Thông tư 103/2026/TT-BTC thay Thông tư 32/2021/TT-BTC từ 17/07/2026: 6 điều mới, 15 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 103/2026/TT-BTC (cổ phần hóa doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ) thay Thông tư 32/2021/TT-BTC từ 17/07/2026. Văn bản mới có 13 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 15 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 103/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 32/2021/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 103/2026/TT-BTC: Thông tư này bãi bỏ các Thông tư: … a) Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bán cổ phần lần đầu …
Toàn văn: bản chính thức của 103/2026/TT-BTC; bản chính thức của 32/2021/TT-BTC.
6 điều không có trong Thông tư 32/2021/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Xử lý tài chính tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp |
| Điều 5 | Bàn giao giữa doanh nghiệp cổ phần hóa và công ty cổ phần |
| Điều 6 | Xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp |
| Điều 7 | Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phần |
15 điều của Thông tư 32/2021/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 3 | Đối tượng mua cổ phần |
| Điều 4 | Giá bán cổ phần lần đầu |
| Điều 5 | Bán cổ phần lần đầu |
| Điều 7 | Phương thức bảo lãnh phát hành |
| Điều 10 | Quản lý tiền đặt cọc và thanh toán tiền mua cổ phần |
| Điều 13 | Chi phí cổ phần hóa |
| Điều 14 | Quyết toán tiền thu về Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi tắt là công ty mẹ) |
| Điều 15 | Xử lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp của công ty mẹ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2017 |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Ban chỉ đạo cổ phần hóa |
| Điều 18 | Trách nhiệm của Tổ chức thực hiện bán đấu giá |
| Điều 19 | Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
| Điều 21 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 103/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 4 | Xử lý tài chính tại thời điểm doanh nghiệp cổ phần hóa chính thức chuyển thành công ty cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 8 | Phương thức đấu giá công khai | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Phương thức thỏa thuận trực tiếp | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Bán đấu giá giữa các nhà đầu tư chiến lược | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Tiền thu từ cổ phần hóa | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 12 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cổ phần hóa | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 4 | Quyết toán tiền thu từ cổ phần hóa tại thời điểm chính thức chuyển thành công ty cổ phần → Xử lý tài chính tại thời điểm doanh nghiệp cổ phần hóa chính thức chuyển thành công ty cổ phần |
| Điều 6 | Điều 8 | Phương thức đấu giá công khai ra công chúng → Phương thức đấu giá công khai |
| Điều 11 | Điều 11 | Tiền thu từ bán cổ phần → Tiền thu từ cổ phần hóa |
| Điều 22 | Điều 13 | Hiệu lực thi hành → Điều khoản thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| — | Điều 3 | Xử lý tài chính tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp | điều mới |
| Điều 12 | Điều 4 | Xử lý tài chính tại thời điểm doanh nghiệp cổ phần hóa chính thức chuyển thành công ty cổ phần | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Bàn giao giữa doanh nghiệp cổ phần hóa và công ty cổ phần | điều mới |
| — | Điều 6 | Xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 7 | Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phần | điều mới |
| Điều 6 | Điều 8 | Phương thức đấu giá công khai | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Phương thức thỏa thuận trực tiếp | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Bán đấu giá giữa các nhà đầu tư chiến lược | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Tiền thu từ cổ phần hóa | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 12 | Trách nhiệm của doanh nghiệp cổ phần hóa | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 13 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Đối tượng mua cổ phần | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Giá bán cổ phần lần đầu | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Bán cổ phần lần đầu | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Phương thức bảo lãnh phát hành | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quản lý tiền đặt cọc và thanh toán tiền mua cổ phần | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chi phí cổ phần hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Quyết toán tiền thu về Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi tắt là công ty mẹ) | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Xử lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp của công ty mẹ tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2017 | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Trách nhiệm của Ban chỉ đạo cổ phần hóa | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Trách nhiệm của Tổ chức thực hiện bán đấu giá | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Trách nhiệm của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.