Thông tư 56/2025/TT-BYT thay Thông tư 28/2016/TT-BYT từ 15/02/2026: 8 điều mới, 11 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 56/2025/TT-BYT (quản lý bệnh nghề nghiệp) thay Thông tư 28/2016/TT-BYT từ 15/02/2026. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 27 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 56/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 28/2016/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 56/2025/TT-BYT: Thông tư số 28/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Toàn văn: bản chính thức của 56/2025/TT-BYT; bản chính thức của 28/2016/TT-BYT.

8 điều không có trong Thông tư 28/2016/TT-BYT

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Nguyên tắc thực hiện khám sức khoẻ cho người lao động trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Điều 5Nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
Điều 10Chế độ báo cáo
Điều 13Trình tự điều tra, lập biên bản và công bố Biên bản điều tra bệnh nghề nghiệp
Điều 15Trách nhiệm của cơ sở xảy ra bệnh nghề nghiệp
Điều 20Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 21Trách nhiệm của Cục Phòng bệnh
Điều 24Điều khoản chuyển tiếp

11 điều của Thông tư 28/2016/TT-BYT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 5Nội dung khám
Điều 10Quy định về hội chẩn để chẩn đoán bệnh nghề nghiệp
Điều 11Đối tượng và thời gian khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
Điều 12Hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
Điều 13Quy trình và nội dung khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệp
Điều 15Thẩm quyền thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
Điều 17Trách nhiệm của thành viên Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
Điều 18Thời hạn, trình tự điều tra và công bố Biên bản điều tra
Điều 24Trách nhiệm của Sở Y tế
Điều 25Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 56/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 3Điều 3Đối tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việcviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 6Điều 6Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 7Điều 7Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 8Điều 8Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 16Điều 12Thời hạn điều tra bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 27Điều 22Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Đối tượng và thời gian khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc → Đối tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việc
Điều 7Điều 7Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho người lao động → Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệp
Điều 14Điều 11Các trường hợp điều tra bệnh nghề nghiệp → Điều tra bệnh nghề nghiệp
Điều 16Điều 12Thành phần Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp → Thời hạn điều tra bệnh nghề nghiệp
Điều 20Điều 16Bảo đảm kinh phí hoạt động đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp → Kinh phí hoạt động Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệp
Điều 23Điều 19Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh nghề nghiệp → Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 2Nguyên tắc thực hiện khám sức khoẻ cho người lao động trước khi bố trí làm việc, khám phát hiện bệnh nghề nghiệpđiều mới
Điều 3Điều 3Đối tượng khám sức khỏe trước khi bố trí làm việcviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 4Điều 4Hồ sơ khám sức khỏe trước khi bố trí làm việcsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 5Nội dung khám sức khỏe trước khi bố trí làm việcđiều mới
Điều 6Điều 6Đối tượng khám phát hiện bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 7Điều 7Thời gian khám phát hiện bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 8Điều 8Hồ sơ khám phát hiện bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 9Điều 9Quy trình và nội dung khám phát hiện bệnh nghề nghiệpsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 10Chế độ báo cáođiều mới
Điều 14Điều 11Điều tra bệnh nghề nghiệpsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 16Điều 12Thời hạn điều tra bệnh nghề nghiệpviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 13Trình tự điều tra, lập biên bản và công bố Biên bản điều tra bệnh nghề nghiệpđiều mới
Điều 19Điều 14Hồ sơ điều tra bệnh nghề nghiệpsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 15Trách nhiệm của cơ sở xảy ra bệnh nghề nghiệpđiều mới
Điều 20Điều 16Kinh phí hoạt động Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệpsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 21Điều 17Trách nhiệm của người lao độngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 22Điều 18Trách nhiệm của người sử dụng lao độngsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 23Điều 19Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệpsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
—Điều 20Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngđiều mới
—Điều 21Trách nhiệm của Cục Phòng bệnhđiều mới
Điều 27Điều 22Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 26Điều 23Điều khoản tham chiếugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
—Điều 24Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nội dung khámkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quy định về hội chẩn để chẩn đoán bệnh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 11—Đối tượng và thời gian khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 12—Hồ sơ khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Quy trình và nội dung khám định kỳ cho người lao động mắc bệnh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thẩm quyền thành lập đoàn điều tra bệnh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm của thành viên Đoàn điều tra bệnh nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 18—Thời hạn, trình tự điều tra và công bố Biên bản điều trakhông có điều tương ứng
Điều 24—Trách nhiệm của Sở Y tếkhông có điều tương ứng
Điều 25—Trách nhiệm của Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tếkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.