Thông tư 16/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT từ 01/07/2025: 22 điều mới, 15 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 16/2025/TT-BNNMT (phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và…) thay Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT từ 01/07/2025. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 16/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2025/TT-BNNMT: Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý rừng bền vững;

Toàn văn: bản chính thức của 16/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 28/2018/TT-BNNPTNT.

22 điều không có trong Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Cho thuê rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
Điều 5Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
Điều 6Chuyển loại, thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng
Điều 7Đóng, mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên
Điều 8Cấp giấy phép, cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 9Thẩm định, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
Điều 10Phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 11Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng từ nguồn dự trữ quốc gia
Điều 15Phân chia rừng
Điều 16Điều tra rừng
Điều 17Điều tra rừng theo chu kỳ
Điều 18Kiểm kê rừng
Điều 19Theo dõi diễn biến rừng
Điều 20Phân định ranh giới rừng
Điều 21Quy định chung về trồng rừng thay thế
Điều 22Nộp tiền trồng rừng thay thế
Điều 23Tổ chức trồng rừng thay thế
Điều 24Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT- BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025
Điều 25Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 quy định về thống kê ngành lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023
Điều 26Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng như sau:
Điều 27Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra rừng

15 điều của Thông tư 28/2018/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững
Điều 5Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụng
Điều 6Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng phòng hộ
Điều 7Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất
Điều 8Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, nhóm hộ
Điều 9Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lên
Điều 11Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 12Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Điều 13Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông tư này
Điều 14Tiêu chí quản lý rừng bền vững
Điều 15Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Điều 17Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Điều 18Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấp
Điều 19Trách nhiệm của chủ rừng
Điều 20Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

6 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 10Điều 12Phương án quản lý rừng bền vữngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 3Điều 13Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vữngviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 22Điều 28Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 21Điều 29Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 12Trình tự xây dựng phương án quản lý rừng bền vững → Phương án quản lý rừng bền vững
Điều 3Điều 13Xây dựng, thực hiện và điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững → Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững
Điều 16Điều 14Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững → Tiêu chí quản lý rừng bền vững, loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững; Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Cho thuê rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhânđiều mới
—Điều 5Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhânđiều mới
—Điều 6Chuyển loại, thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụngđiều mới
—Điều 7Đóng, mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lênđiều mới
—Điều 8Cấp giấy phép, cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệpđiều mới
—Điều 9Thẩm định, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư côngđiều mới
—Điều 10Phòng cháy và chữa cháy rừngđiều mới
—Điều 11Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng từ nguồn dự trữ quốc giađiều mới
Điều 10Điều 12Phương án quản lý rừng bền vữngviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 3Điều 13Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vữngviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 16Điều 14Tiêu chí quản lý rừng bền vững, loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững; Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vữnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
—Điều 15Phân chia rừngđiều mới
—Điều 16Điều tra rừngđiều mới
—Điều 17Điều tra rừng theo chu kỳđiều mới
—Điều 18Kiểm kê rừngđiều mới
—Điều 19Theo dõi diễn biến rừngđiều mới
—Điều 20Phân định ranh giới rừngđiều mới
—Điều 21Quy định chung về trồng rừng thay thếđiều mới
—Điều 22Nộp tiền trồng rừng thay thếđiều mới
—Điều 23Tổ chức trồng rừng thay thếđiều mới
—Điều 24Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT- BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025điều mới
—Điều 25Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 quy định về thống kê ngành lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023điều mới
—Điều 26Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng như sau:điều mới
—Điều 27Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra rừngđiều mới
Điều 22Điều 28Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ)
Điều 21Điều 29Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 4—Hồ sơ, tài liệu, bản đồ phục vụ xây dựng phương án quản lý rừng bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng đặc dụngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng phòng hộkhông có điều tương ứng
Điều 7—Nội dung phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuấtkhông có điều tương ứng
Điều 8—Nội dung phương án quản lý rừng bền vững của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, nhóm hộkhông có điều tương ứng
Điều 9—Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng quản lý từ hai loại rừng trở lênkhông có điều tương ứng
Điều 11—Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 12—Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức kinh tế và chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cưkhông có điều tương ứng
Điều 13—Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức không thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Thông tư nàykhông có điều tương ứng
Điều 14—Tiêu chí quản lý rừng bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Loại chứng chỉ quản lý rừng bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 17—Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước các cấpkhông có điều tương ứng
Điều 19—Trách nhiệm của chủ rừngkhông có điều tương ứng
Điều 20—Trách nhiệm của Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vữngkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.