Thông tư 31/2025/TT-BXD thay Thông tư 27/2016/TT-BGTVT từ 30/12/2025: 6 điều mới, 12 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 31/2025/TT-BXD (tiêu chuẩn đào tạo hoa tiêu hàng hải) thay Thông tư 27/2016/TT-BGTVT từ 30/12/2025. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 31/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 27/2016/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 31/2025/TT-BXD: Bãi bỏ các Thông tư sau: … a) Thông tư số 27/2016/TT-BGTVT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, …
Toàn văn: bản chính thức của 31/2025/TT-BXD; bản chính thức của 27/2016/TT-BGTVT.
6 điều không có trong Thông tư 27/2016/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 7 | Điều kiện cấp GCNKNCMHTHH hạng Ba, hạng Nhì đối với trường hợp chưa có GCNKNCMHTHH |
| Điều 8 | Điều kiện cấp GCNKNCMHTHH hạng Nhì, hạng Nhất, Ngoại hạng đối với trường hợp đã có GCNKNCMHTHH do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp; GCNKNCMHTHH cho thuyền trưởng tự dẫn tàu |
| Điều 9 | Điều kiện cấp GCNKNCMHTHH đối với trường hợp có giấy phép hoặc chứng chỉ hoa tiêu hàng hải do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp |
| Điều 15 | Kéo dài thời gian, thêm lượt dẫn tàu để nâng hạng và thu hồi GCNKNCMHTHH, GCNVHĐHTHH |
| Điều 21 | Điều khoản chuyển tiếp |
12 điều của Thông tư 27/2016/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Chương trình đào tạo hoa tiêu hàng hải |
| Điều 6 | Hội đồng thi hoa tiêu hàng hải |
| Điều 7 | Ban Giám khảo chấm thi tốt nghiệp |
| Điều 8 | Điều kiện tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải |
| Điều 10 | Công nhận kết quả thi |
| Điều 11 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
| Điều 13 | Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
| Điều 14 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
| Điều 19 | Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
| Điều 20 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
| Điều 21 | Kéo dài thời gian nâng hạng và thu hồi Giấy chứng nhận |
| Điều 27 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 31/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 22 | Điều 16 | Phí và lệ phí cấp các loại Giấy chứng nhận | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Trách nhiệm của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải → Chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
| Điều 3 | Điều 4 | Hạng hoa tiêu hàng hải → Hạng hoa tiêu hàng hải, thuyền trưởng tự dẫn tàu |
| Điều 9 | Điều 6 | Hồ sơ tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải → Tiêu chuẩn, hồ sơ tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải |
| Điều 17 | Điều 13 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động → Điều kiện cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
| Điều 18 | Điều 14 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động → Thủ tục cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
| Điều 23 | Điều 17 | Trách nhiệm của Cục Hàng hải Việt Nam → Trách nhiệm của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
| Điều 25 | Điều 19 | Trách nhiệm của Cảng vụ hàng hải khu vực → Trách nhiệm của cảng vụ |
| Điều 26 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Chứng chỉ chuyên môn hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Hạng hoa tiêu hàng hải, thuyền trưởng tự dẫn tàu | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Cơ sở đào tạo và việc thực tập hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Tiêu chuẩn, hồ sơ tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Điều kiện cấp GCNKNCMHTHH hạng Ba, hạng Nhì đối với trường hợp chưa có GCNKNCMHTHH | điều mới |
| — | Điều 8 | Điều kiện cấp GCNKNCMHTHH hạng Nhì, hạng Nhất, Ngoại hạng đối với trường hợp đã có GCNKNCMHTHH do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp; GCNKNCMHTHH cho thuyền trưởng tự dẫn tàu | điều mới |
| — | Điều 9 | Điều kiện cấp GCNKNCMHTHH đối với trường hợp có giấy phép hoặc chứng chỉ hoa tiêu hàng hải do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp | điều mới |
| Điều 12 | Điều 10 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 11 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 13 | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Kéo dài thời gian, thêm lượt dẫn tàu để nâng hạng và thu hồi GCNKNCMHTHH, GCNVHĐHTHH | điều mới |
| Điều 22 | Điều 16 | Phí và lệ phí cấp các loại Giấy chứng nhận | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 17 | Trách nhiệm của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 18 | Trách nhiệm của tổ chức hoa tiêu hàng hải | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 19 | Trách nhiệm của cảng vụ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 20 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 4 | — | Chương trình đào tạo hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Hội đồng thi hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Ban Giám khảo chấm thi tốt nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Điều kiện tham dự khóa đào tạo hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Công nhận kết quả thi | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều kiện cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Điều kiện cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Kéo dài thời gian nâng hạng và thu hồi Giấy chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.