Thông tư 52/2026/TT-BXD thay Thông tư 29/2021/TT-BGTVT từ 01/07/2026: 28 điều mới, 51 điều không còn, 18 điều đổi tên

Thông tư 52/2026/TT-BXD (cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh) thay Thông tư 29/2021/TT-BGTVT từ 01/07/2026. Văn bản mới có 78 điều, văn bản cũ có 101 điều. Đối chiếu theo tên điều: 50 điều có điều tương ứng (18 điều đổi tên, 50 điều đổi số thứ tự), 28 điều không có trong văn bản cũ, 51 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 37 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 52/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 29/2021/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 52/2026/TT-BXD: Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay;

Toàn văn: bản chính thức của 52/2026/TT-BXD; bản chính thức của 29/2021/TT-BGTVT.

28 điều không có trong Thông tư 29/2021/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 7Công trình an ninh hàng không
Điều 38Cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay
Điều 43Di dời tàu bay mất khả năng di chuyển
Điều 54Phân loại bãi cất, hạ cánh
Điều 55Hoạt động khai thác của bãi cất, hạ cánh
Điều 56Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nước
Điều 57Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơ
Điều 58Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác bãi cất, hạ cánh trên mặt nước
Điều 59Kế hoạch ứng phó khẩn nguy
Điều 60Chức danh và nhiệm vụ nhân viên hàng không
Điều 61Tiêu chuẩn nhân viên hàng không
Điều 62Chứng chỉ chuyên môn
Điều 63Danh mục nghiệp vụ chuyên môn nhân viên hàng không và thời hạn đào tạo, huấn luyện định kỳ, phục hồi để duy trì hiệu lực của chứng chỉ chuyên môn
Điều 64Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại sân bay
Điều 65Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng không
Điều 66Chương trình, giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại cảng hàng không
Điều 67Khu vực chức năng tại nhà ga hành khách
Điều 68Tiêu chí về năng lực cơ sở hạ tầng, thiết bị của nhà ga hành khách
Điều 69Xây dựng quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng không
Điều 70Tiện ích cơ bản tại nhà ga hành khách
Điều 71Kinh doanh dịch vụ khác tại cảng hàng không
Điều 72Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng không
Điều 73Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không
Điều 74Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không và dịch vụ khác tại cảng hàng không
Điều 75Tiêu chuẩn giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh
Điều 76Số lượng giám sát viên, chương trình đào tạo giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánh

51 điều của Thông tư 29/2021/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 5Hạ tầng phục vụ bảo đảm an ninh hàng không
Điều 13Thuyết minh bản vẽ tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng công trình tại cảng hàng không, sân bay
Điều 15Quản lý chướng ngại vật hàng không
Điều 16Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nước
Điều 17Năng lực nhân sự chủ chốt của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 18Đảm bảo điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều 19Các nội dung dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều 20Yêu cầu chung
Điều 21Quyền, trách nhiệm của giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều 32Quyền ưu tiên hoạt động trong khu bay
Điều 33Hoạt động của người, phương tiện khi di chuyển trên đường cất hạ cánh, đường lăn
Điều 34Đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện
Điều 35Bảo dưỡng phương tiện, thiết bị
Điều 36Tài liệu kỹ thuật của phương tiện
Điều 37Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện
Điều 38Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện
Điều 39Lý lịch kỹ thuật và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện
Điều 40Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hàng không
Điều 55Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
Điều 57Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 58Trách nhiệm của đơn vị thi công, đơn vị giám sát của chủ đầu tư
Điều 59Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 60Nội dung chính của phương án đảm bảo an ninh, an toàn tại cảng hàng không, sân bay
Điều 62Khai thác trong trường hợp tốc độ gió vượt quá 20 m/s (75 km/h)
Điều 64Trách nhiệm di dời
Điều 65Yêu cầu về tổ chức di dời
Điều 68Quy định chung về hệ thống quản lý an toàn tại cảng hàng không, sân bay
Điều 69Cấu trúc của tài liệu hệ thống quản lý an toàn
Điều 70Yêu cầu cụ thể về chính sách và mục tiêu an toàn của hệ thống quản lý an toàn
Điều 71Yêu cầu cụ thể về quản lý rủi ro an toàn
Điều 72Yêu cầu cụ thể về đảm bảo an toàn
Điều 73Yêu cầu cụ thể về thúc đẩy an toàn
Điều 74Danh mục không đáp ứng
Điều 75Quy định chung về báo cáo, điều tra tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 76Phân loại tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 77Báo cáo tự nguyện
Điều 78Khắc phục các hư hỏng do sự cố, tai nạn tại cảng hàng không, sân bay gây ra
Điều 82Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
Điều 83Hội đồng slot
Điều 84Xác định tham số điều phối
Điều 85Xác định slot lịch sử
Điều 86Tiêu chí, thứ tự ưu tiên điều phối giờ hạ, cất cánh
Điều 87Quy trình điều phối giờ hạ, cất cánh
Điều 88Công bố thông tin
Điều 89Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu slot
Điều 90Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệu
Điều 91Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slot
Điều 92Các trường hợp thu hồi slot
Điều 93Hoán đổi chuỗi slot
Điều 101Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 52/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 56Điều 5Quy định chungviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 10Điều 12Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng khôngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 12Điều 14Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bayviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 30Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bayviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 50Điều 35Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bayviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 63Điều 42Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểmviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 96Điều 51Quy định chungviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 99Điều 77Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 100Điều 78Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)

18 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 6Kết cấu hạ tầng sân bay và công trình, hạ tầng kỹ thuật bảo đảm hoạt động bay → Yêu cầu về khai thác công trình trong sân bay
Điều 6Điều 8Hệ thống cấp điện → Công trình cấp điện
Điều 7Điều 9Hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay → Công trình chiếu sáng sân đỗ tàu bay
Điều 8Điều 10Hệ thống cấp, thoát nước tại cảng hàng không, sân bay → Công trình cấp, thoát nước tại cảng hàng không
Điều 9Điều 11Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay → Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng không
Điều 10Điều 12Nhà ga hành khách, nhà khách phục vụ ngoại giao, khu logistic hàng không, nhà ga hàng hóa, kho hàng hóa kèm khu tập kết hàng hóa → Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng không
Điều 11Điều 13Hạ tầng cung cấp nhiên liệu hàng không → Công trình xăng dầu hàng không
Điều 14Điều 15Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không, sân bay → Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng không
Điều 29Điều 23Người hoạt động trong khu bay → Yêu cầu đối với người hoạt động trong sân bay
Điều 30Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong khu bay → Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bay
Điều 31Điều 25Tốc độ di chuyển của phương tiện → Tốc độ di chuyển của phương tiện hoạt động tại sân bay
Điều 41Điều 26Sử dụng bộ đàm trong khu bay → Sử dụng bộ đàm trong sân bay
Điều 44Điều 29Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người và phương tiện hoạt động tại khu bay → Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người, phương tiện hoạt động tại sân bay
Điều 53Điều 39Cung cấp một số dịch vụ khác tại khu bay → Cung cấp một số dịch vụ khác tại sân bay
Điều 66Điều 44Công tác vệ sinh môi trường khu bay → Công tác vệ sinh môi trường sân bay
Điều 80Điều 47Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không, sân bay → Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng không
Điều 95Điều 50Trách nhiệm các cơ quan, đơn vị có liên quan → Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Điều 97Điều 52Phòng, chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay → Trách nhiệm trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa do thiên tai tại cảng hàng không

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 2Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 3Điều 4Các chữ viết tắtsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 56Điều 5Quy định chungviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 4Điều 6Yêu cầu về khai thác công trình trong sân baysửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 7Công trình an ninh hàng khôngđiều mới
Điều 6Điều 8Công trình cấp điệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 7Điều 9Công trình chiếu sáng sân đỗ tàu baysửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 8Điều 10Công trình cấp, thoát nước tại cảng hàng khôngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 9Điều 11Công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường tại cảng hàng khôngsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 10Điều 12Nhà ga hành khách; nhà khách phục vụ ngoại giao; nhà ga hàng hóa; kho hàng hóa hàng không; khu logistics hàng khôngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 11Điều 13Công trình xăng dầu hàng khôngsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 12Điều 14Công tác cứu nạn, chữa cháy, khẩn nguy sân bayviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 14Điều 15Phòng, chống dịch bệnh tại cảng hàng khôngsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 22Điều 16Chèn bánh tàu baysửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 23Điều 17Đặt chóp an toàn xung quanh tàu baysửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 24Điều 18Nổ máy, thử động cơ tàu baysửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 25Điều 19Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang di chuyểnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 26Điều 20Khoảng cách an toàn đối với tàu bay đang đỗgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 27Điều 21Thứ tự tiếp cận tàu bay của phương tiện đối với tàu bay đếngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 28Điều 22Hoạt động trong khu vực an toàn vị trí đỗ tàu bay, cầu hành kháchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 29Điều 23Yêu cầu đối với người hoạt động trong sân baysửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 30Điều 24Sử dụng phương tiện, thiết bị hoạt động trong sân bayviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 31Điều 25Tốc độ di chuyển của phương tiện hoạt động tại sân baysửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 41Điều 26Sử dụng bộ đàm trong sân baysửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 42Điều 27Sử dụng tín hiệu bằng taysửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 43Điều 28Tập kết phương tiện, thiết bị khi không hoạt độngsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 44Điều 29Xử lý ban đầu đối với các sự cố, vụ việc liên quan đến người, phương tiện hoạt động tại sân baysửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 45Điều 30Cung cấp dịch vụ xe dẫn tàu baysửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 46Điều 31Cung cấp dịch vụ kéo, đẩy tàu baygiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 47Điều 32Vận hành cầu hành kháchsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 48Điều 33Cung cấp dịch vụ cấp điện cho tàu baysửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 49Điều 34Cung cấp dịch vụ cấp khí cho tàu baysửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 50Điều 35Cung cấp dịch vụ tra nạp nhiên liệu tàu bayviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 51Điều 36Cung cấp chất lỏng khác lên tàu baysửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 52Điều 37Chất xếp hoặc bốc dỡ hàng hóa, hành lý lên hoặc xuống tàu baysửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 38Cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bayđiều mới
Điều 53Điều 39Cung cấp một số dịch vụ khác tại sân baysửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 54Điều 40Kiểm soát các thiết bị chiếu sáng ảnh hưởng đến hoạt động baysửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 61Điều 41Khai thác trong điều kiện tầm nhìn hạn chếsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 63Điều 42Khai thác trong điều kiện thời tiết nguy hiểmviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 43Di dời tàu bay mất khả năng di chuyểnđiều mới
Điều 66Điều 44Công tác vệ sinh môi trường sân baysửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 67Điều 45Kiểm soát vật ngoại laisửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 79Điều 46Yêu cầu về kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôisửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 80Điều 47Chương trình kiểm soát chim, động vật hoang dã, vật nuôi tại cảng hàng khôngsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 81Điều 48Quy định báo cáo của người khai thác tàu baysửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 94Điều 49Quy định về thiết lập, triển khai A-CDMsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 95Điều 50Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quansửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 96Điều 51Quy định chungviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 97Điều 52Trách nhiệm trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả sự cố, thảm họa do thiên tai tại cảng hàng khôngsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 98Điều 53Công tác khẩn nguy sân baysửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 54Phân loại bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 55Hoạt động khai thác của bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 56Quy định chung về hoạt động thủy phi cơ trên mặt nướcđiều mới
—Điều 57Quy định về việc vào, rời cảng biển, cảng, bến thủy nội địa của thủy phi cơđiều mới
—Điều 58Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác bãi cất, hạ cánh trên mặt nướcđiều mới
—Điều 59Kế hoạch ứng phó khẩn nguyđiều mới
—Điều 60Chức danh và nhiệm vụ nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 61Tiêu chuẩn nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 62Chứng chỉ chuyên mônđiều mới
—Điều 63Danh mục nghiệp vụ chuyên môn nhân viên hàng không và thời hạn đào tạo, huấn luyện định kỳ, phục hồi để duy trì hiệu lực của chứng chỉ chuyên mônđiều mới
—Điều 64Thẻ nghiệp vụ điều khiển phương tiện, vận hành thiết bị hàng không tại sân bayđiều mới
—Điều 65Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của nhân viên hàng khôngđiều mới
—Điều 66Chương trình, giáo trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 67Khu vực chức năng tại nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 68Tiêu chí về năng lực cơ sở hạ tầng, thiết bị của nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 69Xây dựng quy trình phục vụ hành khách tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 70Tiện ích cơ bản tại nhà ga hành kháchđiều mới
—Điều 71Kinh doanh dịch vụ khác tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 72Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 73Trách nhiệm của Cảng vụ hàng khôngđiều mới
—Điều 74Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng không và dịch vụ khác tại cảng hàng khôngđiều mới
—Điều 75Tiêu chuẩn giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánhđiều mới
—Điều 76Số lượng giám sát viên, chương trình đào tạo giám sát viên an toàn hàng không lĩnh vực cảng hàng không và bãi cất, hạ cánhđiều mới
Điều 99Điều 77Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 100Điều 78Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 5—Hạ tầng phục vụ bảo đảm an ninh hàng khôngkhông có điều tương ứng
Điều 13—Thuyết minh bản vẽ tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng công trình tại cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 15—Quản lý chướng ngại vật hàng khôngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nướckhông có điều tương ứng
Điều 17—Năng lực nhân sự chủ chốt của người khai thác cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 18—Đảm bảo điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 19—Các nội dung dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất của các đơn vị cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 20—Yêu cầu chungkhông có điều tương ứng
Điều 21—Quyền, trách nhiệm của giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 32—Quyền ưu tiên hoạt động trong khu baykhông có điều tương ứng
Điều 33—Hoạt động của người, phương tiện khi di chuyển trên đường cất hạ cánh, đường lănkhông có điều tương ứng
Điều 34—Đảm bảo chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiệnkhông có điều tương ứng
Điều 35—Bảo dưỡng phương tiện, thiết bịkhông có điều tương ứng
Điều 36—Tài liệu kỹ thuật của phương tiệnkhông có điều tương ứng
Điều 37—Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiệnkhông có điều tương ứng
Điều 38—Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiệnkhông có điều tương ứng
Điều 39—Lý lịch kỹ thuật và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiệnkhông có điều tương ứng
Điều 40—Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hàng khôngkhông có điều tương ứng
Điều 55—Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điệnkhông có điều tương ứng
Điều 57—Trách nhiệm của chủ đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 58—Trách nhiệm của đơn vị thi công, đơn vị giám sát của chủ đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 59—Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 60—Nội dung chính của phương án đảm bảo an ninh, an toàn tại cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 62—Khai thác trong trường hợp tốc độ gió vượt quá 20 m/s (75 km/h)không có điều tương ứng
Điều 64—Trách nhiệm di dờikhông có điều tương ứng
Điều 65—Yêu cầu về tổ chức di dờikhông có điều tương ứng
Điều 68—Quy định chung về hệ thống quản lý an toàn tại cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 69—Cấu trúc của tài liệu hệ thống quản lý an toànkhông có điều tương ứng
Điều 70—Yêu cầu cụ thể về chính sách và mục tiêu an toàn của hệ thống quản lý an toànkhông có điều tương ứng
Điều 71—Yêu cầu cụ thể về quản lý rủi ro an toànkhông có điều tương ứng
Điều 72—Yêu cầu cụ thể về đảm bảo an toànkhông có điều tương ứng
Điều 73—Yêu cầu cụ thể về thúc đẩy an toànkhông có điều tương ứng
Điều 74—Danh mục không đáp ứngkhông có điều tương ứng
Điều 75—Quy định chung về báo cáo, điều tra tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 76—Phân loại tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 77—Báo cáo tự nguyệnkhông có điều tương ứng
Điều 78—Khắc phục các hư hỏng do sự cố, tai nạn tại cảng hàng không, sân bay gây rakhông có điều tương ứng
Điều 82—Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân baykhông có điều tương ứng
Điều 83—Hội đồng slotkhông có điều tương ứng
Điều 84—Xác định tham số điều phốikhông có điều tương ứng
Điều 85—Xác định slot lịch sửkhông có điều tương ứng
Điều 86—Tiêu chí, thứ tự ưu tiên điều phối giờ hạ, cất cánhkhông có điều tương ứng
Điều 87—Quy trình điều phối giờ hạ, cất cánhkhông có điều tương ứng
Điều 88—Công bố thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 89—Quy định về ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu slotkhông có điều tương ứng
Điều 90—Chế độ báo cáo và cung cấp thông tin để xây dựng cơ sở dữ liệukhông có điều tương ứng
Điều 91—Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slotkhông có điều tương ứng
Điều 92—Các trường hợp thu hồi slotkhông có điều tương ứng
Điều 93—Hoán đổi chuỗi slotkhông có điều tương ứng
Điều 101—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.