Thông tư 63/2024/TT-BCA thay Thông tư 32/2018/TT-BCA từ 01/01/2025: 18 điều mới, 11 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 63/2024/TT-BCA (công tác kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt của Cảnh sát giao…) thay Thông tư 32/2018/TT-BCA từ 01/01/2025. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 18 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 63/2024/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 32/2018/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 63/2024/TT-BCA: Thông tư số 32/2018/TT-BCA ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định trình tự, nội dung … lực lượng Cảnh sát giao thông hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …

Toàn văn: bản chính thức của 63/2024/TT-BCA; bản chính thức của 32/2018/TT-BCA.

18 điều không có trong Thông tư 32/2018/TT-BCA

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Nguyên tắc kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt
Điều 4Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông trong kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 5Quyền hạn của Cảnh sát giao thông trong kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 6Trang phục của Cảnh sát giao thông khi kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 7Trang bị phương tiện giao thông đường bộ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và vũ khí, công cụ hỗ trợ
Điều 8Ban hành kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt
Điều 9Triển khai kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắt
Điều 10Tiến hành kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 12Phát hiện vi phạm hành chính thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
Điều 14Ghi Sổ kế hoạch và nhật ký kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 15Kết thúc kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 16Bố trí cán bộ và địa điểm giải quyết, xử lý vi phạm
Điều 17Trình tự giải quyết, xử lý vi phạm
Điều 18Trình tự xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với trường hợp vi phạm nhưng chưa thực hiện được việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm
Điều 19Thu thập, sử dụng dữ liệu (thông tin, hình ảnh) thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính
Điều 20Phối hợp, tiếp nhận kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt, kinh doanh vận tải cung cấp

11 điều của Thông tư 32/2018/TT-BCA không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Nguyên tắc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính
Điều 3Nội dung kiểm tra, kiểm soát
Điều 4Bố trí lực lượng, thời gian thực hiện kiểm tra, kiểm soát, nhiệm vụ và phương tiện, thiết bị thi hành nhiệm vụ của các thành viên Tổ công tác
Điều 6Ban hành kế hoạch kiểm tra, kiểm soát
Điều 7Thực hiện kế hoạch kiểm tra, kiểm soát
Điều 8Kết thúc kiểm tra, kiểm soát
Điều 10Tiếp nhận và xử lý vụ, việc vi phạm hành chính tại trụ sở đơn vị
Điều 11Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thông
Điều 12Trách nhiệm của Công an cấp tỉnh
Điều 13Trách nhiệm của Công an cấp huyện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 63/2024/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 5Điều 11Nội dung kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 14Điều 21Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 11Biểu mẫu sử dụng trong công tác kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt → Nội dung kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắt
Điều 9Điều 13Xử lý vi phạm khi kiểm tra, kiểm soát → Xử lý vi phạm; phối hợp điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt trong quá trình kiểm tra, kiểm soát

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Nguyên tắc kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 4Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông trong kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 5Quyền hạn của Cảnh sát giao thông trong kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 6Trang phục của Cảnh sát giao thông khi kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 7Trang bị phương tiện giao thông đường bộ, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và vũ khí, công cụ hỗ trợđiều mới
—Điều 8Ban hành kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 9Triển khai kế hoạch kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 10Tiến hành kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtđiều mới
Điều 5Điều 11Nội dung kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
—Điều 12Phát hiện vi phạm hành chính thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụđiều mới
Điều 9Điều 13Xử lý vi phạm; phối hợp điều tra, giải quyết tai nạn giao thông đường sắt trong quá trình kiểm tra, kiểm soátsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 14Ghi Sổ kế hoạch và nhật ký kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 15Kết thúc kiểm tra, kiểm soát giao thông đường sắtđiều mới
—Điều 16Bố trí cán bộ và địa điểm giải quyết, xử lý vi phạmđiều mới
—Điều 17Trình tự giải quyết, xử lý vi phạmđiều mới
—Điều 18Trình tự xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với trường hợp vi phạm nhưng chưa thực hiện được việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạmđiều mới
—Điều 19Thu thập, sử dụng dữ liệu (thông tin, hình ảnh) thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chínhđiều mới
—Điều 20Phối hợp, tiếp nhận kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt, kinh doanh vận tải cung cấpđiều mới
Điều 14Điều 21Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 15Điều 22Trách nhiệm thi hànhsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Nguyên tắc kiểm tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chínhkhông có điều tương ứng
Điều 3—Nội dung kiểm tra, kiểm soátkhông có điều tương ứng
Điều 4—Bố trí lực lượng, thời gian thực hiện kiểm tra, kiểm soát, nhiệm vụ và phương tiện, thiết bị thi hành nhiệm vụ của các thành viên Tổ công táckhông có điều tương ứng
Điều 6—Ban hành kế hoạch kiểm tra, kiểm soátkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thực hiện kế hoạch kiểm tra, kiểm soátkhông có điều tương ứng
Điều 8—Kết thúc kiểm tra, kiểm soátkhông có điều tương ứng
Điều 10—Tiếp nhận và xử lý vụ, việc vi phạm hành chính tại trụ sở đơn vịkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trách nhiệm của Cục Cảnh sát giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 12—Trách nhiệm của Công an cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 13—Trách nhiệm của Công an cấp huyệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.