Thông tư 55/2025/TT-NHNN thay Thông tư 35/2024/TT-NHNN từ 09/02/2026: 2 điều mới, 3 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 55/2025/TT-NHNN (cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của Tổ chức tín dụng phi…) thay Thông tư 35/2024/TT-NHNN từ 09/02/2026. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 14 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 55/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 35/2024/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 55/2025/TT-NHNN: Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 02 năm 2025 và thay thế Thông tư số 35/2024/TT-NHNN quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.

Toàn văn: bản chính thức của 55/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 35/2024/TT-NHNN.

2 điều không có trong Thông tư 35/2024/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 13Chuyển nhượng phần vốn góp
Điều 19Điều khoản thi hành

3 điều của Thông tư 35/2024/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 13Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp
Điều 14Thông báo thông tin về người đại diện theo pháp luật
Điều 20Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 55/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 6Nguyên tắc lập hồ sơ cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép → Nguyên tắc lập, gửi và trả kết quả hồ sơ cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép
Điều 22Điều 21Tổ chức thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 4Điều 4Thẩm quyền chấp thuận cấp đổi Giấp phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phépgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 6Điều 6Nguyên tắc lập, gửi và trả kết quả hồ sơ cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phépgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 7Điều 7Hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phépgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 8Điều 8Thủ tục đề nghị cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phépsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 9Điều 9Nộp lệ phí cấp đổi Giấy phépgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 10Điều 10Thông báo thông tin về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phépgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 11Điều 11Tên, trụ sở chính của tổ chức tín dụng phi ngân hànggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 12Điều 12Ủy ban Quản lý rủi ro và Ủy ban Nhân sựgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
—Điều 13Chuyển nhượng phần vốn gópđiều mới
Điều 15Điều 14Hoạt động của công ty tài chínhsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 16Điều 15Hoạt động cho thuê vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 17Điều 16Phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 18Điều 17Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 19Điều 18Trách nhiệm của tổ chức tín dụng phi ngân hànggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
—Điều 19Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 21Điều 20Quy định chuyển tiếpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 22Điều 21Trách nhiệm tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 13—Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn gópkhông có điều tương ứng
Điều 14—Thông báo thông tin về người đại diện theo pháp luậtkhông có điều tương ứng
Điều 20—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.