Thông tư 38/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 31/2019/TT-BGTVT và 1 văn bản khác từ 01/01/2025: 4 điều mới, 5 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 38/2024/TT-BGTVT (tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ) thay Thông tư 31/2019/TT-BGTVT và 1 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 31/2019/TT-BGTVT. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 13 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 38/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 31/2019/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 38/2024/TT-BGTVT: … lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 31/2019/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tốc độ …
Toàn văn: bản chính thức của 38/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 31/2019/TT-BGTVT.
4 điều không có trong Thông tư 31/2019/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Tốc độ thiết kế của đường bộ |
| Điều 8 | Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) |
| Điều 9 | Tốc độ khai thác tối đa, tốc độ khai thác tối thiểu cho phép đối với các loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trên đường cao tốc |
| Điều 10 | Đặt biển báo tốc độ khai thác |
Thông tư 38/2024/TT-BGTVT còn thay 06/2023/TT-BGTVT — một điều không có trong Thông tư 31/2019/TT-BGTVT có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 31/2019/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Các trường hợp phải giảm tốc độ |
| Điều 7 | Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông ngoài khu vực đông dân cư (trừ đường cao tốc) |
| Điều 9 | Tốc độ của các loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trên đường cao tốc |
| Điều 10 | Đặt biển báo hạn chế tốc độ |
| Điều 13 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 38/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc chấp hành quy định về tốc độ khai thác và khoảng cách an toàn khi điều khiển phương tiện trên đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc chấp hành quy định về tốc độ và khoảng cách khi điều khiển phương tiện trên đường bộ → Nguyên tắc chấp hành quy định về tốc độ khai thác và khoảng cách an toàn khi điều khiển phương tiện trên đường bộ |
| Điều 6 | Điều 6 | Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông trong khu vực đông dân cư (trừ đường cao tốc) → Tốc độ khai thác tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) |
| Điều 8 | Điều 7 | Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) → Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) |
| Điều 11 | Điều 11 | Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường → Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc chấp hành quy định về tốc độ khai thác và khoảng cách an toàn khi điều khiển phương tiện trên đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Tốc độ thiết kế của đường bộ | điều mới |
| Điều 6 | Điều 6 | Tốc độ khai thác tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) | điều mới |
| — | Điều 9 | Tốc độ khai thác tối đa, tốc độ khai thác tối thiểu cho phép đối với các loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trên đường cao tốc | điều mới |
| — | Điều 10 | Đặt biển báo tốc độ khai thác | điều mới |
| Điều 11 | Điều 11 | Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường bộ | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Các trường hợp phải giảm tốc độ | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới tham gia giao thông ngoài khu vực đông dân cư (trừ đường cao tốc) | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Tốc độ của các loại xe cơ giới, xe máy chuyên dùng trên đường cao tốc | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Đặt biển báo hạn chế tốc độ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.