Thông tư 62/2024/TT-NHNN thay Thông tư 36/2015/TT-NHNN từ 17/02/2025: 7 điều mới, 2 điều không còn, 5 điều đổi tên

Thông tư 62/2024/TT-NHNN (điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng) thay Thông tư 36/2015/TT-NHNN từ 17/02/2025. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 23 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 7 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 62/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 36/2015/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 62/2024/TT-NHNN: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư số 36/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức lại tổ chức tín dụng hết hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 62/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 36/2015/TT-NHNN.

7 điều không có trong Thông tư 36/2015/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 20Nguyên tắc chuyển đổi loại hình
Điều 21Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Điều 22Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàng
Điều 23Phương án chuyển đổi loại hình
Điều 24Thủ tục chấp thuận chuyển đổi loại hình
Điều 25Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại
Điều 26Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh

2 điều của Thông tư 36/2015/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Tư vấn tổ chức lại tổ chức tín dụng
Điều 23Điều khoản chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 62/2024/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 22Điều 28Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 24Điều 29Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 25Điều 30Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 5Nguyên tắc lập hồ sơ → Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ
Điều 6Điều 6Phạm vi hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại → Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lại
Điều 14Điều 13Trình tự, thủ tục chấp thuận sáp nhập → Thủ tục chấp thuận sáp nhập
Điều 15Điều 14Trình tự, thủ tục chấp thuận hợp nhất → Thủ tục chấp thuận hợp nhất
Điều 20Điều 19Trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý → Thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 4Điều 4Các trường hợp tổ chức lại tổ chức tín dụngsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc lập và gửi hồ sơsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 6Điều 6Hoạt động của tổ chức tín dụng sau tổ chức lạisửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 8Điều 7Công bố thông tin tổ chức lại tổ chức tín dụngsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 9Điều 8Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 10Điều 9Điều kiện sáp nhập, hợp nhấtsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 11Điều 10Hồ sơ đề nghị chấp thuận sáp nhậpsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 12Điều 11Hồ sơ đề nghị chấp thuận hợp nhấtsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 13Điều 12Đề án sáp nhập, hợp nhấtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 14Điều 13Thủ tục chấp thuận sáp nhậpsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 15Điều 14Thủ tục chấp thuận hợp nhấtsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 16Điều 15Nguyên tắc chuyển đổi hình thức pháp lýgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 17Điều 16Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lýgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 18Điều 17Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lýsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 19Điều 18Phương án chuyển đổi hình thức pháp lýgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 20Điều 19Thủ tục chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lýsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
—Điều 20Nguyên tắc chuyển đổi loại hìnhđiều mới
—Điều 21Điều kiện để chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàngđiều mới
—Điều 22Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi loại hình tổ chức tín dụng phi ngân hàngđiều mới
—Điều 23Phương án chuyển đổi loại hìnhđiều mới
—Điều 24Thủ tục chấp thuận chuyển đổi loại hìnhđiều mới
—Điều 25Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện ở trong nước của tổ chức tín dụng sau tổ chức lạiđiều mới
—Điều 26Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanhđiều mới
Điều 21Điều 27Trách nhiệm của tổ chức tín dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 22Điều 28Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 24Điều 29Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 25Điều 30Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 7—Tư vấn tổ chức lại tổ chức tín dụngkhông có điều tương ứng
Điều 23—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.