Thông tư 73/2024/TT-BCA thay Thông tư 32/2023/TT-BCA từ 01/01/2025: 1 điều mới, 4 điều không còn, 12 điều đổi tên

Thông tư 73/2024/TT-BCA (công tác tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ của Cảnh sát…) thay Thông tư 32/2023/TT-BCA từ 01/01/2025. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 36 điều. Đối chiếu theo tên điều: 32 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 28 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 13 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 73/2024/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 32/2023/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 73/2024/TT-BCA: Bãi bỏ các văn bản sau đây: … a) Thông tư số 32/2023/TT-BCA ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định nhiệm vụ, quyền hạn, hình thức, nội dung và quy trình tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính về giao thông đường bộ của Cảnh sát giao thông;

Toàn văn: bản chính thức của 73/2024/TT-BCA; bản chính thức của 32/2023/TT-BCA.

1 điều không có trong Thông tư 32/2023/TT-BCA

Điều (mới)Tên điều
Điều 28Những trường hợp cần thiết được huy động lực lượng khác trong Công an nhân dân tham gia phối hợp với Cảnh sát giao thông thực hiện tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường bộ

4 điều của Thông tư 32/2023/TT-BCA không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Tuyến, địa bàn tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của Cục Cảnh sát giao thông
Điều 6Tuyến, địa bàn tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 7Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông trong tuần tra, kiểm soát
Điều 8Quyền hạn của Cảnh sát giao thông trong tuần tra, kiểm soát

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 73/2024/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 31Điều 27Yêu cầu, nguyên tắc huy động lực lượng khác trong Công an nhân dânviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 35Điều 32Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 4Biểu mẫu dùng trong hoạt động tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm → Biểu mẫu dùng trong công tác tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm
Điều 9Điều 5Kiểm soát thông qua Hệ thống giám sát, xử lý vi phạm trật tự, an toàn giao thông đường bộ → Kiểm soát thông qua hệ thống, phương tiện, thiết bị, cơ sở dữ liệu về trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Điều 10Điều 6Tuần tra, kiểm soát công khai → Tổ chức lực lượng trực tiếp tuần tra, kiểm soát công khai trên tuyến giao thông đường bộ
Điều 11Điều 7Tuần tra, kiểm soát công khai kết hợp với hóa trang → Tổ chức lực lượng trực tiếp tuần tra, kiểm soát công khai kết hợp với hóa trang trên tuyến giao thông đường bộ
Điều 12Điều 8Nội dung tuần tra, kiểm soát → Nội dung kiểm soát
Điều 16Điều 12Dừng phương tiện giao thông để kiểm soát → Dừng phương tiện tham gia giao thông đường bộ để kiểm soát
Điều 21Điều 17Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính → Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính
Điều 23Điều 19Giải quyết, xử lý tai nạn giao thông; ùn tắc giao thông; sự cố về đường bộ; sự cố cháy nổ xe trên đường bộ → Giải quyết, xử lý tai nạn giao thông; ùn tắc giao thông; sự cố, hư hỏng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sự cố cháy nổ xe trên đường bộ
Điều 31Điều 27Yêu cầu, nguyên tắc huy động lực lượng Cảnh sát khác → Yêu cầu, nguyên tắc huy động lực lượng khác trong Công an nhân dân
Điều 32Điều 29Lực lượng được huy động và điều kiện của cán bộ, chiến sĩ được huy động → Thẩm quyền huy động, lực lượng được huy động và điều kiện của cán bộ, chiến sĩ được huy động
Điều 33Điều 30Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông và nhiệm vụ của lực lượng Cảnh sát khác → Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông và nhiệm vụ của lực lượng khác trong Công an nhân dân
Điều 34Điều 31Trang bị và điều kiện bảo đảm của lực lượng Cảnh sát khác thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường bộ → Trang bị và điều kiện bảo đảm của lực lượng khác trong Công an nhân dân thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường bộ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 3Điều 3Yêu cầu đối với cán bộ Cảnh sát giao thông thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạmsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 4Điều 4Biểu mẫu dùng trong công tác tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạmsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 9Điều 5Kiểm soát thông qua hệ thống, phương tiện, thiết bị, cơ sở dữ liệu về trật tự, an toàn giao thông đường bộsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 10Điều 6Tổ chức lực lượng trực tiếp tuần tra, kiểm soát công khai trên tuyến giao thông đường bộsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 11Điều 7Tổ chức lực lượng trực tiếp tuần tra, kiểm soát công khai kết hợp với hóa trang trên tuyến giao thông đường bộsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 12Điều 8Nội dung kiểm soátsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 13Điều 9Trang phục, trang bị phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và vũ khí, công cụ hỗ trợ của Cảnh sát giao thông khi tuần tra, kiểm soátgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 14Điều 10Xây dựng, ban hành kế hoạch tuần tra, kiểm soátsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 15Điều 11Triển khai kế hoạch tuần tra, kiểm soátgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 16Điều 12Dừng phương tiện tham gia giao thông đường bộ để kiểm soátsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 17Điều 13Hiệu lệnh dừng phương tiện giao thônggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 18Điều 14Tiến hành kiểm soátsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 19Điều 15Phát hiện vi phạm hành chính thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 20Điều 16Xử lý vi phạm trong khi tuần tra, kiểm soátgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 21Điều 17Áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chínhsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 22Điều 18Niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 23Điều 19Giải quyết, xử lý tai nạn giao thông; ùn tắc giao thông; sự cố, hư hỏng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sự cố cháy nổ xe trên đường bộsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 24Điều 20Ghi Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra, kiểm soát giao thông đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 25Điều 21Kết thúc tuần tra, kiểm soátgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 26Điều 22Bố trí cán bộ và địa điểm giải quyết, xử lý vi phạmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 27Điều 23Trình tự giải quyết, xử lý vi phạmsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 28Điều 24Trình tự xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với trường hợp vi phạm nhưng không dừng được phương tiện giao thông để kiểm soát, xử lý vi phạmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 29Điều 25Thu thập, sử dụng dữ liệu (thông tin, hình ảnh) thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 30Điều 26Phối hợp, tiếp nhận kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, kinh doanh vận tải cung cấpsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 31Điều 27Yêu cầu, nguyên tắc huy động lực lượng khác trong Công an nhân dânviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
—Điều 28Những trường hợp cần thiết được huy động lực lượng khác trong Công an nhân dân tham gia phối hợp với Cảnh sát giao thông thực hiện tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường bộđiều mới
Điều 32Điều 29Thẩm quyền huy động, lực lượng được huy động và điều kiện của cán bộ, chiến sĩ được huy độngsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 33Điều 30Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông và nhiệm vụ của lực lượng khác trong Công an nhân dânsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 34Điều 31Trang bị và điều kiện bảo đảm của lực lượng khác trong Công an nhân dân thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 35Điều 32Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 36Điều 33Trách nhiệm thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 5—Tuyến, địa bàn tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của Cục Cảnh sát giao thôngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Tuyến, địa bàn tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm của Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Nhiệm vụ của Cảnh sát giao thông trong tuần tra, kiểm soátkhông có điều tương ứng
Điều 8—Quyền hạn của Cảnh sát giao thông trong tuần tra, kiểm soátkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.