Thông tư 40/2025/TT-NHNN thay Thông tư 31/2018/TT-NHNN từ 15/12/2025: 4 điều mới, 7 điều không còn, 8 điều đổi tên

Thông tư 40/2025/TT-NHNN (quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí) thay Thông tư 31/2018/TT-NHNN từ 15/12/2025. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 40/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 31/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 40/2025/TT-NHNN: Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 31/2018/TT-NHNN ngày 18 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý Ngoại hối đối đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.

Toàn văn: bản chính thức của 40/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 31/2018/TT-NHNN.

4 điều không có trong Thông tư 31/2018/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 9Chuyển tiền ra nước ngoài để thực hiện nghĩa vụ tài chính sau khi kết thúc đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
Điều 13Thông báo khi thay đổi giao dịch ngoại hối
Điều 18Báo cáo chế độ cho nhà tư vấn
Điều 22Thực hiện nhiệm vụ tổ chức

7 điều của Thông tư 31/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 5Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tư
Điều 6Nguyên tắc chấp thuận việc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tư
Điều 15Chuyển lợi nhuận, thu nhập hợp pháp và chuyển vốn đầu tư về Việt Nam
Điều 16Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
Điều 21Chế độ báo cáo đối với nhà đầu tư
Điều 25Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 40/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 7Điều 4Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ trước đầu tưviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 8Điều 5Các giao dịch thu, chi trên tài khoản ngoại tệ trước đầu tưviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 9Điều 6Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tưviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 13Điều 11Xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hốiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 19Điều 16Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vựcviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 23Điều 20Xuất báo cáo yêu cầuviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 24Điều 21Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 3Đồng tiền sử dụng để đầu tư ra nước ngoàitrong hoạt động dầu khí → Đồng tiền sử dụng để đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
Điều 13Điều 11Thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối → Xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
Điều 14Điều 12Hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoàitrong hoạt động dầu khí → Chấm dứt hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối
Điều 18Điều 15Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép → Trách nhiệm của ngân hàng được phép
Điều 19Điều 16Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 20Điều 17Chế độ báo cáo đối với tổ chức tín dụng được phép → Chế độ báo cáo đối với ngân hàng được phép
Điều 22Điều 19Chế độ báo cáo đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố → Báo cáo chế độ đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 23Điều 20Yêu cầu báo cáo đột xuất → Xuất báo cáo yêu cầu

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 4Điều 3Đồng tiền sử dụng để đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khísửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 7Điều 4Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ trước đầu tưviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 8Điều 5Các giao dịch thu, chi trên tài khoản ngoại tệ trước đầu tưviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 9Điều 6Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tưviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 10Điều 7Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 11Điều 8Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Namsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 9Chuyển tiền ra nước ngoài để thực hiện nghĩa vụ tài chính sau khi kết thúc đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khíđiều mới
Điều 12Điều 10Đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hốisửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 13Điều 11Xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hốiviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 14Điều 12Chấm dứt hiệu lực của văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hốisửa một phần (giữ 56% cụm từ)
—Điều 13Thông báo khi thay đổi giao dịch ngoại hốiđiều mới
Điều 17Điều 14Trách nhiệm của nhà đầu tưsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 18Điều 15Trách nhiệm của ngân hàng được phépsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 19Điều 16Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vựcviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 20Điều 17Chế độ báo cáo đối với ngân hàng được phépsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 18Báo cáo chế độ cho nhà tư vấnđiều mới
Điều 22Điều 19Báo cáo chế độ đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vựcsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 23Điều 20Xuất báo cáo yêu cầuviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 24Điều 21Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 22Thực hiện nhiệm vụ tổ chứcđiều mới
Điều 3—Giải thích từ ngữkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nguyên tắc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nguyên tắc chấp thuận việc chuyển ngoại tệ ra nước ngoài trước đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 15—Chuyển lợi nhuận, thu nhập hợp pháp và chuyển vốn đầu tư về Việt Namkhông có điều tương ứng
Điều 16—Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 21—Chế độ báo cáo đối với nhà đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 25—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.