Thông tư 32/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 35/2016/TT-BGTVT và 2 văn bản khác từ 01/01/2025: 3 điều mới, 3 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 32/2024/TT-BGTVT (quản lý giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh, do trung ương quản…) thay Thông tư 35/2016/TT-BGTVT và 2 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 35/2016/TT-BGTVT. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 32/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 35/2016/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 32/2024/TT-BGTVT: Bãi bỏ Thông tư số 35/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định mức giá …
Toàn văn: bản chính thức của 32/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 35/2016/TT-BGTVT.
3 điều không có trong Thông tư 35/2016/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Kê khai giá |
| Điều 9 | Niêm yết giá |
| Điều 10 | Công khai thông tin về giá |
Thông tư 32/2024/TT-BGTVT còn thay 07/2023/TT-BGTVT, 28/2021/TT-BGTVT — một điều không có trong Thông tư 35/2016/TT-BGTVT có thể đến từ văn bản đó.
3 điều của Thông tư 35/2016/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Giải thích một số từ ngữ |
| Điều 5 | Điều kiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 11 | Điều khoản chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 32/2024/TT-BGTVT; Thông tư 35/2016/TT-BGTVT còn được thay bởi 28/2021/TT-BGTVT, 60/2018/TT-BGTVT — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 4 | Định giá dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Quản lý vé sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 2 | Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ → Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 4 | Điều 3 | Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ → Đối tượng miễn thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 8 | Điều 4 | Vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ → Định giá dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 7 | Điều 6 | Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ → Nguyên tắc xác định mức giá cụ thể, mức giảm và đối tượng giảm giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 9 | Điều 7 | Quản lý vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ → Quản lý vé sử dụng đường bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 3 | Đối tượng miễn thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 4 | Định giá dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 6 | Nguyên tắc xác định mức giá cụ thể, mức giảm và đối tượng giảm giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 7 | Quản lý vé sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Kê khai giá | điều mới |
| — | Điều 9 | Niêm yết giá | điều mới |
| — | Điều 10 | Công khai thông tin về giá | điều mới |
| Điều 10 | Điều 11 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Giải thích một số từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Điều kiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.