Thông tư 45/2025/TT-BKHCN thay Thông tư 35/2016/TT-BTTTT và 5 văn bản khác từ 30/01/2026: 8 điều mới, 7 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 45/2025/TT-BKHCN (hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ) thay Thông tư 35/2016/TT-BTTTT và 5 văn bản khác từ 30/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 35/2016/TT-BTTTT. Văn bản mới có 11 điều, văn bản cũ có 10 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 45/2025/TT-BKHCN. Văn bản cũ: Thông tư 35/2016/TT-BTTTT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 45/2025/TT-BKHCN: Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành a) Thông tư số 35/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chế độ báo …
Toàn văn: bản chính thức của 45/2025/TT-BKHCN; bản chính thức của 35/2016/TT-BTTTT.
8 điều không có trong Thông tư 35/2016/TT-BTTTT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ |
| Điều 4 | Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ |
| Điều 5 | Điều tra thống kê về khoa học và công nghệ |
| Điều 6 | Chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ |
| Điều 7 | Chỉnh lý báo cáo thống kê và Phiếu điều tra thống kê |
| Điều 8 | Kinh phí cho hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ |
| Điều 9 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
| Điều 10 | Kiểm tra và xử lý vi phạm |
Thông tư 45/2025/TT-BKHCN còn thay 03/2022/TT-BTTTT, 04/2022/TT-BTTTT, 15/2018/TT-BKHCN, 03/2018/TT-BKHCN, 04/2018/TT-BKHCN — một điều không có trong Thông tư 35/2016/TT-BTTTT có thể đến từ văn bản đó.
7 điều của Thông tư 35/2016/TT-BTTTT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo |
| Điều 4 | Biểu mẫu báo cáo |
| Điều 5 | Kỳ báo cáo và thời hạn gửi báo cáo |
| Điều 6 | Hình thức báo cáo và phương thức gửi báo cáo |
| Điều 7 | Trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo |
| Điều 8 | Trách nhiệm của đơn vị báo cáo |
| Điều 9 | Kinh phí bảo đảm cho công tác báo cáo nghiệp vụ bưu chính |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 45/2025/TT-BKHCN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Nguyên tắc hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 4 | Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 5 | Điều tra thống kê về khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 6 | Chế độ báo cáo thống kê ngành khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 7 | Chỉnh lý báo cáo thống kê và Phiếu điều tra thống kê | điều mới |
| — | Điều 8 | Kinh phí cho hoạt động thống kê ngành khoa học và công nghệ | điều mới |
| — | Điều 9 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| — | Điều 10 | Kiểm tra và xử lý vi phạm | điều mới |
| Điều 10 | Điều 11 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Biểu mẫu báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Kỳ báo cáo và thời hạn gửi báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Hình thức báo cáo và phương thức gửi báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Trách nhiệm của đơn vị báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Kinh phí bảo đảm cho công tác báo cáo nghiệp vụ bưu chính | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.