Thông tư 76/2025/TT-BCA thay Thông tư 36/2023/TT-BCA từ 10/10/2025: 10 điều mới, 1 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 76/2025/TT-BCA (quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy) thay Thông tư 36/2023/TT-BCA từ 10/10/2025. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 18 điều đổi số thứ tự), 10 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 76/2025/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 36/2023/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 76/2025/TT-BCA: Bãi bỏ các văn bản sau đây: … a) Thông tư số 36/2023/TT-BCA ngày 02 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm của Cảnh sát đường thủy (sau đây viết gọn là Thông tư số 36/2023/TT-BCA).
Toàn văn: bản chính thức của 76/2025/TT-BCA; bản chính thức của 36/2023/TT-BCA.
10 điều không có trong Thông tư 36/2023/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Nhiệm vụ của cán bộ tuần tra, kiểm soát trên đường thủy |
| Điều 6 | Quyền hạn của cán bộ tuần tra, kiểm soát trên đường thủy |
| Điều 7 | Phân loại, nội dung và yêu cầu khi xây dựng Kế hoạch tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính |
| Điều 12 | Kiểm soát thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ |
| Điều 22 | Các trường hợp được huy động lực lượng khác |
| Điều 23 | Yêu cầu, nguyên tắc huy động lực lượng trong tuần tra, kiểm soát bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự xã hội trên đường thủy |
| Điều 24 | Thẩm quyền huy động, phối hợp và điều kiện của cán bộ được huy động, phối hợp |
| Điều 25 | Nhiệm vụ của Cảnh sát đường thủy và nhiệm vụ của lực lượng khác trong hoạt động phối hợp |
| Điều 26 | Trang bị và điều kiện bảo đảm của lực lượng khác trong Công an nhân dân được huy động thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường thủy |
| Điều 29 | Điều khoản chuyển tiếp |
1 điều của Thông tư 36/2023/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Kế hoạch tuần tra, kiểm soát |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 76/2025/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 13 | Điều 16 | Kết thúc tuần tra, kiểm soát | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 3 | Biểu mẫu dùng trong nghiệp vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy → Biểu mẫu dùng trong hoạt động tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy |
| Điều 3 | Điều 4 | Yêu cầu đối với cán bộ thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy → Yêu cầu đối với cán bộ thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy |
| Điều 6 | Điều 8 | Thẩm quyền ban hành kế hoạch tuần tra, kiểm soát → Xây dựng, ban hành kế hoạch tuần tra, kiểm soát xử lý vi phạm hành chính |
| Điều 7 | Điều 9 | Triển khai thực hiện kế hoạch → Triển khai thực hiện kế hoạch tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính |
| Điều 9 | Điều 11 | Tiến hành kiểm soát → Tiến hành kiểm soát trực tiếp |
| Điều 10 | Điều 13 | Xử lý vi phạm trong khi tuần tra, kiểm soát → Xử lý vi phạm hành chính trong khi tuần tra, kiểm soát |
| Điều 17 | Điều 20 | Thu thập, sử dụng dữ liệu (thông tin, hình ảnh) thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính → Thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính |
| Điều 18 | Điều 21 | Tiếp nhận kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy cung cấp → Tiếp nhận, xử lý kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật, cơ sở dữ liệu từ cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trên đường thủy cung cấp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 3 | Biểu mẫu dùng trong hoạt động tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Yêu cầu đối với cán bộ thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính trên đường thủy | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Nhiệm vụ của cán bộ tuần tra, kiểm soát trên đường thủy | điều mới |
| — | Điều 6 | Quyền hạn của cán bộ tuần tra, kiểm soát trên đường thủy | điều mới |
| — | Điều 7 | Phân loại, nội dung và yêu cầu khi xây dựng Kế hoạch tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính | điều mới |
| Điều 6 | Điều 8 | Xây dựng, ban hành kế hoạch tuần tra, kiểm soát xử lý vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 9 | Triển khai thực hiện kế hoạch tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 10 | Dừng phương tiện để kiểm soát | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 11 | Tiến hành kiểm soát trực tiếp | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Kiểm soát thông qua phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | điều mới |
| Điều 10 | Điều 13 | Xử lý vi phạm hành chính trong khi tuần tra, kiểm soát | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 14 | Áp dụng các biện pháp ngăn chặn, bảo đảm xử lý vi phạm hành chính và thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 15 | Ghi Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra, kiểm soát đường thủy | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 16 | Kết thúc tuần tra, kiểm soát | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Tổ chức thực hiện công tác xử lý vi phạm hành chính | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Trình tự xử lý vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Trình tự xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đối với trường hợp vi phạm nhưng không dừng ngay được phương tiện để kiểm soát, xử lý vi phạm | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Tiếp nhận, xử lý kết quả thu được từ các phương tiện, thiết bị kỹ thuật, cơ sở dữ liệu từ cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành trên đường thủy cung cấp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Các trường hợp được huy động lực lượng khác | điều mới |
| — | Điều 23 | Yêu cầu, nguyên tắc huy động lực lượng trong tuần tra, kiểm soát bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự xã hội trên đường thủy | điều mới |
| — | Điều 24 | Thẩm quyền huy động, phối hợp và điều kiện của cán bộ được huy động, phối hợp | điều mới |
| — | Điều 25 | Nhiệm vụ của Cảnh sát đường thủy và nhiệm vụ của lực lượng khác trong hoạt động phối hợp | điều mới |
| — | Điều 26 | Trang bị và điều kiện bảo đảm của lực lượng khác trong Công an nhân dân được huy động thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát trật tự, an toàn giao thông đường thủy | điều mới |
| Điều 19 | Điều 27 | Chế độ thông tin, báo cáo | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 21 | Điều 30 | Trách nhiệm thi hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 5 | — | Kế hoạch tuần tra, kiểm soát | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.