Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT thay Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT từ 02/04/2026: 20 điều mới, 3 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT (quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định 152/2025/NĐ-CP quy định về…) thay Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT từ 02/04/2026. Văn bản mới có 32 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 8 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế Thông tư số 29/2023/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chi tiết …
Toàn văn: bản chính thức của 07/2026/TT-BGDĐT; bản chính thức của 29/2023/TT-BGDĐT.
20 điều không có trong Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc quyền quản lý |
| Điều 13 | Giấy khen của người đứng đầu các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước và ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giấy khen của người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 14 | Thẩm quyền của người đứng đầu các vụ thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 15 | Thẩm quyền của người đứng đầu các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân trực thuộc Bộ |
| Điều 16 | Thẩm quyền của Giám đốc sở giáo dục và đào tạo |
| Điều 17 | Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 18 | Thẩm quyền của người đứng đầu bộ, ban, ngành |
| Điều 20 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” và danh hiệu thi đua khác thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, người đứng đầu các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 21 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 23 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Giấy khen của người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 24 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Cờ thi đua, Bằng khen của Đại học Quốc gia |
| Điều 25 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 26 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 27 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 28 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 29 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 31 | Điều khoản chuyển tiếp |
3 điều của Thông tư 29/2023/TT-BGDĐT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 11 | Giấy khen của thủ trưởng đơn vị có tư cách pháp nhân |
| Điều 12 | Thẩm quyền đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 07/2026/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 5 | Danh hiệu “Lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 11 | Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo → Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Điều 10 | Điều 12 | Bằng khen của giám đốc đại học quốc gia → Bằng khen của Đại học Quốc gia |
| Điều 13 | Điều 19 | Hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng → Quy định về hồ sơ, thủ tục khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Công nhận mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân, tập thể thuộc quyền quản lý | điều mới |
| Điều 3 | Điều 5 | Danh hiệu “Lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 6 | Danh hiệu "Cờ thi đua của Bộ Giáo dục và Đào tạo” | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 7 | Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc” | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Danh hiệu “Cờ thi đua của Đại học Quốc gia” | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 10 | Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục" | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 12 | Bằng khen của Đại học Quốc gia | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 13 | Giấy khen của người đứng đầu các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước và ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giấy khen của người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| — | Điều 14 | Thẩm quyền của người đứng đầu các vụ thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 15 | Thẩm quyền của người đứng đầu các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân trực thuộc Bộ | điều mới |
| — | Điều 16 | Thẩm quyền của Giám đốc sở giáo dục và đào tạo | điều mới |
| — | Điều 17 | Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | điều mới |
| — | Điều 18 | Thẩm quyền của người đứng đầu bộ, ban, ngành | điều mới |
| Điều 13 | Điều 19 | Quy định về hồ sơ, thủ tục khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở” và danh hiệu thi đua khác thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, người đứng đầu các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| — | Điều 21 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Bằng khen của Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 22 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương | điều mới |
| — | Điều 23 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Giấy khen của người đứng đầu đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| — | Điều 24 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị xét tặng Cờ thi đua, Bằng khen của Đại học Quốc gia | điều mới |
| — | Điều 25 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 26 | Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| — | Điều 27 | Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp đổi, cấp lại hiện vật khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 28 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ, thủ tục hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng, thu hồi hiện vật khen thưởng và tiền thưởng đối với danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng thuộc thẩm quyền của các cục, Văn phòng Bộ, Văn phòng Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực, Văn phòng Hội đồng Giáo sư Nhà nước, ban quản lý đề án, ban quản lý dự án, ban quản lý chương trình thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo và đơn vị có tư cách pháp nhân | điều mới |
| Điều 14 | Điều 30 | Nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong công tác thi đua, khen thưởng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 15 | Điều 32 | Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Giấy khen của thủ trưởng đơn vị có tư cách pháp nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thẩm quyền đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.