Thông tư 46/2025/TT-NHNN thay Thông tư 34/2018/TT-NHNN từ 15/01/2026: 2 điều mới, 2 điều không còn, 6 điều đổi tên
Thông tư 46/2025/TT-NHNN (quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) thay Thông tư 34/2018/TT-NHNN từ 15/01/2026. Văn bản mới có 25 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 14 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 10 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 46/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 34/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 46/2025/TT-NHNN: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026 và thay thế Thông tư số 34/2018/TT-NHNN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Toàn văn: bản chính thức của 46/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 34/2018/TT-NHNN.
2 điều không có trong Thông tư 34/2018/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 25 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
2 điều của Thông tư 34/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Hướng dẫn hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 25 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 46/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 9 | Điều 10 | Quy định về truy cập và sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 9 | Điều 10 | Quy định về quản trị và sử dụng → Quy định về truy cập và sử dụng |
| Điều 12 | Điều 13 | Quy định về quản trị và sử dụng → Quy định về quản trị |
| Điều 14 | Điều 15 | Yêu cầu kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước → Yêu cầu đối với các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 15 | Điều 16 | Hướng dẫn thực hiện kết nối hoặc thay đổi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước → Hướng dẫn thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 23 | Điều 23 | Trách nhiệm của người sử dụng → Trách nhiệm của người sử dụng, đơn vị sử dụng tài sản |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Kiến trúc mạng Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 5 | Nguyên tắc về xây dựng, quản lý và sử dụng mạng Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Tài nguyên và dịch vụ mạng Ngân hàng Nhà nước | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Bảo đảm tính sẵn sàng và an toàn hệ thống mạng Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 9 | Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Quy định về truy cập và sử dụng | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Quy định về lắp đặt mới, nâng cấp và sửa chữa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 12 | Quy định về bảo trì, kiểm tra định kỳ và xử lý sự cố | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Quy định về quản trị | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Quản lý kết nối mạng Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Yêu cầu đối với các tổ chức bên ngoài khi kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 16 | Hướng dẫn thực hiện kết nối, thay đổi hoặc hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Quản lý kết nối Internet | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Yêu cầu kết nối Internet | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Quy định về giám sát và kiểm soát kết nối Internet | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Quy định về kết nối mạng không dây, thiết bị di động | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Trách nhiệm của đơn vị quản lý tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Trách nhiệm của người sử dụng, đơn vị sử dụng tài sản | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 16 | — | Hướng dẫn hủy kết nối với mạng Ngân hàng Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.