Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT thay Thông tư 30/2023/TT-BGDĐT từ 15/08/2026: 20 điều mới, 12 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT (ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp) thay Thông tư 30/2023/TT-BGDĐT từ 15/08/2026. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 30/2023/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT: Thông tư số 30/2023/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong đào tạo trực tuyến đối với giáo dục đại học hết hiệu lực thi hành từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Toàn văn: bản chính thức của 49/2026/TT-BGDĐT; bản chính thức của 30/2023/TT-BGDĐT.
20 điều không có trong Thông tư 30/2023/TT-BGDĐT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Nguyên tắc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp |
| Điều 5 | Nội dung ứng dụng công nghệ trong cơ sở giáo dục |
| Điều 6 | Ứng dụng công nghệ trong hoạt động đào tạo |
| Điều 7 | Ứng dụng công nghệ trong kiểm tra, đánh giá người học |
| Điều 8 | Ứng dụng công nghệ trong nghiên cứu khoa học |
| Điều 9 | Phát triển và sử dụng học liệu số |
| Điều 10 | Bảo đảm liêm chính học thuật khi ứng dụng công nghệ |
| Điều 11 | Ứng dụng công nghệ trong quản trị cơ sở giáo dục |
| Điều 12 | Ứng dụng công nghệ trong cung cấp dịch vụ số |
| Điều 13 | Ứng dụng công nghệ trong hỗ trợ và phát triển người học |
| Điều 14 | Xây dựng và phát triển cơ sở dữ liệu giáo dục |
| Điều 15 | Phát triển năng lực số và năng lực trí tuệ nhân tạo |
| Điều 16 | Phát triển hạ tầng số |
| Điều 17 | Quản trị dữ liệu và an ninh mạng |
| Điều 18 | Thể chế nội bộ về ứng dụng công nghệ trong cơ sở giáo dục |
| Điều 19 | Bảo đảm nguồn lực triển khai ứng dụng công nghệ trong cơ sở giáo dục |
| Điều 20 | Trách nhiệm của cơ sở giáo dục |
| Điều 21 | Trách nhiệm của các bên liên quan |
12 điều của Thông tư 30/2023/TT-BGDĐT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Nguyên tắc, yêu cầu chung về ứng dụng công nghệ thông tin trong đào tạo trực tuyến |
| Điều 4 | Nội dung đào tạo trực tuyến |
| Điều 5 | Hệ thống phần mềm đào tạo trực tuyến |
| Điều 6 | Học liệu đào tạo trực tuyến |
| Điều 7 | Nhân lực triển khai đào tạo trực tuyến |
| Điều 8 | Hạ tầng và an toàn thông tin đối với hệ thống đào tạo trực tuyến |
| Điều 9 | Bảo đảm truy cập của người dùng |
| Điều 10 | Bảo đảm chất lượng đào tạo trực tuyến |
| Điều 11 | Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến |
| Điều 12 | Trách nhiệm của Giám đốc, Hiệu trưởng các cơ sở đào tạo |
| Điều 13 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 49/2026/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ → Giải thích thuật ngữ |
| Điều 14 | Điều 22 | Trách nhiệm thi hành → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Nguyên tắc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp | điều mới |
| — | Điều 5 | Nội dung ứng dụng công nghệ trong cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 6 | Ứng dụng công nghệ trong hoạt động đào tạo | điều mới |
| — | Điều 7 | Ứng dụng công nghệ trong kiểm tra, đánh giá người học | điều mới |
| — | Điều 8 | Ứng dụng công nghệ trong nghiên cứu khoa học | điều mới |
| — | Điều 9 | Phát triển và sử dụng học liệu số | điều mới |
| — | Điều 10 | Bảo đảm liêm chính học thuật khi ứng dụng công nghệ | điều mới |
| — | Điều 11 | Ứng dụng công nghệ trong quản trị cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 12 | Ứng dụng công nghệ trong cung cấp dịch vụ số | điều mới |
| — | Điều 13 | Ứng dụng công nghệ trong hỗ trợ và phát triển người học | điều mới |
| — | Điều 14 | Xây dựng và phát triển cơ sở dữ liệu giáo dục | điều mới |
| — | Điều 15 | Phát triển năng lực số và năng lực trí tuệ nhân tạo | điều mới |
| — | Điều 16 | Phát triển hạ tầng số | điều mới |
| — | Điều 17 | Quản trị dữ liệu và an ninh mạng | điều mới |
| — | Điều 18 | Thể chế nội bộ về ứng dụng công nghệ trong cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 19 | Bảo đảm nguồn lực triển khai ứng dụng công nghệ trong cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của cơ sở giáo dục | điều mới |
| — | Điều 21 | Trách nhiệm của các bên liên quan | điều mới |
| Điều 14 | Điều 22 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Nguyên tắc, yêu cầu chung về ứng dụng công nghệ thông tin trong đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nội dung đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Hệ thống phần mềm đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Học liệu đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nhân lực triển khai đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hạ tầng và an toàn thông tin đối với hệ thống đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Bảo đảm truy cập của người dùng | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Bảo đảm chất lượng đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quy chế tổ chức đào tạo trực tuyến | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Trách nhiệm của Giám đốc, Hiệu trưởng các cơ sở đào tạo | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.