Thông tư 58/2024/TT-NHNN thay Thông tư 28/2013/TT-NHNN từ 14/02/2025: 1 điều mới, 3 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 58/2024/TT-NHNN (xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng) thay Thông tư 28/2013/TT-NHNN từ 14/02/2025. Văn bản mới có 17 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 58/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 28/2013/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 58/2024/TT-NHNN: Thông tư này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 02 năm 2025 và thay thế Thông tư số 28/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về xử lý tiền giả, tiền nghi giả trong ngành ngân hàng.
Toàn văn: bản chính thức của 58/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 28/2013/TT-NHNN.
1 điều không có trong Thông tư 28/2013/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 17 | Tổ chức thực hiện |
3 điều của Thông tư 28/2013/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 13 | Thu nhận và tiêu hủy tiền giả |
| Điều 17 | Khen thưởng và xử lý vi phạm |
| Điều 19 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 58/2024/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 18 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 10 | Giám định tiền giả, tiền nghi giả → Giám định tiền giả, tiền nghi giả của Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 11 | Điều 11 | Xử lý kết quả sau giám định → Xử lý kết quả giám định |
| Điều 12 | Điều 12 | Lưu giữ tiền giả phục vụ công tác phòng, chống tiền giả của Ngân hàng Nhà nước → Lưu giữ tiền giả làm tư liệu nghiên cứu phục vụ công tác phòng, chống tiền giả của Ngân hàng Nhà nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Trách nhiệm thu giữ tiền giả, tạm thu giữ tiền nghi giả | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Thu giữ tiền giả | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Tạm thu giữ tiền nghi giả | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Đóng dấu, bấm lỗ tiền giả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Đóng gói, bảo quản tiền giả | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Giao nhận, vận chuyển tiền giả | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Giám định tiền giả, tiền nghi giả của Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Xử lý kết quả giám định | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Lưu giữ tiền giả làm tư liệu nghiên cứu phục vụ công tác phòng, chống tiền giả của Ngân hàng Nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Thông tin về tiền giả | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Báo cáo thống kê về tiền giả | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 13 | — | Thu nhận và tiêu hủy tiền giả | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Khen thưởng và xử lý vi phạm | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.