Thông tư 32/2025/TT-NHNN thay Thông tư 27/2016/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 15/11/2025: 14 điều mới, 19 điều không còn, 5 điều đổi tên

Thông tư 32/2025/TT-NHNN (trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) thay Thông tư 27/2016/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 15/11/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 27/2016/TT-NHNN. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 15 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 14 điều không có trong văn bản cũ, 19 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 32/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 27/2016/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 32/2025/TT-NHNN: … hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025 và thay thế Thông tư số 27/2016/TT-NHNN quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân …

Toàn văn: bản chính thức của 32/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 27/2016/TT-NHNN.

14 điều không có trong Thông tư 27/2016/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 6Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong trường hợp đặc biệt
Điều 7Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật
Điều 9Lập đề xuất về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội
Điều 10Lập đề xuất về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội
Điều 11Xây dựng chính sách, trình Chính phủ thông qua chính sách
Điều 12Soạn thảo, gửi thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 13Trình Quốc hội thông qua luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 14Văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 15Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 16Quy trình xây dựng nghị định của Chính phủ
Điều 17Quy trình xây dựng nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 14 của Luật số 64/2025/QH15
Điều 18Quy trình xây dựng nghị quyết của Chính phủ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 14 của Luật số 64/2025/QH15
Điều 19Quy trình xây dựng quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 29Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thông tư 32/2025/TT-NHNN còn thay 07/2021/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 27/2016/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

19 điều của Thông tư 27/2016/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Soạn thảo văn bản quy định chi tiết
Điều 7Kế hoạch lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 8Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 9Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Điều 10Lập đề nghị xây dựng nghị định
Điều 14Đề nghị xây dựng thông tư thuộc danh mục văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh
Điều 15Lập danh mục văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảo
Điều 16Văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh không do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảo
Điều 17Điều chỉnh thời điểm trình ban hành văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh
Điều 18Quy trình soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 20Xây dựng dự thảo thông tư
Điều 21Lấy ý kiến đối với dự thảo thông tư
Điều 22Xin ý kiến Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước
Điều 23Tổng hợp, tiếp thu ý kiến tham gia
Điều 27Đăng Công báo, gửi, đưa tin về việc ban hành thông tư
Điều 28Hợp nhất nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảo
Điều 29Hợp nhất thông tư, thông tư liên tịch do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảo
Điều 30Kỹ thuật hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
Điều 34Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 32/2025/TT-NHNN; Thông tư 27/2016/TT-NHNN còn được thay bởi 07/2021/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 6Điều 5Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 11Điều 8Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 19Điều 22Soạn thảo thông tưviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 24Điều 23Thẩm định dự thảo thông tưviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 25Điều 24Trình ký ban hành thông tưviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 5Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật → Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
Điều 11Điều 8Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị định có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh → Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanh
Điều 12Điều 20Chương trình xây dựng thông tư → Chương trình xây dựng thông tư của Ngân hàng Nhà nước
Điều 19Điều 22Quy trình soạn thảo thông tư → Soạn thảo thông tư
Điều 26Điều 25Phát hành thông tư → Phát hành và đăng tải thông tư

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 3Điều 3Lãnh đạo, chỉ đạo công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 4Điều 4Phân công đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luậtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 6Điều 5Ngôn ngữ, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luậtviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 6Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong trường hợp đặc biệtđiều mới
—Điều 7Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luậtđiều mới
Điều 11Điều 8Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có đề xuất sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hoặc điều kiện đầu tư kinh doanhviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
—Điều 9Lập đề xuất về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hộiđiều mới
—Điều 10Lập đề xuất về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hộiđiều mới
—Điều 11Xây dựng chính sách, trình Chính phủ thông qua chính sáchđiều mới
—Điều 12Soạn thảo, gửi thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiđiều mới
—Điều 13Trình Quốc hội thông qua luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiđiều mới
—Điều 14Văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hộiđiều mới
—Điều 15Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủđiều mới
—Điều 16Quy trình xây dựng nghị định của Chính phủđiều mới
—Điều 17Quy trình xây dựng nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 14 của Luật số 64/2025/QH15điều mới
—Điều 18Quy trình xây dựng nghị quyết của Chính phủ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 14 của Luật số 64/2025/QH15điều mới
—Điều 19Quy trình xây dựng quyết định của Thủ tướng Chính phủđiều mới
Điều 12Điều 20Chương trình xây dựng thông tư của Ngân hàng Nhà nướcsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 13Điều 21Điều chỉnh Chương trình xây dựng thông tưsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 19Điều 22Soạn thảo thông tưviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 24Điều 23Thẩm định dự thảo thông tưviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 25Điều 24Trình ký ban hành thông tưviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 26Điều 25Phát hành và đăng tải thông tưsửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 31Điều 26Kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luậtsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 32Điều 27Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 33Điều 28Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
—Điều 29Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 5—Soạn thảo văn bản quy định chi tiếtkhông có điều tương ứng
Điều 7—Kế hoạch lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 8—Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 9—Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 10—Lập đề nghị xây dựng nghị địnhkhông có điều tương ứng
Điều 14—Đề nghị xây dựng thông tư thuộc danh mục văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 15—Lập danh mục văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảokhông có điều tương ứng
Điều 16—Văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnh không do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảokhông có điều tương ứng
Điều 17—Điều chỉnh thời điểm trình ban hành văn bản quy định chi tiết luật, pháp lệnhkhông có điều tương ứng
Điều 18—Quy trình soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủkhông có điều tương ứng
Điều 20—Xây dựng dự thảo thông tưkhông có điều tương ứng
Điều 21—Lấy ý kiến đối với dự thảo thông tưkhông có điều tương ứng
Điều 22—Xin ý kiến Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 23—Tổng hợp, tiếp thu ý kiến tham giakhông có điều tương ứng
Điều 27—Đăng Công báo, gửi, đưa tin về việc ban hành thông tưkhông có điều tương ứng
Điều 28—Hợp nhất nghị định, quyết định của Thủ tướng Chính phủ do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảokhông có điều tương ứng
Điều 29—Hợp nhất thông tư, thông tư liên tịch do Ngân hàng Nhà nước chủ trì soạn thảokhông có điều tương ứng
Điều 30—Kỹ thuật hợp nhất văn bản quy phạm pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 34—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.