thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Thẩm định và quyết định cho thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Trả nợ gốc và lãi tiền thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Cơ cấu lại thời hạn trả nợ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Nợ quá hạn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Quyền của bên cho thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Nghĩa vụ của bên cho thuê tài chính | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Quyền của bên thuê tài chính có quyền | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Nghĩa vụ của bên thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Hợp đồng cho thuê tài chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Xử lý hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Kiểm tra, giám sát cho thuê tài chính | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản cho thuê tài chính | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Quy định nội bộ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Nguyên tắc mua và cho thuê lại | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Tài sản mua và cho thuê lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 27 | Hợp đồng mua tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 28 | Quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch mua và cho thuê lại: | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 29 | Nguyên tắc cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 30 | Hồ sơ đề nghị thuê tài chính bằng phương tiện điện tử | điều mới |
| — | Điều 31 | Thẩm định và quyết định cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử | điều mới |
| — | Điều 32 | Thỏa thuận cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử | điều mới |
| Điều 30 | Điều 33 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 34 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 35 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 36 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.